wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC NHÓM 12 - SỐ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do

a)

A.kích thích ban đầu.

b)

B.vật nhỏ của con lắc.

c)

C.ma sát.

d)

D.lò xo.

2.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

B.Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

c)

C.Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

d)

D.Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

3.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.

b)

B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.

c)

C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

d)

D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

4.

Dao động của con lắc đồng hồ là

a)

A. dao động cưỡng bức.

b)

D. dao động duy trì.

c)

C. dao động điện từ.

d)

B. dao động tắt dần.

5.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

A. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

B. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

d)

D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

6.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và tốc độ.

b)

B. Li độ và tốc độ.

c)

C. Biên độ và gia tốc.

d)

D. Biên độ và cơ năng.

7.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A.Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi.

b)

B.Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần.

c)

C.Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi.

d)

D.Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần.

8.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A.giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

.

B.tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm.

c)

C.tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

D.không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

9.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

A.cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

 B.khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

C.khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

D.cùng tần số và cùng pha với li độ.

10.

Một vật dao động điều hòa. Gọi x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật. Hệ thức đúng

a)

a =ω2.x\ a\ =-\omega^2.x

b)

a = ω.xa\ =\ -\omega.x

c)

a.x = ω\ a.x\ =\ \omega

d)

a.ω = x\ \ \ \ a.\omega\ =\ x

11.

Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

A.lực kéo về đổi chiều.

b)

B. lực kéo về dạng bằng không.

c)

C.lực kéo về có độ lớn cực đại.

d)

D. lực kéo về có độ lớn cực tiểu.

12.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số góc dao động của con lắc là.

a)

2π.mk2\pi.\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

mk\ \sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12π.km\frac{1}{2\pi}.\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

13.

Biên độ của dao động cưỡng bức khôngphụ thuộc vào

a)

A.biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

B.tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

C.môi trường vật dao động.

d)

D.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

14.
a)
b)
c)
d)
15.

Vật dao động điều hoà với cơ năng W thì khi động năng bằng W/5 thế năng sẽ bằng.

a)

A.W/5

b)

B.5W

c)

C.4W/5

d)

D.5W/4

16.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

a)

A.Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn trái dấu.

b)

B.Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.

c)

C.Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.

d)

D.Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn cùng dấu.

17.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo.

a)

A.Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.

c)

C.Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

D. Quỹ đạo là một đường hình sin.

18.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là khôngthay đổi theo thời gian?

a)

A.động năng; tần số; lực.

b)

B.biên độ; tần số; năng lượng toàn phần

c)

C.biên độ; tần số; gia tốc

d)

D.lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

19.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều.

b)

B. chậm dần đều.

c)

C. nhanh dần.

d)

D. chậm dần.

20.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

A.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

B.tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

C.bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

D.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.