wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

Total questions: 14

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số 34 865 có chữ số hàng chục nghìn là:

a)

Chữ số 3

b)

Chữ số 4

c)

Chữ số 8

2.

Số 40 670 đọc là:

a)

Bốn mươi nghìn sáu trăm linh bảy

b)

Bốn nghìn sáu trăm bảy mươi

c)

Bốn mươi nghìn sáu trăm bảy mươi

3.

Số 50 120 có chữ số hàng trăm là:

a)

Chữ số 5

b)

Chữ số 1

c)

Chữ số 2

4.

Số "Bảy mươi lăm nghìn không trăm linh hai" được viết là:

a)

75 102

b)

75 200

c)

75 002

5.

Số gồm "8 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm" được viết là:

a)

834

b)

8340

c)

83 400

6.

Số "Chín chục nghìn không trăm sáu mươi" được viết là:

a)

90 006

b)

90 060

c)

9060

7.

Cho dãy số:

34 000 ; 35 000 ; .... ; .... ; .... .

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm trong dãy số trên là:

a)

35 001 ; 35 002 ; 35 003.

b)

35 100 ; 35 200 ; 35 300.

c)

36 000 ; 37 000 ; 38 000.

8.

Cho dãy số:

52 224 ; 52 225 ; .... ; .... ; .... .

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm trong dãy số trên là:

a)

52 226 ; 52 227 ; 52 228.

b)

52 230 ; 52 240 ; 52 250.

c)

53 000 ; 54 000 ; 55 000.

9.

Số liền trước của số 34 699 là:

a)

34 700

b)

34 668

c)

34 698

10.

Số liền sau của số 12 649 là:

a)

12 648

b)

12 700

c)

12 650

11.

Số liền trước của số 34 000 là:

a)

34 999

b)

33 999

c)

33 009

12.

Số liền sau của số 83 009 là:

a)

83 010

b)

83 100

c)

84 000

13.

Số gồm

"4 chục nghìn, 7 trăm, 3 chục, 8 đơn vị" được viết là:

a)

4738

b)

40 783

c)

40 738

14.

Số 30 407 được đọc là:

a)

Ba mươi nghìn bốn trăm

b)

Ba mươi nghìn bốn trăm linh bảy

c)

Ba mươi nghìn bốn trăm bảy mươi