WorksheetsQuiz 2_Qui tắc thêm và phát âm s or es (by Mr. Đặng Tuấn Anh
Total questions: 35
Worksheet time: 24mins
Đuôi s/ es có thể thêm vào sau cả động từ và danh từ.
Đúng
Sai
Đuôi s/ es có thể thêm vào sau cả giới từ, tính từ, wh, đại từ, mạo từ (ví dụ: ons, ins, ats, bigs, smalls, whats)
Đúng
Sai
Hình thức số ít (singular form) của “have” ở hiện tại thường là………….
have
has
had
will have
Với động từ và danh từ kết thúc là ch; sh; ss; s; x; ge; ce; se; z thì đuôi “es” sẽ được phát âm là…………..
/s/
/z/
/is/
/iz/
Mục đích thêm s/ es sau danh từ là để tạo ra một danh từ số nhiều. ( a cat --> 3 cats)
Đúng
Sai
Mục đích thêm s/ es sau động từ là để chia động từ của thì hiện tại đơn (present simple) khi chủ ngữ là He/ She/ it:
Sai
Đúng
Với động từ và danh từ kết thúc là phụ âm và “y” như: Cry / Baby ta biến đổi đuôi y thành i rồi mới thêm es: cries / babies
Đúng
Sai
Với những động từ và danh từ như: play; swim; listen; hat; school nếu thêm thì ta thêm đuôi “..........”
es
ies
s
ez
Với động từ và danh từ kết thúc là p; k; t; gh; th thì đuôi “s” sẽ được phát âm là…………..
/iz/
/is/
/s/
/z/
Với động từ và danh từ kết thúc là a; b; c; d; e; g; h; i; l; m; n….. thì đuôi “s” sẽ được phát âm là…………..
/iz/
/z/
/s/
/is/
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
skims
works
sits
laughs
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
fixes
goes
pushes
misses
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
coughs
sings
stops
sleeps
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
wishes
practices
introduces
leaves
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
roofs
banks
hills
bats
Đuôi "es" trong từ "breathes" được phát âm là:
/iz/
/z/
/s/
/t/
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
posts
types
wives
keeps
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
buses
crashes
bridges
plates
Chọn từ có phần gạch chân KHÔNG được phát âm là /iz/
rises
races
gloves
prizes
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. helps B. laughs
C. cooks D. finds
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. phones B. streets
C. books D. makes
A. phones
B. streets
C. books
D. makes
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. nations B. speakers
C. languages D. minds
A. nations
B. speakers
C. languages
D. minds
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. works B. shops
C. shifts D. plays
A. works
B. shops
C. shifts
D. plays
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. miles B. attends
C. drifts D. glows
A. miles
B. attends
C. drifts
D. glows
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. neighbors
B. friends
C. photographs
D. relatives
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. coughs
B. sings
C. stops
D. sleeps
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. chores
B. dishes
C. houses
D. coaches
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. nations
C. languages
B. speakers
D. minds
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. plays
B. says
C. days
D. stays
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. buses
B. boxes
C. arrives
D. couches
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. eraser
B. desk
C. house
D. student
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. lamps
B. streets
C. clocks
D. rulers
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. footstall
B. desert
history
waste
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:
A. brushes
B. washes
C. dances
D. studies
