Font size
WorksheetsTỪ VỰNG TIẾNG ANH 9
Total questions: 90
Worksheet time: 31mins
energy
Quả lê
năng lương
bill
điện thoại
hóa đơn
enormous
quá nhiều , to lớn
rất dễ thương
reduce
giảm ( từ loại động từ )
giảm ( từ loại danh từ )
reduction
sự giảm lại ( từ loại động từ )
sự giảm lại ( từ loại danh từ)
plumber
lính cứu hỏa
thợ sửa ống nuoc
crack
bánh snake
đường nứt
pipe
đường ống nuoc
đôi dép
drip
vòi nước
giọt
explanation
sự giải thích
đá bóng
look forward to
mong đợi
mắc tiền
refreshment
quan trọng
sự nghỉ ngơi
prohibit
ngăn cấm
nuoc suối
surface
bề mặt
viên phấn
local authorities
chính quyền địa phương
tổng thống
fine
số năm
phạt tiền
appliance
đồ dùng
cái quạt
solar energy
năng lương
năng lượng mặt trời
nuclear power
năng lương
năng luong hạt nhân
luxuries
sa xỉ
tờ giấy
consumer
sự tiêu thụ
người tiêu dùng
consumption
nguoi tiêu dùng
sự tiêu thụ
effectively
hiệu quả
một cách hiệu quả
account for
chiếm
đắt tiền
energy-saving
để dành
tiết kiệm năng lương
freezer
tủ đông
mùa đông
tumble dryer
máy sấy
thức ăn hộp
category
loại
máy sấy
ultimately
cuối cùng , sau hết
ngẩu nhiên
innovate
sự đổi mới
đổi mới
speech
bài diễn văn
lịch làm việc
conservation
sự bảo tồn
bảo tồn
public transport
vận chuyển công cộng
xe taxi
innovation
sự quan trọng
sự đồi mới
sum up
tóm tắt
nhiều chuyện
complain to s.o
yêu thích ai đó
phàn nàn ai đó
keep on = go on = continue
tiếp tục
phàn nàn
politeness
bất chấp
lịch sự
complication
phức tạp
sự phức tạp
clear up
dọn sạch
sát khuẩn
truck
xe taxi
xe tải
fly
con ruồi
con thỏ
worried about
lo lắng về
vui vẻ
valuable
quí giá
ngọc trai
permit
kiểm soát
cho phép
had better = ought to = should
nên , khuyên
có
furious = angry
tức giận
vui vẻ
complicated
lanh lẹ
phức tạp
reduce
tăng
giảm
amount of
số lượng
khủng hoảng
enforce
luật
thi hành
law
quyền lực
luật lệ
perhaps
có lẽ
có thể
all right
chắc chắn
được rồi
lessen
bài hoc
giảm bớt
Dump
Quả mận
Đống rác
Deforestation
Rừng nhiệt đới
Nạn phá rừng
Conservationist
Ngừoi ủng hộ bảo vệ thien nhiên
Ngừoi rừng
sludge
Nước mưa
Nước cống
pesticide
hóa chất
thuốc trừ sâu
environment
môi trường
vòng tròn
dynamite
môi trường
thuốc nổ
treasure = precious things
sưu tập
kho báu
to protect (v) _ protection (n)
right
wrong
to remove
di dời , tháo bỏ
cắt rời
refreshment
sự nghĩ ngơi , sự tĩnh dưỡng
thầm lặng , yên tĩnh
pollutant
sự ô nhiễm
chất ô nhiễm
sewage
đường ống nước
nước thải
sludge
bùn ..
chất rắn
chemical - chemistry
hóa chất
chất thải
disinfect
ảnh hưởng
khử trùng
toxic
chất độc
hóa chất
legal - illegal
hợp pháp - bất hợp pháp
luật lệ - không luật lệ
industry(n)- industrial ( adj)
công nghiệp
nông nghiệp
influent ( adj) - influently ( adv)
lưu loát - 1 cách lưu loát
ảnh hưởng - một cách ảnh hưởng
fluent (adj) - fluently ( adv)
trôi chảy , lưu loát - 1 cách lưu loát
ảnh hưởng - 1 cách lưu loát
direct - directly
ảnh hưởng - 1 cách ảnh hưởng
trực tiếp - 1 cách trực tiếp
fume
hơi khói
hút thuốc
to emit
phát ra , tỏa ra, bốc ra
hành lang
poisonous gases
ngộ độc khí gas
khí gas
to spill
vớt lên
làm đổ ra
to solute ( v) - solution (n)
giải quyết - sự giái quyết
giải quyết - giải quyết
to die - dying
chết
thuốc nhuôm
release
giải thoát , thoát khỏi , giải thoát
mạnh mẽ
affect
ảnh hưởng , tác động , làm cảm động
vận động ,...
dramatic - dramatically
hài hước , bi hài
kịch , bi kịch , gây xúc đông mạnh mẻ
contaminate
làm ô uế
lan tràn
innovation
Sự đổi mới
Cuộc cách mạng
Tumble dryer
Tay quay
Máy sấy quần áo
Crack
Vết nứt
Năng luong
