wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 7 - SỐ 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phép lập luận nào được sử dụng chủ yếu trong văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ"?

a)

A. Chứng minh

b)

B. Bình giảng

c)

C. Bình luận

d)

D. Phân tích

2.

Trong phép lập luận chứng minh, người viết có được bày tỏ thái độ, tình cảm của mình đối với vấn đề được chứng minh hay không?

a)

b)

Không

3.

Tính chất nào phù hợp với bài viết “Đức tính giản dị của Bác Hồ” ?

a)

Tranh luận

b)

So sánh

c)

Ngợi ca

d)

Phê phán

4.

Người đọc, người nghe còn biết đến hình ảnh Bác Hồ thông qua chính những tác phẩm văn học nào em đã học?

a)

Sông núi nước Nam

b)

Đêm nay Bác không ngủ

c)

Phò giá về kinh

d)

Tiếng gà trưa

5.

Một văn bản thường có bố cục mấy phần?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Không có bố cục

6.

Từ nào sau đây không phải từ mượn?

a)

Thanh bạch

b)

Tao nhã

c)

Bài viết

d)

Thâm nhập

7.

Xác định kiểu trạng ngữ trong câu: "Trong sự giận dữ, anh ấy bước ngay ra ngoài."

a)

Cách thức

b)

Phương tiện

c)

Nguyên nhân

d)

Mục đích

8.

Câu nào sau đây chứa trạng ngữ chỉ nguyên nhân?

a)

Mới đầu tháng ba, hoa gạo đã nở đỏ rực.

b)

Oán nặng, thù sâu, Thủy Tinh lại dâng nước đánh Sơn Tinh hàng năm.

c)

Chốc chốc, bà lại ngẩng lên nhìn chúng tôi.

d)

Nhìn gần, lá cây xanh mướt

9.

Đâu là bài thơ theo thể thất ngôn bát cú?

a)

Sông núi nước Nam

b)

Bánh trôi nước

c)

Sau phút chia li

d)

Qua Đèo Ngang

10.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Người sống, đống vàng

b)

Chết trong còn hơn sống đục

c)

Chân cứng đá mềm

d)

Người ta là hoa đất

11.

Câu 1. Giọng điệu trong bài thơ “Bạn đến chơi nhà” là :

a)

A. Giọng điệu buồn phiền than thở

b)

B. Giọng thơ hùng hồn mạnh mẽ

c)

C. Giọng thơ thể hiện sự cảm động, chia sẻ

d)

D. Giọng điệu vui tươi hóm hỉnh.

12.

Câu 2. Trong bài thơ “Qua đèo ngang”, câu thơ nào đối với câu thơ “ Nhớ nước đau lòng con quốc quốc”

a)

A. Lác đác bên sông chợ mấy nhà

b)

B. Lom khom dưới núi tiều vài chú

c)

C. Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

d)

D. Dừng chân đứng lại, trời, non, nước

13.

Câu 3. Thông điệp nào được gửi gắm qua truyện “Cuộc Chia Tay Của Những Con Búp Bê”

a)

A. Hãy tôn trọng những ý thích của trẻ em

b)

B. Hãy hành động vì trẻ em

c)

C. Hãy tạo điều kiện để trẻ phát triển và học tập.

d)

D. Hãy để trẻ em được sống trong một mái ấm gia đình hạnh phúc.

14.

Câu 4. Ca dao dân ca là ?

a)

A. Thể loại trữ tình dân gian, kết hợp lời và nhạc.

b)

B. Thể loại tình cảm lãng mạn đậm chất thơ

c)

C. Thể loại trữ tình hiện đại.

d)

D. Thể loại thơ dân gian có từ lâu đời.

15.

Câu 5. “Nước non lận đận một mình/ Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay..”Hai câu trên thuộc thể loại văn bản nào?

a)

A. Những câu hát về tình yêu quê hương đất nước con người

b)

B. Những câu hát về tình cảm gia đình.

c)

C. Những câu hát than thân

d)

D. Những câu hát châm biếm.

16.

Câu 6. Những câu hát châm biếm mang ý nghĩa gì?

a)

A. Cười chê mọi người

b)

B. Lên án chế độ xã hội phong kiến

c)

C. Phê phán những thói hư tật xấu của những hạng người và sự việc đáng cười

d)

D. Vạch trần những kẻ xấu xa, nói láo.

17.

Câu 7. Bài thơ Sông Núi Nước Nam đã thể hiện được?

a)

A. Khẳng định được bản lĩnh khả năng của nhân dân Việt Nam

b)

B. Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước và nêu cao ý chí quyết tâm

c)

C. Ca ngợi những chiến công mà dân ta đạt được.

d)

D.Khẳng định chủ quyền về lãnh thổ của đất nước.

18.

Câu 8. Nghệ thuật nổi bật trong cả hai bài thơ Sông Núi nước Nam và Phò giá về kinh là gì?

a)

A. Sử dụng nhiều biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm

b)

B. Sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp

c)

C. Ngôn ngữ trong sáng, cô đúc, hòa trộn giữa ý tưởng và cảm xúc.

d)

D. Nhiều hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng.

19.

Câu 9. Ca dao là ?

a)

A. Là lời hát hò đối đáp của nhân dân

b)

B. Là lời thơ của dân ca.

c)

C. Là những sáng tác kết hợp lời và nhạc.

d)

D. Là những bài thơ được phổ thành nhạc dân ca.

20.

Câu 10. Dân ca là ?

a)

A. Là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong

b)

B. Là lời thơ của dân ca.

c)

C. Những câu thơ dân gian cha ông sáng tác để hát hò

d)

D. Những lời ru của những người mẹ.

21.

Xuất xứ văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ"?

a)

Trích từ văn kiện “Báo cáo chính trị” do chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày tại Đại hội lần thứ II của Đảng Lao Động Việt Nam họp tại Việt Bắc tháng 2 năm 1951.

b)

Trích ở phần đầu của bài nghiên cứu dài Tiếng Việt, một biểu hiện hùng hồn của sức sống dân tộc, in lần đầu năm 1967.

c)

Trích từ diễn văn "Chủ tịch Hồ Chí Minh, tinh hoa và khí phách của dân tộc, lương tâm của thời đại", đọc tại Lễ kỉ niệm 80 năm ngày sinh của Bác Hồ năm 1970

d)

In trong sách "Văn chương và hành động". (có lần in đổi lại lấy nhan đề thành: Ý nghĩa và công dụng của văn chương).

22.

Trong văn bản “ Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả đã sử dụng phương thức biểu đạt chính nào?

a)

miêu tả

b)

tự sự

c)

nghị luận

d)

biểu cảm

23.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ do ai sáng tác?

a)

Tố Hữu

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

24.

Trong văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả đã đề cập đến sự giản dị của Bác ở những phương diện nào ?

a)

Bữa ăn, nơi ở

b)

Công việc

c)

Quan hệ với mọi người và trong lời nói, bài viết

d)

Tất cả các phương diện trên

25.

Dòng nào KHÔNG nói lên đặc sắc về nghệ thuật nghị luận của bài văn?

a)

Dẫn chứng toàn diện, cụ thể, rõ ràng

b)

Kết hợp chứng minh với giải thích, bình luận ngắn gọn mà sâu sắc.

c)

Thấm đượm tình cảm chân thành

d)

Dùng nhiều câu mở rộng thành phần.

26.

Qua việc tìm hiểu văn bản, em hãy cho biết: trong phép lập luận, chứng minh, người viết có được bày tỏ thái độ, tình cảm của mình đối với vấn đề được chứng minh hay không?

a)

Không

b)

27.

Tác giả của văn bản Ý nghĩa văn chương là ?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hoài Thanh

d)

Xuân Diệu

28.

Tác phẩm nổi tiếng nhất của Hoài Thanh là ?

a)

Thi nhân Việt Nam

b)

Nhân văn Việt Nam

c)

Có một nền văn hóa Việt Nam

29.

Theo Hoài Thanh, nguồn gốc cốt yếu của văn chương là gì?

a)

Cuộc sống lao động của con người.

b)

Tình yêu lao động của con người.

c)

Lòng thương người và rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài.

d)

Do lực lượng thần thánh tạo ra.

30.

Từ ‘‘cốt yếu’’ (trong câu ‘‘Nguồn gốc cốt yếu của văn chương là lòng thương người và rộng ra thương cả muôn vật, muôn loài’’) được Hoài Thanh dùng với ý nghĩa nào khi nói về nguồn gốc của văn chương?

a)

Tất cả.

b)

Một phần.

c)

Đa số.

d)

Cái chính, cái quan trọng nhất.

31.

Phương thức biểu đạt chính trong "Ý nghĩa văn chương" là?

a)

Nghị luận

b)

Tự sự

c)

Miêu tả

d)

Biểu cảm

32.

Dòng nào không phải là nội dung được Hoài Thanh đề cập đến trong bài viết của mình ?

a)

Quan niệm của Hoài Thanh về nguồn gốc của văn chương

b)

Quan niệm của Hoài Thanh về nhiệm vụ của văn chương

c)

Quan niệm của Hoài Thanh về công dụng của văn chương trong lịch sử loài người

d)

Quan niệm của Hoài Thanh về các thể loại văn học.

33.

Thế nào là câu chủ động?

a)

Là câu có chủ ngữ chỉ người, vật thực hiện một hành động hướng vào người hay vật khác.

b)

Là câu có chủ ngữ chỉ người, vật được hành động của người, vật khác hướng vào.

c)

Là câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

d)

Là câu có thể rút gọn thành phần chủ ngữ.

34.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu chủ động?

a)

Nhà vua truyền ngôi cho cậu bé.

b)

Lan được mẹ tặng chiếc cặp sách mới nhân ngày khai trường.

c)

Thuyền bị gió làm lật.

d)

Ngôi nhà đã bị ai đó phá bỏ.

35.

Trong các câu sau đây, câu nào là câu bị động?

a)

Mẹ đang nấu cơm.

b)

Lan được thầy giáo khen thưởng.

c)

Trời mưa to.

d)

Trăng rất tròn.

36.

Trong các câu có từ "bị" sau, câu nào không là câu bị động ?

a)

Ông tôi bị đau chân.

b)

Tên cướp đã bị cảnh sát bắt giam.

c)

Khi vườn bị cơn bão làm cho tan hoang.

d)

Môi trường đang ngày càng bị con người làm cho ô nhiễm hơn.

37.

Câu chủ động sau có thể chuyển thành câu bị động nào?

Một nhà sư vô danh đã xây dựng ngôi chùa ấy từ thế kỉ thứ XIII.

a)

Ngôi chùa ấy đã được một nhà sư vô danh xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

b)

Ngôi chùa ấy xây dựng từ thế kỉ thứ XIII.

c)

Ngôi chùa ấy bị xây từ thế kỉ thứ XIII do một nhà sư vô danh.

d)

Cả đáp án A và B đều đúng

38.

Không thể dùng cụm chủ-vị để mở rộng thành phần câu nào ?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Hô ngữ

d)

Định ngữ

39.

Trung đội trưởng Bính khuôn mặt đầy đặn.”Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

40.

Trong các câu sau đây, câu nào có cụm chủ -vị làm vị ngữ?

a)

A.Lớp 7A và lớp 7B đều tích cực thi đua học tốt.

b)

B.Hoàng học giỏi khiến bố mẹ rất vui.

c)

C.Bà tôi là một đầu bếp giỏi

d)

D.Cuốn truyện của Tô Hoài đã được dịch ra nhiều thứ tiếng khác nhau.