wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đọc hiểu 12

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phong cách ngôn ngữ nào được dùng trong giao tiếp sinh hoạt hàng ngày, thuộc hoàn cảnh giao tiếp không mang tính nghi thức.

(a)  

2.

Chỉ ra các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt ?

a)

Tính cụ thể:

b)

Tính cảm xúc

c)

Tính cá thể

d)

Tính bình dân

3.

Phong cách ngôn ngữ nào dùng trong những văn bản thuộc lĩnh vực nghiên cứu, học tập và phổ biến khoa học, đặc trưng cho các mục đích diễn đạt chuyên môn sâu

a)

Phong cách ngôn ngữ nghệ thuật

b)

Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt

c)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

d)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

4.

Kiểu diễn đạt dùng trong các loại văn bản thuộc lĩnh vực truyền thông của xã hội về tất cả các vấn đề thời sự thuộc phong cách ngôn ngữ nào?

(a)  

5.

Phong cách ngôn ngữ nào dùng trong lĩnh vực chính trị – xã hội, người giao tiếp thường bày tỏ chính kiến, bộc lộ công khai quan điểm tư tưởng, tình cảm của mình với những vấn đề thời sự nóng hổi của xã hội



(a)  

6.

Phong cách ngôn ngữ nào dùng chủ yếu trong tác phẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin mà còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mĩ của con người; từ ngữ trau chuốt, tinh luyện…

(a)  

7.

Phong cách ngôn ngữ có những đặc trưng cơ bản nào?

a)

Tính cá thể hoá

b)

Tính hình tượng

c)

Tính truyền cảm

d)

Tính cá thể

8.

Tính công khai về quan điểm chính trị, tính chặt chẽ trong diễn đạt và suy luận, tính truyền cảm, thuyết phục là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

b)

chính luận

9.

Tính khái quát, trừu tượng, tính lí trí, logic, tính khách quan, phi cá thể là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

4 lines
10.

Tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn, tính sinh động, hấp dẫn là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ báo chí

b)

Phong cách ngôn ngữ hành chính

c)

Phong cách ngôn ngữ khoa học

d)

Phong cách ngôn ngữ chính luận

11.

Tính khái quát, trừu tượng, tính lí trí, logic, tính khách quan, phi cá thể là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ Sinh hoạt

b)

Phong cách ngôn ngữ Nghệ thuật

c)

Phong cách ngôn ngữ Báo chí

d)

Phong cách ngôn ngữ Khoa học

12.

Tính thông tin thời sự, tính ngắn gọn; tính sinh động, hấp dẫn là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ Khoa học

b)

Phong cách ngôn ngữ Hành chính

c)

Phong cách ngôn ngữ Chính luận

d)

Phong cách ngôn ngữ Báo chí

13.

Tính khuôn mẫu; tính minh xác; tính công vụ là các đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Phong cách ngôn ngữ Nghệ thuật

b)

Phong cách ngôn ngữ Hành chính

c)

Phong cách ngôn ngữ Chính luận

d)

Phong cách ngôn ngữ Báo chí

14.

Phong cách ngôn ngữ nào dùng trong các văn bản thuộc lĩnh vực giao tiếp điều hành và quản lí xã hội?

(a)  

15.

Phong cách ngôn ngữ nào sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày, mang tính tự nhiên, thoải mái và sinh động, ít trau chuốt…trao đổi thông tin, tư tưởng, tình cảm trong giao tiếp với tư cách cá nhân?

(a)  

16.

Phương thức biểu đạt nào trình bày các sự việc (sự kiện) có quan hệ nhân quả dẫn đến kết quả. (diễn biến sự việc)

(a)  

17.

Phương thức biểu đạt nào tái hiện các tính chất, thuộc tính sự vật, hiện tượng, giúp con người cảm nhận và hiểu được chúng?

(a)  

18.

Phương thức biểu đạt nào bày tỏ trực tiếp hoặc gián tiếp tình cảm, cảm xúc của con người trước những vấn đề tự nhiên, xã hội, sự vật…

(a)  

19.

Phương thức biểu đạt nào trình bày thuộc tính, cấu tạo, nguyên nhân, kết quả có ích hoặc có hại của sự vật hiện tượng, để người đọc có tri thức và có thái độ đúng đắn với chúng.

(a)  

20.

Phương thức biểu đạt nào trình bày ý kiến đánh giá, bàn luận, trình bày tư tưởng, chủ trương quan điểm của con người đối với tự nhiên, xã hội, qua các luận điểm, luận cứ và lập luận thuyết phục?

(a)  

21.

Phương thức biểu đạt nào trình bày theo mẫu chung và chịu trách nhiệm về pháp lí các ý kiến, nguyện vọng của cá nhân, tập thể đối với cơ quan quản lí.

(a)  

22.

Thao tác lập luận nào vận dụng tri thức để hiểu vấn đề nghị luận một cách rõ ràng và giúp người khác hiểu đúng ý của mình.

(a)  

23.

Thao tác lập luận nào chia tách đối tượng, sự vật hiện tượng thành nhiều bộ phận, yếu tố nhỏ để đi sâu xem xét kĩ lưỡng nội dung và mối liên hệ bên trong của đối tượng.

(a)  

24.

Thao tác lập luận nào đưa ra những cứ liệu – dẫn chứng xác đáng để làm sáng tỏ một lí lẽ một ý kiến để thuyết phục người đọc người nghe tin tưởng vào vấn đề.

(a)  

25.

Thao tác lập luận nào chỉ ra ý kiến sai trái của vấn đề trên cơ sở đó đưa ra nhận định đúng đắn và bảo vệ ý kiến lập trường đúng đắn của mình.

(a)  

26.

Thao tác lập luận nào bàn bạc đánh giá vấn đề, sự việc, hiện tượng… đúng hay sai, hay / dở; tốt / xấu, lợi / hại…; để nhận thức đối tượng, cách ứng xử phù hợp và có phương châm hành động đúng.

(a)  

27.

Thao tác lập luận nào một thao tác lập luận nhằm đối chiếu hai hay nhiều sự vật, đối tượng hoặc là các mặt của một sự vật để chỉ ra những nét giống nhau hay

khác nhau, từ đó thấy được giá trị của từng sự vật hoặc một sự vật mà mình quan tâm.

Hai sự vật cùng loại có nhiều điểm giống nhau thì gọi là so sánh tương đồng, có nhiều điểm đối chọi nhau thì gọi là so sánh tương phản.

(a)  

28.

Biện pháp tu từ nào có tác dụng làm cho đối tượng hiện ra sinh động, gần gũi, có tâm trạng và có hồn gần với con người

(a)  

29.

Biện pháp tu từ nào có tác dụng làm giảm nhẹ đi ý muốn nói (đau thương, mất mát) nhằm thể hiện sự trân trọng

(a)  

30.

Biện pháp tu từ nào có tác dụng tô đậm, phóng đại về đối tượng

a)

Phóng đại

b)

Cường điệu

31.

Tên phép liên kết sử dụng lại ở câu đứng sau những từ ngữ đã có ở câu trước?

(a)  

32.

Tên phép liên kết sử dụng ở câu đứng sau những từ ngữ đồng nghĩa/ trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng với từ ngữ đã có ở câu trước

(a)  

33.

Tên phép liên kết sử dụng ở câu đứng sau các từ ngữ có tác dụng thay thế các từ ngữ đã có ở câu trước

(a)  

34.

Tên phép liên kết sử dụng ở câu sau các từ ngữ biểu thị quan hệ (nối kết) với câu trước

(a)  

35.

1.Nhà thơ Tố Hữu sinh năm nào mất năm nào?

(a)  

36.

Câu thơ "Nhớ bản sương giăng, nhớ đèo mây phủ" có phải của nhà thơ Tố Hữu?

a)

Không

b)

37.

Nét nổi bật nhất của phong cách nghệ thuật thơ Tố Hữu là gì?

(a)  

38.

Yếu tố cơ bản góp phần tạo nên giọng tâm tình, ngọt ngào trong thơ Tố Hữu?

(a)  

39.

Con đường thơ của Tố Hữu được đánh dấu bằng 5 tập thơ chính Ra trận, Từ ấy, Việt Bắc, Máu và Hoa, Gió lộng.

Hãy sắp xếp đúng trình tự thời gian sáng tác của các tập thơ đó?

a)

Việt Bắc, Ra trận, Máu và Hoa, Từ ấy, Gió lộng

b)

Ra trận, Từ ấy, Máu và Hoa, Việt Bắc, Gió lộng

c)

Gió lộng, Từ ấy, Việt Bắc, Ra trận, Máu và Hoa

d)

Việt Bắc, Từ ấy, Gió lộng, Ra trận, Máu và Hoa

40.

Tập thơ nào đánh dấu sự trưởng thành trong suy nghĩ của người thanh niên trẻ tuổi Tố Hữu, một lòng quyết tâm đi theo ngọn cờ và lí tưởng của Đảng?

a)

Việt Bắc

b)

Từ ấy

c)

Gió lộng

d)

Máu và hoa

41.

Máu lửa, Xiềng xích, Giải phóng là có phải là tên ba tập thơ của Tố Hữu không ?

a)

b)

Không

42.

Cảm xúc nổi bật nhất của tập thơ Từ ấy của Tố Hữu là tiếng hát say mê lí tưởng cách mạng, sự xả thân vì lí tưởng của người chiến sĩ cộng sản

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Câu thơ dưới đây được trích ra từ bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu?

"Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay"

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Từ nào trong câu: Ve kêu rừng phách đổ vàng diễn tả nội dung :

Bước đi mau lẹ của thời gian được cảm nhận qua không gian

Cảm xúc lai láng của nhà thơ

Cảm giác ngập tràn âm thanh trong không gian

(a)  

45.

Bốn mùa trong bức tranh tứ bình về cảnh và người Việt Bắc(từ câu: "Ta về mình có nhớ ta.... Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung") được sắp xếp theo trình tự nào?

a)

Đông - Xuân - Hạ - Thu

b)

Thu - Hạ - Xuân - Đông

c)

Xuân - Hạ - Thu -Đông

d)

Xuân - Đông - Hạ - Thu

46.

Bài thơ Việt Bắc thể hiện sự nhớ nhung giữa kẻ ở, người đi trong một cuộc chia tay, đó là ai ?

(a)  

47.

Bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu được sáng tác trong hoàn cảnh nào ?

(a)  

48.

Trong bài thơ Việt Bắc nhà thơ gọi Việt Bắc là gì ?

(a)  

49.

Nêu nội dung của bốn câu thơ đầu bài Việt Bắc của Tố Hữu ?

(a)  

50.

Tên thật của Tố Hữu là Nguyễn Trung Thành

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Dân công … từng đoàn

(a)  

52.

Sửa lỗi sai : Ta về ta nhớ những người cùng hoa

(a)  

53.

Tố Hữu có phải là lá cờ đầu của nền văn nghệ cách mạng Việt Nam không ?

a)

b)

Không

54.

Quê Tố Hữu ở tỉnh nào ?

a)

Đà Nẵng

b)

Hà Nội

c)

Thừa Thiên – Huế

d)

Quảng Nam

55.

Bài thơ « Việt Bắc » được làm theo thể thơ nào ?

a)

Lục Bát

b)

Thất Ngôn

c)

Ngũ Ngôn

d)

Tứ Tuyệt

56.

Từ nào được nhắc đến nhiều nhất trong bài thơ « Việt Bắc » ?

(a)  

57.

« Thủ đô gió ngàn » nằm ở đâu ?

(a)  

58.

Kể tên 5 địa danh được nhắc tới trong bài thơ « Việt Bắc » ?

(a)  

59.

Việt Bắc thuộc địa phận của các tỉnh nào ?

(a)  

60.

Việt Bắc có phải là địa bàn hoạt động của binh đoàn Tây Tiến không ?

a)

b)

Không

61.

Kể tên 4 đặc điểm trong phong cách nghệ thuật thơ Tố Hữu ?

(a)  

62.

Trong bài thơ « Việt Bắc » , có mấy nhân vật chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Kể tên các nhân vật chính trong bài thơ « Việt Bắc »?

(a)  

64.

Trong bài thơ « Việt Bắc » , các mấy nhân vật chính xưng – hô với nhau bằng đại từ nhân xưng nào ?

(a)  

65.

Trong bài thơ « Việt Bắc », ta là ai và mình là ai?

(a)  

66.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Nhớ gì … người yêu

(a)  

67.

Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác năm nào ?

a)

1965

b)

1966

c)

1967

d)

1968

68.

Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác ở biển nào ?

(a)  

69.

Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác theo thể thơ gì ?

a)

lục bát

b)

ngũ ngôn

c)

thất ngôn bát cú

d)

tự do

70.

Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác theo đề tài gì ?

(a)  

71.

Bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh được xuất bản năm bao nhiêu ?

a)

1965

b)

1966

c)

1967

d)

1968

72.

Xuân Quỳnh tên đầy đủ là gì ?

(a)  

73.

Xuân Quỳnh là nhà thơ tiêu biểu của văn học Việt Nam thời kì nào ?

(a)  

74.

Bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh được in trong tập thơ nào ?

(a)  

75.

Tập thơ « Hoa trên đá.»không phải của Xuân Quỳnh?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong bài thơ « Sóng » hình ảnh kết thúc trùng với hình ảnh mở đầu là hình ảnh nào ?

(a)  

77.

Khổ thơ cuối của bài Sóng (Xuân Quỳnh) thể hiện khát vọng nào ?

(a)  

78.

Khổ thơ:"Dẫu xuôi về phương bắc Dẫu ngược về phương nam Nơi nào em cũng nghĩ Hướng về anh - một phương" (Sóng - Xuân Quỳnh) nói lên được nét nào trong tình yêu của người phụ nữ?

(a)  

79.

Giữa "sóng" và "em" trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh có mối quan hệ như thế nào?

(a)  

80.

Bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh được in trong tập thơ « Lời ru trên mặt đất »

a)

Sai

b)

Đúng

81.

Giọng điệu chủ đạo trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh là gì ?

(a)  

82.

Cặp dòng thơ nào trong bài thơ Sóng của Xuân Quỳnh chứa đựng một nghịch lí đối với người đọc chúng ta nhưng lại rất hợp lí với riêng người nữ sĩ ?

(a)  

83.

Trong hai khổ thơ đầu của bài Sóng của Xuân Quỳnh, sóng là đối tượng để suy tư, ngẫm nghĩ về ngọn nguồn của tình yêu và những cung bậc đầy màu sắc của nó

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Bài thơ Sóng được Xuân Quỳnh sáng tác theo thể thơ gì ?

a)

lục bát

b)

ngũ ngôn

c)

thất ngôn bát cú

d)

tự do