wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 - SỐ 5

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

2.

Câu 5: Cho bảng số liệu trên:

Cho biết chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là:

a)

Tỉ lệ người lớn biết chữ

b)

Tỉ lệ dân số thành thị

c)

Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị

d)

Tuổi thọ trung bình

3.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

than

b)

dầu khí

c)

boxit

d)

đồng

4.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

d)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

5.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

thủy lợi

b)

phân bón

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

phòng chống sâu bệnh

6.

Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất

d)

Dầu thô mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

7.

Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

54,17%.

b)

50,58%.

c)

541,7%.

d)

100,41%.

8.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

Đất cát ven biển

9.

Tại sao ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Vùng có nguồn lao động đông, giá nhân công rẻ

b)

Vùng có nhiều hải cảng để xuất khẩu

c)

Vùng có nguồn nguyên liệu dồi dào từ ngành nông nghiệp

d)

Vùng có cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

10.

Cho bảng số liệu:

Cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so với cả nước

a)

51,1% và và 51,4%

b)

52,5 % và 50,5 %

c)

53 % và 52 %

d)

55 % và 60 %

11.

Tỉnh/thành nào sau đây không trực thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Gia Lai.

b)

Đắk Nông.

c)

Lâm Đồng.

d)

Bình Phước.

12.

Tỉnh/Thành nào sau đây không trực thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tây Ninh.

b)

Bình Dương.

c)

Long An.

d)

Đồng Nai.

13.

Plây Ku là thành phố trực thuộc của tỉnh nào ở vùng Tây Nguyên?

a)

Lâm Đồng.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Kon Tum.

14.

Thành phố nào được xem là trung tâm công nghiệp, đào tạo và nghiên cứu khoa học của vùng Tây Nguyên?

a)

Buôn Ma Thuột.

b)

Plây Ku.

c)

Kon Tum.

d)

Đà Lạt.

15.

Tỉnh Lâm Đồng gồm 2 thành phố là

a)

Đà Lạt và Bảo Lộc.

b)

Đà Lạt và Gia Nghĩa.

c)

Đà Lạt và Buôn Ma Thuột.

d)

Đà Lạt và Plây Ku.

16.

3 loại cây công nghiệp đem lại giá trị kinh tế cao của vùng Tây Nguyên là

a)

Tiêu, điều và chanh.

b)

Bạch đàn, dầu và liêm.

c)

Nhãn, bằng lăng và cẩm.

d)

Cao sau, cà phê và chè.

17.

Tỉnh nào ở vùng Tây Nguyên được mệnh danh là "Một con gà gáy 3 nước Đông Dương cùng nghe"?

a)

Lâm Đồng.

b)

Kon Tum.

c)

Đăk Nông.

d)

Gia Lai.

18.

Loại đất phân bố của yếu ở vùng Tây Nguyên là

a)

đất badan.

b)

đất phù sa.

c)

đất phèn.

d)

đất xám.

19.

Nhà máy thủy điện Y-a-ly trực thuộc tỉnh nào ở vùng Tây Nguyên?

a)

Gia Lai.

b)

Kon Tum.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

20.

Loại khoáng sản chiếm trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn) ở vùng Tây Nguyên là

a)

đồng.

b)

sắt.

c)

quặng.

d)

bô xít.

21.

Xét về khía cạnh vị trí địa lí, vùng Tây Nguyên có gì khác so với 6 vùng còn lại ở nước ta?

a)

là vùng có nhiều cao nguyên xếp tầng.

b)

là vùng có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống.

c)

là vùng tiếp giáp với 2 quốc gia (lào và campuchia).

d)

là vùng duy nhất không giáp biển.

22.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của vùng Tây Nguyên là

a)

hạn hán và cháy rừng.

b)

lũ lụt.

c)

bão.

d)

cát lấn, cát bay.

23.

Chọn 3 đáp đúng nhất: "Đồng bào dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở Tây Nguyên là"

a)

Gia -rai.

b)

Ê-đê.

c)

Ba-na.

d)

Hoa.

24.

Dựa vào trang 105 (bảng 28.3) trong Sgk. Em hãy cho biết tỉnh nào ở vùng Tây Nguyên có tỉ lệ % độ che phủ rừng lớn nhất?

a)

Lâm Đồng.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Kon Tum.

25.

Dựa vào trang 104 (bảng 28.2) trong Sgk. Em hãy cho biết tỉ lệ người lớn biết chữ ở vùng Tây Nguyên chiếm bao nhiêu %?

a)

21,2 %.

b)

83,0 %.

c)

63,5 %.

d)

26,8 %.

26.

Thành phố nào ở vùng Tây Nguyên nổi tiếng về trồng hoa và rau, củ, quả ôn đới.

a)

Đà Lạt.

b)

Kon Tum.

c)

Buôn Ma Thuột.

d)

Plây Ku.

27.

Dựa vào trang 15 trong tập bản đồ Địa lí 9. Em hãy cho biết vùng Tây Nguyên gồm bao nhiêu sân bay? Kể tên.

a)

Gồm 5 sân bay: Liên Khương, Buôn Ma Thuột, Plây Ku, Quy Nhơn và Cam Ranh.

b)

Gồm 4 sân bay: Liên Khương, Buôn Ma Thuột, Plây Ku và Quy Nhơn.

c)

Gồm 3 sân bay: Liên Khương, Buôn Ma Thuột, Plây Ku.

d)

Gồm 2 sân bay: Buôn Ma Thuột và Plây Ku.

28.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Tây Nguyên là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

tiêu.

d)

điều.

29.

Chọn 3 đáp án đúng nhất:

" Ba trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Tây Nguyên là"

a)

Plây Ku.

b)

Bảo Lộc.

c)

Buôn Ma Thuột.

d)

Đà Lạt.

30.

Vùng Tây Nguyên có diện tích trồng chè đứng thứ 2 cả nước, đứng đầu là vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du & miền núi phía Bắc.

31.

Từ TP.HCM với khoảng bao nhiêu giờ bay chúng ta có thể tới hầu hết thủ đô các nước trong khu vực ĐNÁ?

a)

1h.

b)

2h.

c)

3h.

d)

4h.

32.

Vùng Đông Nam Bộ thuộc kiểu khí hậu gì?

a)

Xích đạo ẩm.

b)

Cận xích đạo ẩm.

c)

Cận xích đạo nóng.

d)

Cận xích đạo nóng ẩm.

33.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở vùng ĐNB là

a)

bão và lũ lụt.

b)

cát lấn và cát bay.

c)

sạc lở đất và lũ quét.

d)

mùa khô kèo dài sâu sắc.

34.

Dựa vào trang 115 (bảng 31.2) trong Sgk. Em hãy cho biết tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị chiếm bao nhiêu %?

a)

1,4 %.

b)

6,5 %.

c)

24,8 %.

d)

55,5 %.

35.

Địa đảo Củ Chi trực thuộc tỉnh/thành nào ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

TP. HCM

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

36.

Nhà tù Côn Đảo trực thuộc tỉnh/thành nào ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

TP. HCM

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

37.

Chọn 3 đáp án chính xác nhất:

Vì sao ĐNB có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước?

a)

Có nhiều nhà máy, xí nghiệp và khu công nghiệp.

b)

Người dân năng động, lành nghề và sáng tạo.

c)

Giàu có về nguồn tài nguyên thiên nhiên nhất cả nước.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

38.

Trong cơ cấu ngành kinh tế ở vùng ĐNB, ngành nào chiếm tỉ lệ % lớn nhất?

a)

Nông nghiệp.

b)

Lâm - Ngư nghiệp.

c)

Công ngiệp - xây dựng.

d)

Dịch vụ.

39.

Tỉnh/thành nào ở vùng ĐNB được xem là trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí?

a)

TP. HCM

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

40.

Dựa vào trang 119 (bảng 32.2) trong Sgk. Em hãy cho biết địa bàn nào ở vùng ĐNB có diện tích trồng cao su và điều lớn nhất?

a)

Bình Dương, Bình Phước và Đồng Nai.

b)

Đồng Nai, Bình Phước và Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Bình Dương, Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Tp. HCM, Bình Dương và Đồng Nai.