wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LV5 - PROGRESS TEST - UNIT 11,12

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ khác loại:

a)

sick

b)

temperature

c)

tired

d)

weak

2.

Tìm từ khác loại:

a)

feel

b)

healthy

c)

well

d)

well

3.

Tìm từ khác loại:

a)

morning

b)

shop

c)

afternoon

d)

afternoon

4.

Tìm từ khác loại:

a)

stomachache

b)

cold

c)

fat

d)

earache

5.

Tìm từ khác loại:

a)

fat

b)

big

c)

matter

d)

small

6.

Gõ lại từ đầy đủ, đúng chính tả, không cần giấu câu:

s_re t_roa_

(a)  

7.

Gõ lại từ đầy đủ, đúng chính tả, không cần giấu câu:

he_v_

(a)  

8.

Gõ lại từ đầy đủ, đúng chính tả, không cần giấu câu:

h_ad_ch_

(a)  

9.

Gõ lại từ đầy đủ, đúng chính tả, không cần giấu câu:

c_rr_

(a)  

10.

Gõ lại từ đầy đủ, đúng chính tả, không cần giấu câu:

t_ot_a_h_

(a)  

11.

Sắp xếp lại câu, đúng chính tả, có dấu câu đầy đủ, kiểm tra trước khi ấn Submit:

school/Mai/bad/come/to/can’t/because/she/cold/has/a/.

(a)  

12.

Sắp xếp lại câu, đúng chính tả, có dấu câu đầy đủ, kiểm tra trước khi ấn Submit:

had/Quan/to/the/headache/doctor/because/went/he/a/.

(a)  

13.

Sắp xếp lại câu, đúng chính tả, có dấu câu đầy đủ, kiểm tra trước khi ấn Submit:

What’s/your/the/with/matter/sister/?

(a)  

14.

Sắp xếp lại câu, đúng chính tả, có dấu câu đầy đủ, kiểm tra trước khi ấn Submit:

eat/You/shouldn’t/ice-cream/ .

(a)  

15.

Sắp xếp lại câu, đúng chính tả, có dấu câu đầy đủ, kiểm tra trước khi ấn Submit:

My/backache/has/grandfather/a/

(a)  

16.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi ấn Submit:

Hoa (wash) (a)   her hair three times a week.

17.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi ấn Submit:

Look! Peter (ride) his bike too fast!

(a)  

18.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi ấn Submit:

Where are you, Peter? I (be) (a)   upstairs, Mom.

19.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi ấn Submit:

Look! He (run) (a)   down the stair. He may break his arm.

20.

Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi ấn Submit:

Mary (cook) (a)   in the kitchen at present.

21.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t play with a _________. You may cut yourself.

a)

cut

b)

knife

c)

stove

d)

matches

22.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: What’s the matter with you?

B: _____________________________.

a)

She shouldn’t eat a lot of sweets.

b)

You shouldn't watch too much TV.

c)

I have a headache.

d)

He has an earache.

23.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t __________the stove. You may get a burn.

a)

touch

b)

play

c)

do

d)

climb

24.

Chọn đáp án đúng nhất:

He shouldn’t climb the tree because he may ____________and break his leg.

a)

cut

b)

fall

c)

roll

d)

burn

25.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: My mother has a headache.

B: ______________________.

a)

He shouldn’t carry heavy things.

b)

She shouldn’t eat a lot of sweets.

c)

She should take a rest.

d)

He shouldn’t watch much TV

26.

Chọn đáp án đúng nhất:

Why _________ I play with the matches? - Because you may get a burn.

a)

should

b)

don't

c)

shouldn't

d)

do

27.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Phong has a fever.

B: ______________________.

a)

She shouldn’t eat a lot of sweets.

b)

He should go to the dentist.

c)

He should stay in bed.

d)

She should take a rest.

28.

Chọn đáp án đúng nhất:

They are ________________ the apple tree. They may fall.

a)

climb

b)

climbing

c)

climbs

d)

climbes

29.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Mai has a stomach ache.

B: ______________________.

a)

She shouldn’t eat a lot of sweets.

b)

She shouldn’t carry heavy things.

c)

He should stay in bed.

d)

She should take a rest.

30.

Chọn đáp án đúng nhất:

Linda is playing with a cat. It may _____________her face.

a)

scratch

b)

scrach

c)

cratch

d)

sratch

31.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Quan’s grandmother has a backache.

B: ______________________.

a)

He shouldn’t carry heavy things.

b)

She shouldn’t carry heavy things.

c)

He should stay in bed.

d)

He shouldn’t watch much TV

32.

Chọn đáp án đúng nhất:

Mary _________ ride too fast because she may fall off her bike and break her leg.

a)

shouldn’t

b)

should

c)

do

d)

don't

33.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Miss Hien has a sore throat.

B: ______________________.

a)

He shouldn’t carry heavy things.

b)

She should take some warm water.

c)

He should stay in bed.

d)

He shouldn’t watch much TV

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

What are you doing? I’m __________a cabbage.

a)

cutting

b)

knife

c)

playing

d)

touching

35.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Don’t play with the knife.

B: ______________________.

a)

Because you may fall.

b)

He may fall off his bike and break his arm.

c)

OK, I won’t.

d)

Yes, I will.

36.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: His brother has sore eyes.

B: ______________________.

a)

He shouldn’t carry heavy things.

b)

She shouldn’t eat a lot of sweets.

c)

She should take a rest.

d)

He shouldn’t watch much TV

37.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t let your baby __________the bed

a)

roll off

b)

roll of

c)

fall

d)

fall down

38.

Chọn đáp án đúng nhất:

Mum: Where are you?

You: ______________________.

a)

I’m upstairs, Mum.

b)

I’m upstair, Mum.

c)

I’m downstair, Mum.

d)

I upstairs, Mum.

39.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: Why shouldn’t I climb a tree?

B: ____________________________.

a)

You may get a burn.

b)

OK, I won’t.

c)

I’m cooking some rice.

d)

Because you may fall.

40.

Chọn đáp án đúng nhất:

Don’t touch the stove. ______________________.

a)

You may get a burn.

b)

I want to light the candle.

c)

I’m cooking some rice.

d)

You may fall off his bike and break his arm.

41.

Chọn đáp án đúng nhất:

A: What are you doing, Mai?

B: ____________________________.

a)

You may get a burn.

b)

I’m upstairs, Mum.

c)

I’m cooking some rice.

d)

Because you may fall.

42.

Chọn đáp án đúng nhất:

Trung had a __________________ last week. He couldn’t speak.

a)

sore throat

b)

backache

c)

toothache

d)

stomach ache

e)

fever

43.

Chọn đáp án đúng nhất:

Nam went to the dentist yesterday because he had a __________________.

a)

sore throat

b)

backache

c)

toothache

d)

stomach ache

e)

fever

44.

Chọn đáp án đúng nhất:

Quan is in bed and feels very hot. He had a __________________.

a)

sore throat

b)

backache

c)

toothache

d)

stomach ache

e)

fever

45.

Chọn đáp án đúng nhất:

Phong’s grandpa has a __________________. He can’t carry heavy things.

a)

sore throat

b)

backache

c)

toothache

d)

stomach ache

e)

headache

46.

Chọn đáp án đúng nhất:

Trung had a __________________ last night because he ate too much at dinner.

a)

sore throat

b)

backache

c)

toothache

d)

stomach ache

e)

headache

47.

Tìm lỗi sai, gõ lại toàn bộ câu cho đúng, kiểm tra đúng chính tả, dấu câu đầy đủ trước khi ấn Submit:

She can’t speak because she has an sore throat.

(a)  

48.

Tìm lỗi sai, gõ lại toàn bộ câu cho đúng, kiểm tra đúng chính tả, dấu câu đầy đủ trước khi ấn Submit:

What’s the matter of you, Lan?

(a)  

49.

Tìm lỗi sai, gõ lại toàn bộ câu cho đúng, kiểm tra đúng chính tả, dấu câu đầy đủ trước khi ấn Submit:

She should goes to bed early.

(a)  

50.

Tìm lỗi sai, gõ lại toàn bộ câu cho đúng, kiểm tra đúng chính tả, dấu câu đầy đủ trước khi ấn Submit:

He brush his teeth three times a week.

(a)  

51.

Tìm lỗi sai, gõ lại toàn bộ câu cho đúng, kiểm tra đúng chính tả, dấu câu đầy đủ trước khi ấn Submit:

My father have a sore throat.

(a)  

52.

Điền từ còn thiếu ở vị trí (1):

a)

knife

b)

stove

c)

bike

d)

matches

53.

Điền từ còn thiếu ở vị trí (2):

a)

Don't

b)

Doesn't

c)

Should

d)

Shouldn't

54.

Điền từ còn thiếu ở vị trí (3):

a)

What

b)

Why

c)

You

d)

When

55.

Điền từ còn thiếu ở vị trí (4):

a)

himself

b)

yourself

c)

herself

d)

themselves

56.

Điền từ còn thiếu ở vị trí (5):

a)

see

b)

cut

c)

burn

d)

play

57.

Đọc đoạn văn và xác định những mệnh đề màu xanh lá cây dưới đây Đúng (True) hay Sai (False):

Babies may roll off a sofa.

a)

True

b)

False

58.

Đọc đoạn văn và xác định những mệnh đề màu xanh lá cây dưới đây Đúng (True) hay Sai (False):

You shouldn't stop your baby brother or sister when he or she climbs the stairs.

a)

True

b)

False

59.

Đọc đoạn văn và xác định những mệnh đề màu xanh lá cây dưới đây Đúng (True) hay Sai (False):

You should make sure your babies can't roll of the bed.

a)

True

b)

False

60.

Đọc đoạn văn và xác định những mệnh đề màu xanh lá cây dưới đây Đúng (True) hay Sai (False):

Do not open any windows at home.

a)

True

b)

False

61.

Đọc đoạn văn và xác định những mệnh đề màu xanh lá cây dưới đây Đúng (True) hay Sai (False):

Allow him or her play on the balcony alone sometimes.

a)

True

b)

False

62.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

He may b (a)   his leg.

63.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

Nam shouldn't climb the (a)   because he may fall and break his leg.

64.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

Falling is an a (a)   t.

65.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

Don't run (a)   the stairs.

66.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

She has a p (a)   in her leg.

67.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

Mai shouldn't play with stove because he may get a (a)   .

68.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

Tom shouldn't ride his (a)   too fast because he may fall.

69.

Gõ lại từ còn thiếu, đúng chính tả, không cần dấu câu, kiểm tra trước khi Submit:

You should eat h (a)   y food.

70.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:
Don't run down the (a)   !

71.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:
She has a (a)   .

72.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:

Don't play outside alone, because it's (a)   .

73.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:
Why shouldn't she play on the (a)   ?

74.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:

Don't play with (a)   .

75.

Nghe và gõ lại chính xác từ còn thiếu:
He (a)   his bike every day.

76.

Ghi lại đúng từ có nghĩa dưới đây:

Bệnh cảm lạnh

(a)  

77.

Ghi lại đúng từ có nghĩa dưới đây:

Nhiệt độ

(a)  

78.

Ghi lại đúng từ có nghĩa dưới đây:

Chạm vào

(a)  

79.

Ghi lại đúng từ có nghĩa dưới đây:

Sốt

(a)  

80.

Ghi lại đúng từ có nghĩa dưới đây:

Ho

(a)