wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S2B9 - Từ vựng 3.2

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Ông Nam thích bia nhưng lại (a)   nước ngọt.

2.

Bình thường chị Hoa nói rất nhiều. Hôm nay chị ấy nói rất (a)   .

3.

Bạn đừng nói (a)   . Bạn hãy nói thật đi.

4.

Chị Hoa và anh Nam có nhiều điểm giống nhau nhưng cũng có điểm (a)   nhau

5.

Phim hài làm cho nó cười, còn phim buồn làm cho nó (a)   .

6.

Cửa hàng không phải ở bên trái siêu thị, mà là bên (a)   .

7.

Từ nhà tôi đến trường rất gần, nhưng đi đến nhà bạn tôi thì rất (a)   .

8.

Không. Cây bút không phải trên cuốn sách, nó ở (a)   .

9.

Alo. Ông giám đốc không có ở trong văn phòng, ông ấy đã đi ra (a)   .

10.

Xin lỗi. Ở đây có bán áo sơ mi không? Tôi muốn (a)   2 cái.