NEW
Font size
WorksheetsBài tập về Tính chất của Hidro
Total questions: 35
Worksheet time: 28mins
Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro
Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.
Dễ tan trong nước.
Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.
Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?
Vhidro : Voxi = 2 : 1
Vhidro : Voxi = 1 : 2
Vhidro : Voxi = 1 : 4
Vhidro : Voxi = 4 : 1
Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:
HOHO
H2O2
H2O
OH2
Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?
chuyển màu đỏ sang nâu
chuyển từ màu đỏ sang màu đen
không đổi màu
chuyển từ màu đen sang màu đỏ
Khí hidro không khử được oxit kim loại nào sau đây?
CuO
Fe2O3
Fe3O4
MgO
Cho khí hidro tác dụng với sắt (III) oxit đun nóng thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:
5,6 gam
8 gam
12 gam
16 gam
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:
16,8
13,44
67,2
22,4
Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?
2 mol
3 mol
4 mol
5 mol
Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?
18,4 gam
21 gam
24 gam
41 gam
Dùng khí hidro để khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 19,2 gam đồng. Tính khối lượng đồng (II) oxit đã dùng.
21 gam
22 gam
23 gam
24 gam
Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứ không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành.
Tính thể tích không khí cần dùng (đktc).
3,36 lít
0,112 lít
1,12 lít
0,336 lít
Cho 13 gam kẽm vào dung dịch chưa 0,5 mol axit clohiđric.
Tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng.
HCl dư 36,5 gam
Zn dư 65 gam
Zn dư 6,5 gam
HCl dư 3,65 gam
Dẫn luồng khí H2 (dư) đi qua ống đựng hỗn hợp gồm có 3,2 gam CuO và 2,23 gam PbO ở nhiệt độ cao.
Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được.
2,56 gam
4,63 gam
2,07 gam
3,64 gam
Người ta dùng 5,6 lít khí cacbon oxit để khử oxit sắt từ (Fe3O4).
Tính khối lượng Fe thu được.
10,5 gam
11,5 gam
12,5 gam
13,5 gam
Cho hidro khử 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3, trong đó oxit của đồng chiếm 25%. Tính tổng thể tích hidro đã tham gia phản ứng.
10,08 lít
7,84 lít
12,32 lít
14,56 lít
Cho hỗn hợp 18,4 gam Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư. Biết rằng sau phản ứng thấy có 12,8 gam chất rắn.
Tính khối lượng muối khan thu được sau phản ứng.
13,2 gam
14,2 gam
15,2 gam
16,2 gam
Câu 2. Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).
2,24 lít
0,448 lít
4,48 lít
0,224 lít
Câu 3. Người ta dùng 5,6 lít khí hidro để khử oxit sắt từ (Fe3O4). Khối lượng sắt thu được là
10,5 gam
11,5 gam
12,5 gam
13,5 gam
Câu 4. Tính chất vật lý của khí hidro là
chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí
chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
chất khí, màu vàng, không mùi, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí
Câu 6. Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?
phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên
phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới
phương ngang, miệng hướng sang trái
phương ngang, miệng hướng sáng phải
Câu 7. Hỗn hợp khí hiđro và khí oxi sẽ tạo thành hỗn hợp nổ mạnh khi đúng tỉ lệ nào dưới đây
2mH2 + 1mO2
mH2 + 2mO2
2VH2 + 1VO2
VH2 + 2VO2
Câu 8. Khi cho khí hidro tác dụng với kẽm oxit nung nóng, sản phẩm thu được là
kẽm và oxi
khí cacbonic và hơi nước
kẽm và nước
khí cacbon oxit và nước
Câu 9. Khẳng định nào sau đây đúng
Khí hidro là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các chất khí
Khí hidro khi cháy tỏa ít nhiệt
Khí hidro tan trong nước nhiều hơn khí oxi
Khí hidro cần thiết cho sự hô hấp và sự cháy
Câu 10. Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng Hóa học nào ? H2 +CuO → Cu+H2O
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Sự oxi hóa
Câu 7. Cho 2,24 lít khí H2 (đktc) tác dụng vừa đủ với CuO (đun nóng). Khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng là
3,2 (g).
1,6 (g)
6,4 (g).
4,8 (g).
Câu 8. Khí H2 được dùng làm nhiên liệu vì:
Phản ứng giữa H2 và oxit kim loại tỏa nhiều nhiệt.
H2 là khí nhẹ nhất.
H2 kết hợp với O2 tạo ra nước.
Khí H2 cháy tỏa nhiều nhiệt.
Câu 11. Để điều khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho 2,7 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Thể tích V của khí hiđro sinh ra ở đktc là
3,36 lít.
11,2 lít
6,72 lít.
2,24 lít.
Câu 12. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2 O
2Mg + O2 → 2MgO
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 14. Hiđro không phản ứng được với chất nào sau đây?
CuO
O2
MgO
Cl2
Câu 16. Cho 6,72 lít khí H2 (đktc) tác dụng vừa đủ với Fe2 O3 đun nóng, giả sử phản ứng chỉ tạo thành kim loại. Khối lượng Fe tạo thành sau phản ứng là
22,4 (g).
11,2 (g)
16,8 (g)
5,6 (g).
Câu 19. Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là
O2 , Cl2 , H2S
CO, CH4 , NH3
Cl2 , CO, H2S
N2 , O2 , Cl2
Công thức hóa học của khí Hidro là
H.
H2.
H2O.
H2.
Trong số các tính chất sau, đâu không phải là tính chất của khí hidro?
Chất khí không màu, không mùi.
Ít tan trong nước.
Hóa lỏng ở - 183oC.
Nhẹ nhất trong các chất khí.
Dãy chất nào dưới đây đều gồm các chất tác dụng được với Hidro ở nhiệt độ cao?
H2O và O2.
O2 và Fe2O3.
CO2 và SO2.
O2 và P2O5.
Khí X là khí nào trong các khí sau đây
H2
O2
N2
CO2
