wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 3

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

thiết kế

a)

certain

b)

design

c)

creative

d)

cost

2.

khoá học

a)

different

b)

include

c)

organize

d)

course

3.

factory (n)

a)

hoàn thành

b)

đề cử

c)

nhà máy

d)

nghỉ ngơi

4.

train (n) (v)

a)

dự án

b)

tàu, đào tạo

c)

tuyệt vời

d)

đồng nghiệp

5.

hoàn thành

a)

complete

b)

certain

c)

contain

d)

important

6.

commute (v)

a)

đào tạo

b)

quan trọng

c)

đi lại

d)

vinh dự

7.

tạo ra

a)

design

b)

satisfy

c)

concern

d)

create

8.

extensive experience

a)

nhiều kinh nghiệm

b)

hồ sơ

c)

đồ nôi thất

d)

trải nghiệm

9.

cooperate (v)

a)

yêu cầu

b)

hợp tác

c)

hài lòng

d)

hoàn thành

10.

project (n)

a)

tai nạn

b)

sự khác biệt

c)

dự án

d)

vị trí

11.

vị trí

a)

position

b)

post

c)

purchase

d)

performance

12.

terms of contract

a)

đồng nghiệp

b)

cách liên lạc

c)

nhiều kinh nghiệp

d)

điều khoản hợp đồng

13.

require (v)

a)

giải thưởng

b)

yêu cầu

c)

bao gồm

d)

nghỉ ngơi

14.

tổ chức

a)

priority

b)

include

c)

important

d)

organize

15.

purchase (v)

a)

mua

b)

tham gia

c)

khác biệt

d)

hồ sơ

16.

furniture (n)

a)

ưu tiên

b)

nghiên cứu

c)

quan tâm

d)

đồ nội thất

17.

training program

a)

chương trình

b)

tàu

c)

chương trình đào tạo

d)

gây ra

18.

gợi ý

a)

process

b)

customer

c)

display

d)

suggest

19.

applicant (n)

a)

ứng viên

b)

khách hàng

c)

hệ thống

d)

đồng nghiệp

20.

the board meeting

a)

bài thuyết trình

b)

nghiên cứu

c)

khác biệt

d)

cuộc họp ban điều hành

21.

research team (n)

a)

nhóm nghiên cứu

b)

nhóm đào tạo

c)

nhóm trao đổi

d)

nhóm đánh giá

22.

bản đánh giá

a)

process

b)

performance

c)

evaluation

d)

artist

23.

find a way

a)

khen ngợi

b)

con đường

c)

nhận thấy

d)

tìm cách

24.

to fix the error

a)

để tìm cách

b)

để sửa lỗi

c)

để phá huỷ

d)

để khám phá

25.

resolve (v)

a)

trưng bày

b)

giải quyết

c)

kế hoạch

d)

nghiên cứu

26.

trưng bày

a)

participant

b)

rise

c)

begin

d)

display

27.

staff (n)

a)

khách hàng

b)

nhân viên

c)

y tá

d)

ngân quỹ

28.

explain (v)

a)

giải thưởng

b)

gợi ý

c)

giải thích

d)

bao gồm

29.

tham gia (v)

a)

attract

b)

contact

c)

attack

d)

attend

30.

người quản lí (n)

a)

manager

b)

budget

c)

system

d)

support