wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết con lắc đơn

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

2.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

3.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

4.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

5.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

6.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

7.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

8.

Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

2,7 m/s.

b)

27,1 cm/s.

c)

1,6 cm/s.

d)

15,7 cm/s.

9.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

10.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a thì tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

agl.a\sqrt{gl}.

b)

agl.\sqrt{agl}.

c)

gal.g\sqrt{al}.

d)

alg.a\sqrt{\frac{l}{g}.}

11.

(TH) Một con lắc đơn dây treo dài 1,44 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là π2 m/s2 thì chu kì dao động của con lắc là

a)

1,2 s.

b)

2,4 s.

c)

3,2 s.

d)

1,8 s.

12.

(TH) Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là

a)

2 m.

b)

2,5 m.

c)

1,5 m.

d)

1,8m.

13.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,24 m, treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,21 s.

b)

2,36 s.

c)

1,96 s.

d)

2,48 s.

14.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

15.

(TH) Một con lắc đơn treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,82 m/s2 thì trong 2 phút thực hiện 50 dao động. Chiều dài của con lắc là

a)

1,43 m.

b)

1,86 m.

c)

0,82 m.

d)

1,12 m.

16.

(NB) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 80 . Dây treo con lắc là 1,25 m. Chiều dài quỹ đạo của con lắc là

a)

34,9 cm.

b)

17,45 cm.

c)

12,44 cm.

d)

14,25 cm.

17.

 (TH) Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/s^2 .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J