wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII (P2)

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat địa lý VN trang 29 cho biết trung tâm công nghiệp Sóc Trăng không có ngành công nghiệp nào ?

a)

Chế biến nông sản

b)

Sản xuất VLXD

c)

Dệt may

d)

Cơ khí

2.

Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vĩnh Long

b)

Hà Giang

c)

Cà Mau

d)

Cần Thơ

3.

Năm 2017, Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản 4,09 triệu tấn chiếm bao nhiêu % sản lượng thủy sản cả nước ( cả nước 7,3 triệu tấn)

a)

48,9

b)

51,1

c)

56,0

d)

66,2

4.

Năm 2017, tổng sản lượng lúa cả nước là 42,84 triệu tấn, diện tích lúa là 7,72 triệu ha. Năng suất lúa trung bình cả nước là

a)

50,2 tạ/ha.

b)

52,5 tạ/ha.

c)

55,5 tạ/ha.

d)

.58,6 tạ/ha.

5.

Dựa vào Atlat địa lý VN trang 19 cho biết, năm 2007 ngành chăn nuôi chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp?

a)

19,3

b)

24,4

c)

24,7

d)

31,1

6.

Dựa vào Atlat địa lý VN trang 19 cho biết, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến năm 2007?

a)

Tỉ trọng gia súc giảm.

b)

Tỉ trọng gia cầm tăng.

c)

Tỉ trọng gia súc tăng.

d)

Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt tăng

7.

Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

ĐNB

b)

ĐBSCL

c)

DHNTB

d)

BTB

8.

Điểm tương đồng về điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ là:

a)

địa hình thấp, tương đối bằng phẳng.

b)

mạng lưới sông dày đặc, có giá trị thủy điện.

c)

khí hậu cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt.

d)

bờ biển có nhiều bãi cát dài, có giá trị du lịch.

9.

Trong các sông của Nam Bộ sau, sông nào có giá trị về thủy điện?

a)

Sông Tiền.

b)

Sông Hậu.

c)

Sông Sài Gòn.

d)

Sông Đồng Nai.

10.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

là vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước.

b)

là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

c)

là vùng có sản lượng thủy sản lớn nhất cả nước.

d)

là vùng xuất khẩu lương thực lớn thứ 2 cả nước

11.

Dựa vào Atlat địa lý trang 20 cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta?

a)

Đồng Tháp

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Kiên Giang

d)

Bình Thuận

12.

Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995- 2012

Từ bảng số liệu trên, để thể hiện dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Cột chồng

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Kết hợp

13.

Năm 2012, nước ta có dân số 88.773 nghìn người, sản lượng lương thực là 48.721 nghìn tấn. Bình quân lương thực đầu người của nước ta năm 2012 là bao nhiêu kg/người?

a)

548,8

b)

600

c)

625

d)

725,8

14.

Trung tâm CN nào có cơ cấu đa dạng nhất vùng đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

Cần Thơ

b)

Cà Mau

c)

Mỹ Tho

d)

Rạch Giá

15.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí nông nghiệp

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Dệt may

16.

Đảo Phú Quốc là đảo lớn nhất vùng ĐB Sông Cửu Long, có diện tích là

a)

526km2

b)

567km2

c)

600km2

d)

678km2

17.

Phân bố dọc theo sông Tiền và sông Hậu là đất

a)

Phù sa sông

b)

Mặn

c)

Phèn

d)

Xám

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trong điểm phía Nam?

a)

Biên Hòa

b)

Thủ Dầu Một

c)

Vũng Tàu

d)

Cần Thơ

19.

Căn cứ vào biểu đồ GDP của các vùng kinh tế trọng điểm so với cả nước năm 2005-2007 ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 30. Hãy cho biết nhận xét nào sau đây chính xác?

a)

Tỉ trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm miền Trung giảm

b)

Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung có tỉ trọng GDP thấp nhất

c)

Tỉ trọng GDP vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tăng

d)

Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có tỉ trọng lớn nhất

20.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2016

Để thể hiện diện tích và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, ta dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Cột chồng

b)

Cột đơn

c)

Miền

d)

Kết hợp

21.

Ý nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

Biển có độ sâu trung bình.

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan là các vùng biển sâu.

c)

Biển nhiệt đới ấm quanh năm, nhiều sáng, giàu ôxi

d)

Độ muối trung bình khoảng 30-33%

22.

Vùng biển được phân chia ranh giới rõ ràng giữa nước ta với Trung Quốc là

a)

vịnh Bắc Bộ

b)

vịnh Thái Lan

c)

quần đảo Hoàng Sa

d)

quần đảo Trường Sa

23.

Chim yến có nhiều trên các đảo đá ven bờ

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

24.

Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh

a)

Bình Định, Phú Yên.

b)

Quảng Ninh, Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Thanh Hóa, Quảng Nam.

25.

Bộ phân của vùng biển nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là

a)

Lãnh hải

b)

Nội thủy

c)

Vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

26.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

b)

Nước ta có nhiều bãi tắm rộng, đảo ven bờ phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

c)

Độ mặn của nước biển cao, số giờ nắng nhiều.

d)

Nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.

27.

Loại hình du lịch thu hút nhiều nhất du khách trong nước và quốc tế là

a)

Du lịch an dưỡng.

b)

Du lịch thể thao dưới nước.

c)

Du lịch biển - đảo.

d)

Du lịch sinh thái rừng ngập mặn.

28.

Tác dụng của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

a)

Giúp bảo vệ vùng biển.

b)

Giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

c)

Bảo vệ được vùng trời.

d)

Bảo vệ được vùng thềm lục địa

29.

Đảo có diện tích lớn nhất nước ta (567km2 )là

a)

Phú Quốc

b)

Phú Quý

c)

Cát Bà

d)

Lý Sơn

30.

Quần đảo Côn Đảo còn gọi là quần đảo

a)

Côn Sơn

b)

Cô Tô

c)

Nam Du

d)

Vân Đồn

31.

Tổng trữ lượng hải sản vùng biển nước ta là

a)

1,9 triệu tấn

b)

3 triệu tấn

c)

3,5 triệu tấn

d)

4 triệu tấn

32.

Cảng Vũng Áng thuộc tỉnh/ thành phố nào của nước ta?

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Nghệ An

d)

Quảng Ngãi

33.

Bờ biển nước ta dài khoảng bao nhiêu km ?

a)

2340 km

b)

2360 km

c)

3260 km

d)

3360 km

34.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ?

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

DHNTB

d)

BTB

35.

Điểm nào sau đây không đúng đối với việc khai thác tài nguyên sinh vật biển và hải đảo?

a)

Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ

b)

Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao

c)

Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra

d)

Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt nguồn lợi

36.

Vùng biển nước ta có khảng bao nhiêu hòn đảo ?

a)

2000

b)

3000

c)

4000

d)

5000

37.

Đảo đã được xây dựng thành đặc khu kinh tế ở nước ta là

a)

Phú Quốc

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

38.

Đâu không phải là tên một ngư trường trọng điểm ở Việt Nam?

a)

Ngư trường Ninh Thuận- Bình Thuận

b)

Ngư trường Cà Mau- Kiên Giang

c)

Ngư trường Hải Phòng- Quảng Ninh

d)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

39.

Vấn đề lớn đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là

a)

Thiếu lao động

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Khó khai thác, vận chuyển

d)

Thiếu kinh phí để chế biến

40.

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM. (Đơn vị: tỉ USD)

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 – 2016?

a)

Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.

b)

Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu.

c)

Giá trị xuất khẩu tăng nhưng giá trị nhập khẩu giảm.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu.

41.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường