wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ OXI

Total questions: 18

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố oxi là:

a)

2s22p2

b)

2s22p3

c)

2s22p4

d)

2s22p5

2.

Liên kết trong phân tử oxi là liên kết

a)

cộng hóa trị có cực

b)

ion

c)

cộng hóa trị không cực

d)

cho nhận

3.

Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây?

a)

H2O2

b)

H2O

c)

OF2

d)

CO2

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về oxi?

a)

oxi hóa lỏng ở -1830C, oxi lỏng màu xanh nhạt

b)

oxi chiếm 1/5 thể tích không khí

c)

oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị

d)

oxi tan nhiều trong nước

5.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

NaCl

d)

C2H5OH

6.

Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?

a)

CaCO3.

b)

KMnO4.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaHCO3.

7.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách

a)

hoá lỏng không khí.

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

8.

Trong thí nghiệm điều chế oxi, người ta có thể thu oxi bằng cách đẩy nước vì

a)

khí oxi nặng hơn nước

b)

khí oxi nhẹ hơn nước

c)

khí oxi ít tan trong nước

d)

khí oxi khó hóa lỏng

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng nói về khả năng phản ứng của oxi ?

a)

Oxi có thể phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Ag, Pt)

b)

Oxi có thể phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

c)

Oxi tham gia vào quá trình cháy, hô hấp và tạo gỉ

d)

Các phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử

10.

Phương trình hóa học nào sai? 

a)

2Cu + O2 \rightarrow  2CuO 

b)

CH4 + 2O2  \rightarrow   CO2 + 2H2O

c)

4Ag + O2   \rightarrow  2Ag2O

d)

4P + 5O2  \rightarrow   2P2O5

11.

Thể tích khí O2 (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 4,74 gam KMnO4 là:

a)

0,672 lit

b)

0,336 lit

c)

0,448 lit

d)

0,896 lit

12.

Đốt 13 gam một kim loại hóa trị II trong khí oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X có khối lượng là 16,2 gam. Kim loại đó là: (Cho Zn=65, Fe=56, Cu=64, Ca=40)

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ca

13.

Cho phản ứng: FeS2 + O2   \rightarrow  Fe2O3 + SO2. Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của phản ứng trên là

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

14.

Khi tiến hành nhiệt phân 4,9 gam KClO3 thì khối lượng oxi thu được là: (Biết hiệu suất phản ứng là 75%)

a)

1,92 gam

b)

1,28 gam

c)

1,44 gam

d)

0,96 gam

15.

Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối đối với oxi là 1,25. Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là:

a)

6,67%

b)

66,67%

c)

33,33%

d)

3,33%

16.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau

a)

Al và O2

b)

S và O2

c)

CO2 và O2

d)

CO và O2

17.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với oxi

a)

Mg, S, Cl2

b)

P, CO, Au

c)

Fe, C, CH4

d)

H2, F2, SO2

18.

khí được sử dụng trong bình lặn là

a)

không khí

b)

O2 và N2

c)

O2 và He

d)

O2 và Ne