wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ văn 7 - Số 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ.

2.

Thành phần nào được rút gọn trong câu in nghiêng sau?

Trời ơi! Ướt hết mất rồi.”

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Trạng ngữ

3.

Trạng ngữ in nghiêng trong câu sau biểu thị nội dung gì?

“Về mùa thu, bầu trời trong xanh không một gợn mây."

a)

Nguyên nhân diễn ra hiện tượng

b)

Cách thức diễn ra hiện tượng

c)

Nơi chốn diễn ra hiện tượng

d)

Thời gian diễn ra hiện tượng

4.

Câu tục ngữ nào sau đây không sử dụng biện pháp tu từ so sánh?

A. B.

C.

a)

Tấc đất tấc vàng

b)

Một mặt người bằng mười mặt của

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Học thầy không tày học bạn.

5.

"Trong ca dao dân ca Việt Nam có nhiều bài nói đến con cò. Con cò là một trong những con vật gần gũi với người nông dân hơn cả. Những lúc cày cuốc, cấy hái, người nông dân Việt Nam thường thấy con cò ở bên cạnh họ. Con cò lội theo luống cày, con cò đứng trên bờ ruộng rỉa lông, ngắm nhìn người nông dân làm lụng." (Vũ Ngọc Phan) Đoạn văn trên được viết theo phương thức biểu đạt nào?

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Thuyết minh

d)

Nghị luận

6.

Câu tục ngữ nào nói lên kinh nghiệm dự đoán bão?

a)

Ráng mỡ gà có nhà thì giữ

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa

c)

Tấc đất, tấc vàng

d)

Nhất thì, nhì thục

7.

Thế nào là luận điểm trong bài văn nghị luận?

a)

Là lí lẽ và dẫn chứng đưa ra trong tác phẩm

b)

Là cảm xúc suy nghĩ của người đọc sau khi cảm nhận tác phẩm.

c)

Là ý kiến thể hiện tư tưởng, quan điểm của người nói hoặc người viết.

d)

Là cách sắp xếp các ý theo một trình tự hợp lý

8.

Tục ngữ về thiên nhiên và lao động, sản xuất được hiểu theo nghĩa nào là chính?

a)

Nghĩa bóng

b)

Nghĩa đen

9.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

10.

Tác dụng của thành ngữ:

a)

Làm cho câu dài hơn

b)

Để làm cho câu cụ thể, xác định hơn.

c)

Để cho câu có cảm xúc hơn.

d)

Cả A và C

11.

Đâu là trạng ngữ trong câu: "Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ"

a)

Trong cái vỏ xanh kia

b)

Một giọt sữa trắng thơm

c)

Trong cái vỏ xanh kia, một giọt sữa trắng thơm

d)

Phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ

12.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung ý nghĩa gì: "Bằng vật liệu tái chế, họ đã làm ra rất nhiều sản phẩm thú vị"

a)

Nơi chốn

b)

Thời gian

c)

Nguyên nhân

d)

Phương tiện

13.

Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường có một quãng nghỉ khi nói hoặc một dấu phẩy khi viết.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trạng ngữ nào không phù hợp với câu "..........., hoa mận nở trắng cả khu rừng".

a)

Trên Tây Bắc

b)

Rạng sáng

c)

Mùa xuân

d)

Bằng việc chăm chỉ luyện tập

15.

Câu 1: Từ ghép là những từ như thế nào?

a)

Hai từ ghép lại với nhau

b)

Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ

c)

Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa

d)

Cả ba đáp án còn lại đều đúng

16.

Câu 2: Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

b)

Không

17.

Câu 11: Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Không thể phân loại được

18.

Câu 11: Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

Không

19.

Câu 12 Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

bà già

d)

đau khổ

20.

Câu 15 Các từ: chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

21.

Câu 17: Có mấy loại đại từ?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

22.

Câu chủ động

a)

Chủ ngữ chỉ đối tượng bị hoạt động của người khác hướng vào

b)

Chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động hướng vào người ,vật khác.

c)

Chủ ngữ gồm từ bị ,được

d)

Chủ ngữ chỉ người

23.

Câu bị động

a)

Chủ ngữ chỉ chủ thể của hoạt động

b)

Chủ ngữ chỉ đối tượng của hoạt động

c)

Chủ ngữ chỉ người ,vật hướng vào người ,vật khác.

d)

Chủ ngữ có từ bị được

24.

Mục đích chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động

a)

Làm cho đoạn thêm hay hơn

b)

Làm cho đoạn văn ngắn hơn

c)

Nhằm liên kết các câu trong đoạn văn thành một mạch văn thống nhất

d)

làm cho câu văn được rõ hơn

25.

Có mấy cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị động ?

a)

Có một cách

b)

Có hai cách

c)

Có ba cách

d)

Có 4 cách

26.

Trình bày cách chuyển đổi câu chủ động thành câu bị đông.

a)

Chuyển từ ( hoặc cụm từ) chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu và thêm từ bị hay được vào sau cụm từ ấy hoặc chuyển cụm từ chỉ đối tượng của hoạt động lên đầu câu,đồng thời lược bỏ hoặc biến từ (cụm từ) chỉ chủ thể của hoạt động thành 1 bộ phận không bắt buộc trong câu.

b)

Chuyển các từ bị được lên đầu câu

c)

Chuyển cụm tử chỉ chủ thể của hoạt động lên đầu câu

d)

Chuyển từ chỉ người,vật thực hiện hành động hướng vào người vật khác

27.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là câu chủ động?

a)

Nhà vua truyền ngôi cho cậu bé.

b)

Lan được mẹ tặng chiếc cặp sách mới nhân ngày khai trường.

c)

Thuyền bị gió đẩy ra xa

d)

Ngôi nhà đã bị ai đó phá.

28.

Xác định câu chủ động

a)

Người lái đẩy thuyền ra xa.

b)

Hoa được chị ấy cắm rất đẹp.

c)

Em được thầy giáo khen.

d)

Em bé được mẹ rửa chân

29.

Xác định câu bị động trong các câu sau?

a)

Em được thầy giáo khen.

b)

Người lái đẩy thuyền ra xa

c)

Mẹ đưa em đến trường

d)

Con mèo vồ con chuột

30.

Có phải tất cả những câu có chứa từ bị hoặc từ được đều là câu bị động không ?

a)

Phải

b)

Không

31.

Không thể dùng cụm chủ-vị để mở rộng thành phần câu nào ?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Hô ngữ

d)

Định ngữ

32.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu dùng cụm chủ-vị làm thành phần câu?

a)

Mẹ về là một tin vui.

b)

Tôi rất thích quyển truyện bố tặng tôi nhân dịp sinh nhật.

c)

Chúng tôi đã là xong bài tập mà thầy giáo cho về nhà.

d)

Ông tôi đang ngồi đọc báo trên tràng kỉ, ở phòng khách.

33.

Trong những cặp câu dưới đây, cặp câu nào không thể gộp lại thành một câu có cụm C-V làm thành phần câu mà không thay đổi ý nghĩa của chúng?

a)

Anh em vui vẻ, hoà thuận. Ông bà và cha mẹ rất vui lòng.

b)

Chúng ta phải công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Đất nước ta theo kịp với các nước trong khu vực và trên thế giới.

c)

Mùa xuân đến. Mọi vật như có thêm sức sống mới.

d)

Mẹ đi làm. Em đi học.

34.

Cụm chủ - vị là cơ sở xây dựng một câu đơn có cấu tạo … thành phần chủ ngữ và vị ngữ.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Nhiều

35.

Theo em, khái niệm cụm chủ-vị có đồng nhất với chủ ngữ và vị ngữ của câu hay không ?

a)

b)

Không

36.

Trong các câu sau, câu nào không dùng cụm C – V làm thành phần câu hoặc thành phần cụm từ?

a)

Mẹ về là một tin vui.

b)

Mẹ tôi luôn dậy sớm.

c)

Chúng tôi đã làm xong bài tập thầy giáo ra.

d)

Tôi luôn nghĩ rằng bạn ấy rất tốt.

37.

Cụm C – V được in đậm trong câu: “Con được bố tha thứ.” làm thành phần gì?

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ

38.

Trung đội trưởng Bính khuôn mặt đầy đặn.”Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

39.

Con thuyền chở gạo đang sang sông.” Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

40.

Các thành phần nào có thể dùng cụm chủ vị để mở rộng câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

d)

Cả 3 ý trên.