Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE8: Unit 4: Our customs and traditions - P1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Accept
a)
chấp nhận
b)
bác bỏ
c)
truy cập
2.
break with
a)
làm vỡ
b)
không theo, chia tay
c)
theo dõi
3.
Clockwise
a)
ngược chiều kim đồng hồ
b)
đúng giờ
c)
theo chiều kim đồng hồ
4.
Compliment
a)
sự bổ sung
b)
lời khen
c)
tài liệu tham khảo
5.
Course
a)
huấn luyện viên
b)
dụng cụ ăn
c)
món ăn
6.
Generation
a)
thế hệ
b)
khoảng cách
c)
sự phẫu thuật
7.
Offspring
a)
lập xuân
b)
cha mẹ
c)
con cái
8.
Sharp
a)
sắc bén
b)
cá mập
c)
con dao
9.
sense of belonging
a)
cảm giác thân thuộc
b)
cảm giác lạ lẫm
10.
Social
a)
mạng xã hội
b)
hòa đồng
c)
thuộc về xã hội
11.
spot on
a)
chính xác
b)
sai sót
c)
chỉ điểm
12.
Spray
a)
rắc
b)
xịt
c)
xả
13.
Spread
a)
lan truyền
b)
che giấu
c)
thay thế
14.
table manners
a)
những người ngồi trên bàn ăn
b)
quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
c)
những người phục vụ món ăn
15.
Tip
a)
chuyến đi
b)
sự nghĩ dưỡng
c)
tiền boa, boa
16.
Upwards
a)
hướng lên trên
b)
ở trên
c)
chuyển đi
17.
You’re kidding!
a)
Bạn cứ nói đùa!
b)
đừng đùa nữa
18.
được công nhận
(a)
19.
lễ kỉ niệm
(a)
20.
tổ chức
(a)
21.
cộng đồng
(a)
22.
thế hệ
(a)
23.
gà nướng
(a)
24.
Chọn từ có phát âm khác với những từ còn lại.
a)
design
b)
preserve
c)
basic
d)
physical
25.
Chọn từ có phát âm khác với những từ còn lại.
a)
teacher
b)
clear
c)
reason
d)
mean
26.
Chọn từ có dấu nhấn khác vị trí với những từ còn lại.
a)
respect
b)
mention
c)
expert
d)
worship
27.
On New Year’s Eve, the young often go out to watch the firework ________ .
a)
perform
b)
performer
c)
performing
d)
performance
28.
I think you should _________ to the doctor. You look terrible.
a)
to go
b)
go
c)
going
d)
went
29.
CSTUOM : (a)
30.
There’s a tradition of having parties _________ Christmas.
a)
on
b)
in
c)
at
d)
for
Reset
