wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn vần lớp 1

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

"Ngh" chỉ viết trước các chữ

a)

i

b)

e

c)

i,e,ê

d)

o,i,e

2.

Tiếng loa chứa vần gì?

a)

Vần oa

b)

Vần an

c)

Vần at

d)

Vần on

3.

Từ nào chứa tiếng có vần "uân"?

a)

quân đội

b)

khẩn trương

c)

cân đối

4.

Điền vần thích hợp vào chỗ ..:

trái x.....

a)

oái

b)

oài

c)

oải

5.

Điền oai hay oay

a)

oay

b)

oai

c)

ay

6.

Tìm đáp án chứa tiếng có vần

a)

hưu nai

b)

huơ vòi

c)

cừu mẹ

7.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

8.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

9.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

10.

Tiếng nào viết đúng chính tả

a)

nghe

b)

nge

c)

ge

d)

gha

11.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

12.

Tiếng nào có chứ vần /ang/

a)

sang

b)

man

c)

tăng

d)

căn

13.

Tìm từ có chứa vần ia

a)

gà mái

b)

con nai

c)

trái phải

d)

vỉa hè

14.

Tìm từ viết sai chính tả:

a)

suy ngĩ

b)

chăm chỉ

c)

cẩn thận

d)

lễ phép

15.

Số nào có vần ay?

a)

4

b)

7

c)

2

d)

9

16.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

ngi nghờ

b)

nge giảng

c)

nói ngọng

d)

ngược suôi

17.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

18.

Những từ nào viết sai chính tả ?

a)

tổ kiến

b)

tổ quốc

c)

ăn ciêng

d)

con công

19.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm : hát h.......

a)

ai

b)

ao

c)

ay

d)

au

20.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

21.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

22.

Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:

a)

Bác sĩ

b)

Nha sĩ

c)

Y sĩ

d)

Y tá

23.

Chọn những từ viết đúng chính tả

a)

trò chơi

b)

củ ngệ

c)

xa sôi

24.

Tiếng nào có chứ vần /ăng/

a)

sang

b)

man

c)

tăng

d)

căn

25.

Chọn vào đáp án đúng: Đây là gì?

a)

Cải bắp

b)

Cà rốt

c)

Củ cải

26.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

kủ cải

b)

củ cải

c)

kủ kải

27.

ng hay ngh?

........ỉ hè

a)

ngh

b)

ng

28.

Điền iên hay yên?

chim ..........

a)

chim yến

b)

chim iến

29.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

con r.....

a)

ấn

b)

ắn

c)

ớn

30.

Điền c hay k ?

viên .....ẹo

a)

k

b)

c

31.

Điền vào chỗ trống?

......ỉ hè

a)

ng

b)

ngh

c)

g

d)

nh

32.

Từ nào dưới đây không chứa vần ao ?

a)

ngôi sao

b)

trèo cao

c)

hoa hồng

d)

hạt gạo

33.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
34.
a)

bế bé

b)

bé bé

c)

bế bê

35.
a)

về

b)

c)

vế

d)

vệ

36.

Đây là số mấy?

a)

Số một

b)

Số bốn

37.

Đây là số mấy?

a)

Số ba

b)

Số bốn

c)

Số một

38.

Kết quả của phép tính này bằng bao nhiêu?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Một

39.

u hay ư?

a)

lu

b)

40.

Chọn tiếng đúng:

.... tạ

a)

cự

b)

cử

c)

cứ

41.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

42.

x hay ch?

...è bà ba

a)

x

b)

ch

43.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

cá rô

b)

rổ rá

c)

rổ cá

44.

Điền vào chỗ chấm:

bé tô cho rõ ...

a)

dỗ bé

b)

ho

c)

chữ và số

45.

Điền vần thích hợp để được từ có nghĩa: h...... hồng

a)

ao

b)

oa

c)

oe

d)

eo

46.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

coả cam

b)

qoả cam

c)

quả cam

47.

Đây là hình ảnh gì?

a)

bé gái

b)

tóc xoăn

c)

phiếu bé ngoan