Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HỌC 12 (Ôn tập hóa học vô cơ 12 - 1)

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

ô 28 ,chu kì 4, nhóm VIIIB.

b)

ô 25, chu kì 3, nhóm VIIB.

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

2.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

ZnCl2.

d)

HNO3 đặc, nguội.

3.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

4.

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

(c) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

(d) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

5.

Cho các chất: FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Khi nung hỗn hợp các chất gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe.

d)

Fe2O3.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Kim loại Mg có tính khử yếu hơn Fe.

b)

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.

c)

Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại.

d)

Ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+.

8.

Trong các loại quặng sắt sau, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit đỏ.

b)

xiđerit.

c)

hematit nâu.

d)

manhetit.

9.

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại

a)

Zn.

b)

Ag.

c)

Pb.

d)

Cu.

10.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng kết thúc thành phần của hỗn hợp rắn thu được là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

11.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

12.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(b) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(d) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

13.

Cho các chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây kim loại Fe dư trong khí Cl2.

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

(c) Đốt nóng hỗn hợp Fe và S (trong chân không).

(d) Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch HCl.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Kim loại Zn không phản ứng được với dung dịch

a)

Na2CO3.

b)

AgNO3.

c)

FeCl2.

d)

CuSO4.

17.

Hai kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ?

a)

Al và Ag.

b)

Cu và Ag.

c)

Na và Mg.

d)

Cu và Al.

18.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.

b)

SO2 rắn.

c)

CO rắn.

d)

CO2 rắn.

19.

Hợp chất sắt(II) hiđroxit có màu

a)

đen.

b)

trắng.

c)

trắng hơi xanh.

d)

nâu đỏ.

20.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

21.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng xiđerit.

d)

quặng pirit.

22.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

23.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ca.

24.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HCl loãng.

d)

HNO3 đặc, nguội.

25.

Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn ?

a)

Dùng fomon và phân đạm.

b)

Dùng nước đá và nước đá khô.

c)

Dùng phân đạm và nước đá khô.

d)

Dùng fomon và nước đá khô

26.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

27.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

28.

Hoà tan Fe dư vào dung dịch AgNO3, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây ?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, AgNO3.

29.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

30.

Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là

a)

Fe và Cu.

b)

Cu và Ag.

c)

Zn và Ag.

d)

Fe và Ag.