wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ ngữ về sông biển

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nước chảy tương đối lớn, trên đó thuyền bè đi lại được gọi là gì?

a)

Sông

b)

Biển

c)

Hồ

d)

Ao

2.

Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi gọi là gì?

a)

Suối

b)

Sông

c)

Hồ

3.

Nơi đất trũng chứa nước, tương đối rộng và sâu, ở trong đất liền gọi là gì?

a)

Sông

b)

Suối

c)

Hồ

4.

Con gì càng to càng nhỏ?

a)

Con mèo

b)

Con cua

c)

Con cá

5.

Tên nghe là chúa sơn lâm

Sống nơi biển cả, mênh mông vẫy vùng.

Là con gì?

a)

Hải cẩu

b)

Sư tử biển

c)

Cá mập

6.

Con gì sống ở biển có hình dáng giống ngôi sao?

a)

San hô

b)

Cá hề

c)

Sao biển

7.

Bãi biển là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Bãi biển là nơi tiếp giáp giữa biển và đất liền.

b)

Bãi biển thường xuất hiện ở khu vực dọc theo bờ biển có sóng.

c)

Bãi biển là một dạng địa hình bằng phẳng trải dài dọc theo bờ biển của một đại dương.

d)

Cả 3 đáp án.

8.

Sinh vật biển là gì?

a)

Là những loài vật sống ở dưới nước.

b)

Là các loài cá

c)

Là các loài cá nước mặn

d)

Là các loài vật sống ở dưới đại dương.

9.

Những dòng nào dưới có các loài cá nước ngọt?

a)

Cá mập, cá thu, cá rô phi, các chép

b)

Cá chép, cá quả, cá diếc

c)

Cá đuối, cá bơn, cá heo

d)

Cá chim, cá sấu, cá chuồn, cá đuối

10.

Những dòng nào dưới có các loài cá nước mặn?

a)

Cá mập, cá thu, cá rô phi, các chép

b)

Cá chép, cá quả, cá diếc

c)

Cá đuối, cá bơn, cá ngừ

d)

Cá chim, cá sấu, cá chuồn, cá đuối

11.

Biển và đại dương có vai trò gì đối với đời sống của chúng ta?

a)

Là nơi sinh sống rất nhiều các loài sinh vật trên Trái Đất.

b)

Là nơi nghỉ dưỡng, du lịch cho con người.

c)

Cung cấp hơi nước tạo ra các cơn mưa.

d)

Tất cả các ý trên.

12.

Điền vào chỗ trống: lẩn như ..........................

a)

chạch

b)

cua

c)

ốc

d)

rùa

13.

Điền vào chỗ trống: nhát như ..........................

a)

chạch

b)

cua

c)

cáy

d)

rùa

14.

Điền vào chỗ trống: như .............. gặp nước.

a)

b)

cua

c)

cáy

d)

rùa

15.

Điền vào chỗ trống: ăn .... nói mò

a)

b)

cua

c)

cáy

d)

ốc

16.

Điền vào chỗ trống: chậm như .......

a)

b)

cua

c)

cáy

d)

rùa

17.

Cá gì thấy lá vàng rơi ?

a)

cá thu

b)

cá chuối

c)

cá chép

d)

cá trê

18.

Cá gì là gạo nấu cùng nước sôi ?

a)

cá cơm

b)

cá chuối

c)

cá chép

d)

cá trê

19.

Con gì cá biển rõ ràng

Có tên giống lợn khôn ngoan tuyệt vời.

Nhiều khi giữa biển cứu người

Chẳng như cá mập là loài ác ngư?

a)

cá cơm

b)

cá heo

c)

cá chép

d)

cá trê

20.

Nước mắt ....….

a)

cá cơm

b)

cá heo

c)

cá sấu

d)

cá trê