wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về Metan - etylen

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

2.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

3.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

4.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

5.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

6.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

7.

Khí etilen có phản ứng đặc trưng là

a)

pư cháy.

b)

pư thế.

c)

pư cộng.

d)

pư phân hủy.

8.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

9.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

10.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

11.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
12.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

13.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

14.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

15.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

16.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

17.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

18.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

19.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

20.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

21.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

22.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

23.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

24.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

25.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

26.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

27.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lit- 9 gam

b)

11,2 lit- 9 gam

c)

22,4 lit- 18 gam

d)

11,2 lit- 18 gam

28.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

29.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

30.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.