wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHONG CÁCH NGÔN NGỮ NGHỆ THUẬT + TRUYỆN KIỀU

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ nghệ thuật được sử dụng trước hết trong những lĩnh vực nào?

a)

Các văn bản hành chính, pháp luật

b)

Các văn bản báo chí, truyền thông

c)

Các văn bản thơ, văn xuôi, kịch

d)

Các văn bản khoa học, chính luận

2.

Chức năng chính của ngôn ngữ nghệ thuật là gì?

a)

Nhận thức, giao tiếp

b)

Giải trí, tuyên truyền

c)

Thông tin, thẩm mĩ

d)

Giáo dục, nhận thức

3.

Khi nói: Đây giọng thơ Tố Hữu, kia giọng thơ Chế Lan Viên; đây ngôn ngữ Nguyễn Tuân, còn kia giọng văn Vũ Trọng Phụng… là người ta muốn nói tới đặc trưng nào của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật?

a)

Tính hình tượng

b)

Tình truyền cảm

c)

Tính đa nghĩa

d)

Tính cá thể hóa

4.

Cách diễn đạt nào sau đây là đúng?

a)

Ngôn ngữ nghệ thuật được chắt lọc ra từ ngôn ngữ đời thường.

b)

Ngôn ngữ nghệ thuật chính là ngôn ngữ đời thường.

c)

Ngôn ngữ nghệ thuật là nguồn gốc của ngôn ngữ đời thường.

d)

Ngôn ngữ nghệ thuật hoàn toàn tách biệt với ngôn ngữ đời thường.

5.

Hình tượng “Bánh trôi nước” trong bài thơ cùng tên của nữ sĩ Hồ Xuân Hương không chỉ miêu tả về một món ăn dân tộc, mà còn ngụ ý nói đến thân phận của người phụ nữ trong xã hội lúc đó, đồng thời khẳng định vẻ đẹp bên ngoài và phẩm chất bên trong của họ.

Đoạn văn trên muốn nói tới đặc điểm nào của ngôn ngữ nghệ thuật?

a)

Tính đa nghĩa

b)

Tính truyền cảm

c)

Tính thẩm mĩ

d)

Tính hàm súc

6.

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật được thể hiện ở những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính trừu tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa.

b)

Tính hình tượng, tính truyền cảm, tính cá thể hóa.

c)

Tính tượng hình, tính tượng thanh, tính biểu cảm.

d)

Tính hình tượng, tính cảm xúc, tính cá thể.

7.

Tìm hai biện pháp tu từ được sử dụng trong hai câu thơ sau:

Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con

(Trần Quốc Minh)

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

8.

Xác định biện pháp tu từ về câu chủ yếu được sử dụng trong đoạn thơ sau:

Em là ai? Cô gái hay nàng tiên

Em có tuổi hay không có tuổi

Mái tóc em đây, hay là mây là suối

Đôi mắt em nhìn hay chớp lửa đêm giông

Thịt da em hay là sắt là đồng?

(Tố Hữu)

a)

Điệp cấu trúc ngữ pháp

b)

Đảo ngữ

c)

Câu hỏi tu từ

d)

Liệt kê

9.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Ức Trai

10.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Kiều Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kiều Kim Vân truyện

d)

Kim Vân Kiều truyện

11.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ lục bát?

a)

3254

b)

2354

c)

3524

d)

3452

12.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong hình ảnh lửa lựu ở câu thơ sau:

Dưới trăng quyên đã gọi hè

Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông

(Truyện Kiều - Nguyễn Du)

a)

Hoán dụ

b)

Nhân hóa

c)

Nói quá

d)

Ẩn dụ

13.

Tác phẩm Văn tế thập loại chúng sinh (Văn chiêu hồn) được viết theo thể thơ nào?

a)

Thất ngôn

b)

Song thất lục bát

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

14.

Tên ba tập thơ chữ Hán của Nguyễn Du:

a)

Thanh Hiên thi tập

b)

Nam Trung tạp ngâm

c)

Bắc hành tạp lục

d)

Tố Như thi tập

e)

Đoạn trường tân thanh

15.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc

b)

Gặp gỡ và đính ước - Gia biến và lưu lạc - Đoàn tụ

c)

Đoàn tụ - Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước

d)

Gia biến và lưu lạc - Gặp gỡ và đính ước - Đoàn tụ

16.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của Truyện Kiều?

a)

Nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

c)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

d)

Nghệ thuật dựng chân dung, khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

17.

Độc Tiểu Thanh kí Truyện Kiều, tuy độ ngắn dài khác nhau, nhưng đều hướng đến một chủ đề chung nổi bật trong nhiều tác phẩm của Nguyễn Du, đó là:

a)

Thân phận người phụ nữ

b)

Thân phận con người

c)

Thân phận người phụ nữ bất hạnh

d)

Thân phận người tài hoa bạc mệnh

18.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, thiên tài có đóng góp lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

19.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người; lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

20.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là:

a)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

b)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

c)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

d)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc