wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nghề phần 3

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong Excel, để thêm một trang bảng tính, ta dùng:

a)

Ribbon File

b)

Insert/Worksheet của menu nhanh

c)

Ribbon Page Layout

d)

Ribbon View

2.

Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau: 01ABC, thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Không biết trước

d)

Giữa

3.

Ô D10 trong bảng tính Excel, nếu ta nhập như sau: 01ABC, thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Không biết trước

d)

Giữa

4.

Để giấu một cột dữ liệu, ta dùng:

a)

View

b)

Hide của menu nhanh sau khi chọn một

c)

Ribbon View, chọn Hide

d)

Show

5.

Khi gõ 1ở A2, 2 ở A3 và chọn cả 2 ô A2, A3 rồi tại góc phải dưới vùng chọn (có xuất hiện dấu +), nhấp đúp thì

a)

Xuất hiện dãy số 1 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

b)

Xuất hiện dãy số thứ tự 1, 2, 3, 4,... cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

c)

Xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải.

d)

Xuất hiện dãy số lặp lại 1,2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

6.

Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím?

a)

Ctrl+V, Ctrl+C

b)

Alt+C, Alt+V

c)

Ctrl+C, Ctrl+V

d)

Ctrl+X, Ctrl+V

7.

Trong Excel, khi làm việc với một tập tin, ta vào File, Save As là nhằm mục đích:

a)

Lưu tập tin với một tên khác.

b)

Lưu tập tin.

c)

Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác.

d)

Mở tập tin.

8.

Câu 10: Để lấy lại nội dung vừa bị xoá thực hiện tổ hợp phím:

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+X

9.

Ô G10 có Công thức =F3/12 cho kết quả là:

a)

F/6.6

b)

#VALUE!

c)

Không thực hiện được

d)

6.6/F

10.

Ô G8 có công thức =A1&A2&F3 thì ô G8 có kết quả là:

a)

11.1F

b)

0

c)

F

d)

1.11F

11.

G12 có công thức =A1^A1 cho kết quả là:

a)

2

b)

Không thực hiện được

c)

1

d)

#VALUE!

12.

Ô G16 có công thức =A3^B3 cho kết quả là:

a)

#VALUE!

b)

1

c)

Không thực hiện được

d)

2

13.

Ô G6 có công thức =A1*B2+C1-C2 thì ô G6 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

3.8

d)

3.9

14.

Ô G14 có công thức =A1*$B$1, chép công thức xuống G15 thì kết là:

a)

#VALUE!

b)

3.3

c)

Không biết trước

d)

3

15.

Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, Ô C2 có Công thức A2+B2 Kết quả tại C2 là:

a)

TRUEFALSE

b)

#VALUE!

c)

1

d)

2

16.

Câu 18: Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập Công thức +A2+B2, kết quả ở C2 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô

17.

Câu 19: Tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là:

a)

=B2+C2

b)

=C2+D2

c)

=A2+B2

d)

=C3+D3

18.

Câu 20: Trong một ô nhập ‘1 có nghĩa là:

a)

Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô

b)

Kết quả sẽ ở vị trí phải của ô

c)

Chuỗi 1

d)

Số 1

19.

Câu 21: Ô A2 có giá trị ‘10 (chuỗi 10), ô B2 nhập Công thức = A2*1, kết quả ở B2 là:

a)

Không tính toán Excel báo lỗi bắt hiệu chỉnh

b)

#VALUE!

c)

Chuỗi 10

d)

Số 10

20.

Câu 22: Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép Công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là:

a)

=B$3+C3

b)

=B$2+C3

c)

=B$2+D2

d)

=B$3+C2

21.

Câu 23: Tại ô D2 có Công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là:

a)

=B3+C3

b)

=B2+C2

c)

=B1+C1

d)

=C2+D2

22.

Câu 24: Tại ô D2 có Công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là:

a)

=$B$2+C3

b)

=$B$2+D2

c)

=$B$3+C3

d)

=$B$1+C1

23.

Câu 25: Kết quả trong Excel báo là #VALUE! có nghĩa là:

a)

kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.

b)

thông báo kết quả là VALUE.

c)

kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị SỐ.

d)

kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ.

24.

Câu 26: Ô A5 có giá trị chuỗi "LE", ô B5 có giá trị chuỗi "VIET", để ô D5 cho kết quả "LE VIET" (có khoảng trắng ở giữa), Công thức nào đúng?

a)

=A5+" "+B5

b)

=A5&B5

c)

=A5+B5

d)

=A5&" "&B5

25.

Câu 27: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2&B2. Kết quả tại C2 là:

a)

1

b)

TRUEFALSE

c)

2

d)

#VALUE!

26.

Câu 28: Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập công thức =A2>B2, kết quả ở C2 là:

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

0

d)

1

27.

Câu 29: Tại ô C2 chứa chuỗi “HOÀ bình”, =UPPER(C2) cho kết quả là:

a)

HOÀ BÌNH

b)

Hoà Bình

c)

Hoà bình

d)

Báo lỗi

28.

Câu 30: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 Công thức: =TIME(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

15

b)

Công thức sai - Excel bắt lỗi

c)

10

d)

23

29.

Câu 31: Cho ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Định dạng ô D1 kiểu số, nhập vào D1 Công thức: =HOUR(A1)+MINUTE(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

15

b)

10

c)

#VALUE!

d)

25

30.

Câu 32: Trong ô F2 có trị số 13579.32. Tại ô K2, ta có Công thức =ROUND(F2*2,0)/2. Kết quả trong ô K2 là:

a)

13579.5

b)

13579

c)

13580.0

d)

13580.3

31.

Câu 33: Dữ liệu trong các ô: A1 là 5; B1 là "xyz"; C1 là 8. Chọn Công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:

a)

=SUM(A1,B1,C1)

b)

=A1-B1+C1

c)

=AVERAGE(A1:C1)

d)

=IF(A1<B1,C1,0)

32.

Câu 34: Nhập vào D1 Công thức =DATE(2016,11,21). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

11

b)

21

c)

2016

d)

21/11/2016

33.

Câu 35: Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LUƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = Mức lương * Số ngày):

a)

=65%(D3*E3)

b)

=100/65*(D3*E3)

c)

=65%*(D3*E3)

d)

=65/100(D3*E3)

34.

Câu 36: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có Công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0. Kết quả trong ô C2 là:

a)

TRUE

b)

0

c)

FALSE

d)

115

35.

Câu 37: Ô B3 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là:

a)

Công thức sai, máy báo lỗi

b)

1758

c)

1800

d)

1759

36.

Câu 38: Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3/2) sẽ cho kết quả là:

a)

0.5

b)

1

c)

Công thức sai, máy báo lỗi

d)

7

37.

Câu 39: A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi "ABC". Hàm =AND(A1>6,B1="ABC”) cho kết quả là:

a)

6

b)

ABC

c)

TRUE

d)

FALSE

38.

Câu 40: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở C2 có Công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)). Kết quả trong ô C2 là:

a)

0

b)

TRUE

c)

FALSE

d)

115

39.

Câu 41: Hàm =INT(62/5) sẽ cho kết quả là:

a)

12.4

b)

2

c)

0.4

d)

12

40.

Câu 42: Ô A6 chứa chuỗi "8637736X". Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là:

a)

8637736

b)

Không xuất hiện gì cả

c)

0

d)

Báo lỗi #VALUE!

41.

Câu 43: Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5,7 và chữ "NGHEPT". Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả là:

a)

Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là kiểu chuỗi

b)

0

c)

10

d)

6

42.

Câu 44: Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi 115 (115 ở bên trái ô). Ở C2 có công thức =C1*1+3. Kết quả trong ô C2 là:

a)

118

b)

Báo lỗi

c)

115

d)

0

43.

Câu 45: Ô D4 có chuỗi "Hai tram 2 muoi". Hàm =LOWER(D4) cho kết quả là?

a)

220

b)

HAI TRAM 2 MUOI

c)

Hai Tram 2 Muoi

d)

hai tram 2 muoi

44.

Câu 46: Ô D1 chứa giá trị 158.93. Công thức =ROUND(D1,0) cho kết quả là:

a)

158.9

b)

158

c)

Công thức sai, máy báo lỗi

d)

159

45.

Câu 47: Ô D3 có giá trị số là 6.5. Ô E3 có Công thức =IF(D3>8,"GIOI",IF(D3>6.5,"KHA",IF(D3>5,"TB" "YEU”))). Kết quả là:

a)

YEU

b)

GIOI

c)

TB

d)

KHA

46.

Câu 48: Tại ô C2 chứa chuỗi "HOÀ bình", Công thức =PROPER(C2) cho quả là:

a)

Hoà bình

b)

Báo lỗi

c)

Hoà Bình

d)

HOÀ BÌNH

47.

Câu 49: Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE THPT”. Hàm =MID(A1,5,4) cho kết quả là:

a)

THPT

b)

THI (có một khoảng trắng sau THI)

c)

THPT(có một khoảng trắng trước THPT)

d)

NGHE

48.

Câu 50: Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa 36, C1 chứa 6. Nhập vào D1 công thức:=IF(AND(MOD(B1,A1)=0,MOD(B1,C1)=0),INT(B1/A1),IF(A1>C1,A1,C1)). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

6

b)

0

c)

9

d)

4

49.

Câu 51: Ô A1 có giá trị 7.268 và ô A2 có giá trị 6.326. Công thức =ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả là:

a)

8.27

b)

1.27

c)

1.26

d)

1.00

50.

Câu 52: A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 công thức: =DAY(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

11

b)

21/11/2016

c)

2016

d)

21

51.

Câu 53: Ô A3 có giá trị 15. Công thức =MOD(A3,2) sẽ cho kết quả là:

a)

1

b)

0.5

c)

Công thức sai, máy báo lỗi

d)

7

52.

Câu 54: Hàm =MID("1234ABCD",4,2) sẽ cho kết quả là:

a)

1234

b)

4A

c)

ABCD

d)

AB

53.

Nhìn hình, chọn đáp án:

a)

Chèn một hàm của Excel vào ô đang có con trỏ.

b)

Tính tổng các giá trị số trong vùng chọn.

c)

Chuyển địa chỉ tương đối sang tuyệt đối.

d)

sắp xếp thứ tự bảng tính.

54.

Câu 56: Ô A1 chứa giá trị 10:15:23. Nhập vào D1 công thức: =HOUR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

10

b)

Công thức sai – Excel bắt lỗi

c)

15

d)

23

55.

Câu 57: Tại ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT(A2,6). Kết quả là:

a)

TP HCM

b)

SAIGON

c)

GON-TP

d)

S

56.

Câu 58: A1 chứa giá trị 21/11/2016. Nhập vào D1 Công thức: =YEAR(A1). Cho biết kết quả trong ô D1.

a)

21

b)

11

c)

2016

d)

21/11/2016

57.

Câu 59: Trong Công thức của VLOOKUP(giá trị dò, bảng dò, thứ tự cột trả về, cách dò) thì cách dò (đối số cuối) nếu ghi giá trị 0 có nghĩa là gì?

a)

Do chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho ngưng không cho thực hiện công thức

b)

Dò gần đúng, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

c)

Dò chính xác, nếu không tìm thấy sẽ cho xuất hiện #N/A!

d)

Dò theo giá trị gần đúng, nếu không tìm thấy cho giá trị liền kề

58.

Câu 60: Để viết công thức xác định Khối thi tại ô J2, ta sẽ sử dụng hàm:

a)

HLOOKUP

b)

LEFT

c)

VLOOKUP

d)

RANK

59.

Câu 13: Trong Word, để hiển thị văn bản đang soạn thảo theo dạng bản in ra giấy, chọn nút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt :

a)

a). Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

b)

b). Bắt buộc không được có phần mở rộng

c)

c). Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp

d)

d). Bắt buộc phải có phần mở rộng

61.

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a)

a). Ram

b)

b). Bộ nhớ ngoài

c)

c). Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

d)

d). Tất cả đều sai

62.

3) Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?

a)

a). Tên tệp

b)

b). Tần suất sử dụng

c)

c). Kích thước tệp

d)

d). Kiểu tệp

63.

4) Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách?

a)

a). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

b)

b). Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

c)

c). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

d)

d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

64.

5) Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng :

a)

a). My Computer hoặc Windows Explorer

b)

b). My Computer hoặc Recycle Bin

c)

c). Windows Explorer hoặc Recycle Bin

d)

d). My Computer hoăc My Network Places

65.

6) Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:

a)

a). Control Windows

b)

b). Control Panel

c)

c). Control System

d)

d). Control Desktop

66.

7) Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

a). Microsoft Office

b)

b). Accessories

c)

c). Control Panel

d)

d). Windows Explorer

67.

8) Trong Windows, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện :

a)

a). Edit - New, sau đó chọn Folder

b)

b). Tools - New, sau đó chọn Folder

c)

c). File - New, sau đó chọn Folder

d)

d). Windows - New, sau đó chọn Folder

68.

1) Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

a)

a). File - Search

b)

b). Windows - Search

c)

c). Start - Search

d)

d). Tools - Search