wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình tham số của đường thẳng (Mức độ thông hiểu)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng  Δ\Delta  có phương trình:
x = 1 - 2t
y = 2 + 4t

a)

 u=(4;2)\overrightarrow{u}=\left(4;2\right)  

b)

 u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;2\right)  

c)

 u=(2;4)\overrightarrow{u}=\left(-2;4\right)  

d)

 u=(4;2)\overrightarrow{u}=\left(-4;2\right)  

2.

Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng d có phương trình tham số:

x = -1 + 2t

y = 3 - 5t

a)

u=(2;5)\overrightarrow{u}=\left(2;-5\right)

b)

u=(5;2)\overrightarrow{u}=\left(5;2\right)

c)

u=(1;3)\overrightarrow{u}=\left(-1;3\right)

d)

u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;-2\right)

3.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;-1) và nhận  u=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;2\right)      làm vectơ chỉ phương là

a)

x = -3 + 2t
y = 2-t

b)

x=2-3t
y = -1+2t

c)

x= -2 -3t
y = 1 + 2t

d)

x = -2 - 3t
y = 1 + 2t

4.

 Đường thẳng d qua A(1;1) và có véctơ chỉ phương   u=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3\right)  có phương trình tham số là

a)

x = 1 -t
y = 3 - t

b)

x = 1 + 2t
y = 1 + 3t

c)

x = 2 + t
y = 3 + t

d)

x = 2t
y = 3t

5.

Tìm tọa độ một vecto chỉ phương của đường thẳng d có phương trình tham số:

x = 1 + 2t

t = 3 -t

a)

(1;3)

b)

(1;4)

c)

(-1;1)

d)

(2;-1)

6.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(-3;5) nhận vecto nào sau đây làm vecto chỉ phương?

a)

u=AB =(4;4)\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AB}\ =\left(-4;4\right)

b)

u=AB =(2;6)\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AB}\ =\left(-2;6\right)

c)

u=AB =(4;4)\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AB}\ =\left(4;4\right)

d)

u=AB =(1;3)\overrightarrow{u}=\overrightarrow{AB}\ =\left(1;3\right)

7.

Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(-3;5) có thể phương trình tham số là

a)

x = 1 - 4t

y = 1 + 4t

b)

x = -3 - 4t

y = 5 + 4t

c)

x = -4 -t

y = 4 + t

d)

x = -4 -3t

y = 4 +5t

8.

Cho đường thẳng  Δ\Delta  có phương trình tham số
x = 1 - t
y = 3 - t
Ứng với t = 2 ta được những điểm nào nằm trên đường thẳng?

a)

A(1;3)

b)

M(-1;1)

c)

D(0;2)

d)

B(2;4)

9.

Vecto chỉ phương của một đường thẳng là vecto khác  0\overrightarrow{0}  và

a)

có giá vuông góc với đường thẳng đó

b)

có giá song song với đường thẳng đó

c)

có giá trùng với đường thẳng đó

d)

có giá cắt đường thẳng đó

10.

Một đường thẳng có một vtcp là  u =(a;b)\overrightarrow{u}\ =\left(a;b\right)  thì tất cả những vtcp khác của đường thẳng có dạng

a)

(a+m; b+m)  m0m\ne0  

b)

 (ka;kb) k0(ka;kb)\ k\ne0  

c)

 (ak;bk)\left(a^k;b^k\right)  

d)

 (ka;kb)\left(\frac{k}{a};\frac{k}{b}\right)  

11.

 Trong hình vẽ sau những vecto nào được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ\Delta  

a)

 a\overrightarrow{a}  

b)

 b\overrightarrow{b}  

c)

 c\overrightarrow{c}  

d)

 v\overrightarrow{v}  

e)

 u\overrightarrow{u}  

12.

Muốn viết phương trình tham số của đường thẳng ta cần xác định được ..(1).. và ..(2).. của đường thẳng đó.

Các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là

a)

1 điểm, 1 vecto

b)

2 điểm, 1 vecto

c)

1 điểm, 1 vecto chỉ phương

d)

1 điểm, hướng

13.

Cho đường thẳng d có một vecto chỉ phương  u=(1;2)\overrightarrow{u}=\left(1;-2\right)  . Trong các vecto dưới đây vecto nào cũng là một vecto chỉ phương của d?

a)

(-2;1)

b)

(-1;2)

c)

(2;-4)

d)

(2;1)