Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG LÂM THUỶ SẢN

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích, ý nghĩa của công tác bảo quản nông lâm thủy sản là

a)

duy trì những đặc tính ban đầu của nông, lâm, thủy sản

b)

hạn chế tổn thất về số lượng và chất lượng của nông, lâm, thủy sản.

c)

nâng cao giá trị của nông, lâm, thủy sản.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

2.

Mục đích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là

a)

duy trì, nâng cao chất lượng của nông, lâm, thủy sản.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho công tác bảo quản

c)

tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị cao đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

để làm giống.

3.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nông, thủy sản?

a)

Chứa các chất dinh dưỡng cần thiết như chất bột, chất béo, chất xơ, các loại đường, vitamin, khoáng chất…

b)

Đa số chứa nhiều nước.

c)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối, hỏng

d)

Chứa chủ yếu là chất xơ, là nguồn nguyên liệu cho công nghiệp giấy, đồ gia dụng, mỹ nghệ…

4.

Hoạt động nào dưới đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm bánh chưng.

b)

Làm nước mắm.

c)

Sấy khô thóc.

d)

Muối dưa cà.

5.

Hoạt động nào dưới đây là chế biến nông, lâm, thủy sản

a)

Làm nước mắm.

b)

Sấy khô thóc

c)

Cất trái cây trong kho lạnh.

d)

Cất giữ hạt giống trong chum, vại.

6.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG PHẢI là chế biến nông, lâm, thủy sản?

a)

Làm mứt.

b)

Sản xuất rượu.

c)

Cất giữ hạt giống trong chum, vại.

d)

Sản xuất các sản phẩm thủ công từ mây, tre...

7.

Hoạt động nào dưới đây KHÔNG PHẢI là bảo quản nông, lâm, thủy sản

a)

Sản xuất tinh bột sắn.

b)

Sấy khô thóc

c)

Cất trái cây trong kho lạnh.

d)

Cất giữ hạt giống trong chum, vại.

8.

Những yếu tố nào của môi trường ảnh hưởng tới chất lượng của nông, lâm, thủy sản trong quá trình bảo quản?

a)

Độ ẩm, nhiệt độ, nấm mốc.

b)

Độ ẩm, nhiệt độ, các loại sinh vật gây hại.

c)

Độ ẩm, nhiệt độ, vi sinh vật.

d)

Độ ẩm, nhiệt độ, ánh sáng, vi sinh vật.

9.

Các loại nông, thủy sản chứa nhiều nước dẫn đến khó khăn nào trong quá trình bảo quản?

a)

Dễ bị vi sinh vật xâm nhiễm gây thối hỏng.

b)

Dễ bị tổn thất về số lượng.

c)

Chiếm diện tích kho, bãi.

d)

Là thức ăn cho nhiều loài động vật gây hại.

10.

Các phương pháp phơi, sấy nông, lâm, thủy sản để bảo quản nhằm mục đích

a)

làm giảm độ ẩm của nông lâm thuỷ sản

b)

làm tăng nhiệt độ môi trường bảo quản.

c)

làm giảm độ ẩm môi trường bảo quản.

d)

làm giảm nhiệt độ của nông, lâm, thủy sản.

11.

Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được thực hiện như thế nào?

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại, làm sạch - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng.

12.

Giới hạn nhiệt độ, độ ẩm để bảo quản hạt giống dài hạn là bao nhiêu?

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường

b)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%

c)

Giữ ở nhiệt độ 30-40oC, độ ẩm 35-40%

d)

Giữ ở nhiệt độ -10oC, độ ẩm 35-40%

13.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là gì?

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt.

b)

Làm giảm nhiệt độ trong hạt.

c)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch.

d)

Diệt mầm bệnh, vi khuẩn.

14.

Để bảo quản củ giống dài hạn (trên 20 năm) cần xử lí như thế nào?

a)

Xử lí chống vi sinh vật, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong kho lạnh

b)

Phơi khô, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong kho lạnh

c)

Xử lí ức chế nảy mầm, xử lí chống vi sinh vật, bảo quản trong kho lạnh, độ ẩm 35-40%

d)

Không có cách xử lý nào

15.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

Không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống vi sinh vật hại

b)

Xử lí chống vi sinh vật gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

Không bảo quản trong bao, túi kín, không làm khô, xử lí chống vi sinh vật gây hại, xử lí ức chế nảy mầm.

d)

Xử lí ức chế này mầm, bảo quản trong bao tải

16.

Củ giống bảo quản cần có những tiêu chuẩn nào?

a)

Chất lượng cao, đồng đều, không quá già hay quá non

b)

Không bị sâu bệnh, còn nguyên vẹn

c)

Không bị lẫn với các giống khác

d)

Khả năng nảy mầm cao

e)

Độ ẩm thấp

17.

Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống?

a)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn.

b)

Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn.

c)

Củ giống không thể bảo quản dài hạn.

d)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn.

18.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

Bảo quản để ăn dần.

b)

Tăng năng suất cây trồng cho vụ sau.

c)

Giữ được độ nảy mầm của hạt.

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm.

19.

Có thể bảo quản hạt giống theo phương pháp truyền thống trong thời gian bao lâu?

a)

Từ 5 đến 7 tháng

b)

Dưới 3 tháng

c)

Dưới 1 năm

d)

Dưới 1 tháng

20.

Quy trình bảo quản củ giống gồm các công đoạn

(1) Làm sạch, phân loại

(2) Xử lý phòng chống vi sinh vật gây hại

(3) Bảo quản

(4) Xử lý ức chế nảy mầm

(5) Thu hoạch

Trình tự đúng các công đoạn là

a)

(5), (1), (3), (4), (2).

b)

(5), (1), (2), (4), (3).

c)

(5), (2), (1), (4), (3).

d)

(5), (4), (2), (1), (3).

21.

Dạng kho nào sau đây không dùng trong bảo quản thóc, ngô?

a)

Nhà kho có nhiều gian, được xây dựng bằng gạch, ngói thành từng dãy.

b)

Kho silô.

c)

Kho lạnh.

d)

Nhà kho thông thường.

22.

Mái che của nhà kho trong bảo quản thóc, ngô có đặc điểm gì?

a)

Mái che bằng gạch, ngói, tôn hay fibrô ximăng, không có trần cách nhiệt.

b)

Mái che bằng gạch, ngói, tôn hay fibrô ximăng, nhất thiết phải có trần cách nhiệt.

c)

Mái che bằng gạch, ngói, tôn hay fibrô ximăng, có hoặc không có trần cách nhiệt đều được.

d)

Mái che bằng lá, tre, nứa, có hoặc không có trần cách nhiệt đều được.

23.

Bảo quản thóc, ngô không sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp bảo quản đổ rời, thông gió tự nhiên hay thông gió tích cực có cào đảo trong nhà kho và kho silô.

b)

Phương pháp bảo quản đóng bao trong nhà kho.

c)

Phương pháp bảo quản lạnh.

d)

Phương pháp truyền thống ( bảo quản trong chum, vại, thùng phuy, thùng sắt,…)

24.

Ở nước ta lương thực ở hộ nông dân thường bảo quản theo phương pháp nào?

a)

Bảo quản theo phương pháp truyền thống trong các phương tiện đơn giản như: chum vại,thùng sắt, bao tải, silô, …

b)

Bảo quản tại các hệ thống kho silô liên hoàn, hiện đại, các thông số kĩ thuật được kiểm tra và điều khiển bằng máy tính.

c)

Bảo quản trong kho lạnh.

d)

Bảo quản trong nhà máy.

25.

Quy trình bảo quản thóc, ngô nào sau đây đúng?

a)

Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt→ Làm sạch và phân loại → Làm khô→ Làm nguội→ Phân loại theo chất lượng→ Bảo quản→ sử dụng.

b)

Thu hoạch→ Làm sạch và phân loại → Tuốt, tẻ hạt → Làm khô→ Làm nguội→ Phân loại theo chất lượng→ Bảo quản→ sử dụng.

c)

Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt→ Làm sạch và phân loại → Làm nguội→ Làm khô→ Phân loại theo chất lượng→ Bảo quản→ sử dụng.

d)

Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt→ Làm sạch và phân loại→ Phân loại theo chất lượng→ Làm khô→ Làm nguội→ Bảo quản→ sử dụng.

26.

Phương pháp bảo quản nào sau đây không dùng cho bảo quản rau, hoa, quả tươi?

a)

Bảo quản ở điều kiện thường.

b)

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

c)

Bảo quản bằng hóa chất.

d)

Bảo quản lạnh và lạnh đông.

27.

Phương pháp nào thường áp dụng phổ biến để bảo quản rau, hoa, quả tươi?

a)

Bảo quản ở điều kiện thường.

b)

Bảo quản bằng hóa chất.

c)

Bảo quản lạnh

d)

Bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

28.

Tại sao bảo quản trong điều kiện lạnh rau, hoa, quả tươi lâu hơn?

a)

Do ở trong điều kiện lạnh VSV xâm nhiễm rau, hoa, quả sẽ bị tiêu diệt.

b)

Do điều kiện lạnh thúc đẩy hoạt động sống của rau, hoa, quả.

c)

Nhiệt độ lạnh làm hạn chế hoạt động sống của rau, hoa, quả và ức chế sự phát triển của VSV.

d)

Do điều kiện lạnh thúc đẩy hoạt động sống của rau, hoa, quả và ức chế sự phát triển của VSV.

29.

Quy trình bảo quản rau, hoa, quả tươi bằng phương pháp lạnh nào sau đây đúng?

a)

Thu hái → Làm sạch → Chọn lựa → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng.

b)

Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng.

c)

Thu hái → Làm sạch → Làm ráo nước → Chọn lựa → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng.

d)

Thu hái → Chọn lựa → Làm ráo nước→ Làm sạch → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng.

30.

Rau, hoa, quả tươi có những đặc điểm nào?

a)

Tươi lâu, khó bị VSV xâm nhiễm.

b)

Chứa nhiều nước, nhiều chất dinh dưỡng dễ bị VSV xâm nhiễm.

c)

Chứa ít nước, nhiều chất dinh dưỡng dễ bị VSV xâm nhiễm.

d)

Chứa ít nước, ít chất dinh dưỡng, chứa nhiều vitamin khó bị VSV xâm nhiễm.

31.

Quy trình công nghệ chế biến gạo từ thóc gồm các công đoạn sau:

(1) Xay (2) Xát trắng

(3) Đánh bóng (4) Bảo quản

(5) Làm sạch thóc (6) Tách trấu

Thứ tự đúng của các công đoạn là

a)

(5) - (1) - (6) - (2) -(3) - (4)

b)

(5) - (6) - (2) - (1) - (3) - (4)

c)

(5) - (6) - (1) - (2) - (3) - (4)

d)

(6) - (1) - (5) - (2) - (3) - (4)

32.

Trong quá trình chế biến gạo từ thóc, gạo thu được còn vỏ cám được gọi là

a)

Gạo lật hay gạo lức (gạo lứt)

b)

Trấu

c)

Gạo trắng

d)

Gạo xát

33.

Để bảo quản hay xuất khẩu gạo, gạo phải trải qua công đoạn đánh bóng nhằm mục đích chính là

a)

làm cho gạo đẹp hơn

b)

làm sạch cám để tránh ảnh hưởng đến chất lượng gạo do cám dễ bị ôi.

c)

làm sạch tấm để tăng chất lượng gạo.

d)

làm sạch trấu để tăng chất lượng gạo và thuận lợi trong quá trình bảo quản, sử dụng.

34.

Khi chế biến gạo theo phương pháp thủ công, người ta dùng dụng cụ/thiết bị nào để xay thóc?

a)

Cối xay

b)

sàng

c)

máy xay xát

d)

giần

35.

Gạo tấm là gì?

a)

Hạt gạo bị gãy khi chế biến.

b)

Hạt gạo đã được tách trấu.

c)

Hạt gạo đã qua đánh bóng.

d)

Hạt gạo còn nguyên vỏ cám.

36.

Một số phương pháp chế biến rau quả là

a)

Đóng hộp, sấy khô, chế biến các loại nước uống, muối chua...

b)

Ướp muối, hun khói, đóng hộp, ướp đông...

c)

Sấy khô, ướp đông, muối chua, hun khói...

d)

Hun khói, đóng hộp, làm các loại nước uống, làm uốc, filê đông lạnh...

37.

Trong quy trình công nghệ chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp, công đoạn xử lý nhiệt nhằm mục đích

a)

làm sạch nguyên liệu.

b)

làm mất hoạt tính các enzim.

c)

loại bỏ không khí trong sản phẩm.

d)

tiêu diệt vi sinh vật gây hư hỏng sản phẩm.

38.

Công đoạn thanh trùng trong công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp nhằm mục đích

a)

làm sạch nguyên liệu.

b)

làm mất hoạt tính các enzim

c)

loại bỏ không khí trong sản phẩm.

d)

tiêu diệt các vi sinh vật gây hại trong sản phẩm.

39.

Trong quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp, trước khi ghép mí (đóng kín hộp chứa sản phẩm) cần thực hiện công đoạn nào?

a)

Bài khí

b)

Thanh trùng

c)

Làm nguội

d)

Sấy khô.

40.

Sản phẩm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là sản phẩm chế biến từ rau, quả?

a)

Trái cây đóng hộp

b)

Rau muối chua

c)

Tinh bột sắn

d)

Mứt