Font size
WorksheetsBÀI TẬP ESTER-LIPID
Total questions: 28
Worksheet time: 16mins
Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm (dung dịch base) còn được gọi là phản ứng
trung hoà.
xà phòng hóa.
este hóa.
hidrat hóa.
Khi đun nóng chất béo với H2SO4 loãng thu được:
không thu được gì vì chất béo không tác dụng với H2SO4.
glycerol và acid béo.
glycerol và muối sodium của acid béo.
triglyceride và H2O.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là
methyl propionate.
methyl acetate.
ethyl acetate.
propyl acetate.
Số đồng phân ester mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
3.
4.
2.
5.
Phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol với acetic acid tạo thành
ethyl acetate.
methyl acetate .
acyl etylate.
acetyl etylate.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COOH và glycerol.
C15H31COOH và glycerol.
C15H31COONa và ethanol.
C17H35COONa và glycerol.
Ester phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra methanol và sodium acetate là
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC3H7.
Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
metyl fomat.
metyl axetat.
metyl propionat.
etyl fomat.
Ester nào sau đây có mùi chuối chín?
Benzyl acetate.
Ethyl propionate.
Isoamyl acetate.
Geranyl acetate.
Ester vinyl acetate có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
oleic acid.
panmitic acid.
glycerol.
stearic acid.
Công thức tổng quát của ester no đơn chức mạch hở có dạng
CnH2n+2O2 ( n ≥ 2).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
CnH2nO2 ( n ≥ 1).
CnH2n-2O2 ( n ≥ 4).
Ester ethỵl acetate có công thức cấu tạo là
HCOOC2H5.
CH3CH2OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Chất nào sau đây không phải là ester?
Methyl acetate.
Methyl fomate.
Sodium acetate.
Ethyl acetate.
Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
HCOONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este X có công thức phân tử là C4H8O2 khi thuỷ phân X trong môi trường axit thì thu được chất Y và ancol etylic.Vậy Y Có CTPT là
C3H7COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Chất Y có công thức phân tử C3H6O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Z có công thức CHO2Na. Y có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây là ester?
HCOOH.
CH3CHO.
CH3COOC2H5.
CH3OH.
Thành phần nguyên tố trong ester gồm:
C;H và N.
C; O và N.
C; H và O.
chỉ có C và O.
Ester được điều chế bằng phản ứng nào?
Xà phòng hóa.
Thủy phân.
Ester hóa.
Hydrogen hóa.
Hợp chất ester là
A. CH3CH2Cl.
B. HCOOC6H5.
C. CH3CH2NO3.
D. C2H5COOH.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A. Hydrogen hóa acid béo.
B. Đehydrogen hóa chất béo lỏng.
C. Hydrogen hóa chất béo lỏng.
D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.
Một số ester được dùng trong hương liệu ,mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
A. là chất lỏng , dễ bay hơi.
B. có mùi thơm an toàn với con người.
C. có thể bay hơi nhanh ngay sau khi sử dụng.
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Cho dãy các chất sau: CH2=CHCOOCH3; CH3COOH; HCHO; C6H5COOCH3; HCOOC2H5; CH3OH; HCOOCH(CH3)2. Có bao nhiêu chất là ester?
(a)
Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2 khi thuỷ phân cho methanol?
(a)
Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C4H8O2 khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được fomic acid?
(a)
Cho các hợp chất hữu cơ: CH3OH, C2H5COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCOOCH=CH2, (COOCH3)2.
(1). Có 3 hợp chất thuộc loại ester.
(2). Có 2 hợp chất là ester no, đơn chức, mạch hở.
(3). Có 1 hợp chất là ester không no, 1 liên kết C=C, đơn chức, mạch hở.
(4). Có 1 hợp chất là ester no, hai chức, mạch hở.
Số phát biểu đúng là
(a)
Cho ester X có công thức: CH3COOC2H5.
(1).Tên gọi của X là methyl propionate.
(2). Nhiệt độ sôi của X thấp hơn so với butane.
(3). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được sản phẩm là CH3COONa và C2H5OH.
(4). Thủy phân X trong môi trường acid thu được hai chất Y và Z (MY < MZ), từ Y có thể điều chế trực tiếp được Z.
Số phát biểu đúng là
(a)
