wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEU HOI CT NOI BAO HIEM CLDV

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Mã Swift code của MB là

a)

MBBCVNVX

b)

MBBBVNVX

c)

MSCBVNVX

d)

ICBVVNVX

2.

Tại MB cho phép KH sử dung loại tiền nào để chuyển tiền kiều hối?

a)

KH bắt buộc phải dùng VND mua ngoại tệ

b)

KH có thể dùng VNĐ mua ngoại tệ tại MB hoặc dùng ngoại tệ mặt có sẵn nộp vào MB

c)

KH dùng ngoại tệ mặt có sẵn nộp vào MB

d)

Tất cả các phương án đều sai

3.

Người không cư trú được chuyển tiền định cư từ các nguồn sau

a)

Thân nhân cho tặng: Nguồn thu hợp pháp+ STK

b)

Thân nhân cho tặng: STK

c)

Thân nhân cho tặng: Nguồn thu hợp pháp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

4.

Người không cư trú được chuyển tiền định cư từ các nguồn sau

a)

Thu hợp pháp: Thu từ BĐS

b)

Thu hợp pháp: Thu từ BĐS; lương thưởng

c)

Thu hợp pháp: Thu từ BĐS; lương thưởng; Thu từ hoạt động KD

d)

Thu hợp pháp: Thu từ hoạt động KD; Lương thưởng

5.

Đối với dịch vụ nhận tiền qua hệ thống WU MSCT gồm mấy chữ số?

a)

10

b)

5

c)

26

d)

Từ 6-25

6.

Các loại phí trong dịch vụ chuyển tiền quốc tế tại MB

a)

Phí chuyển tiền

b)

Phí chuyển tiền + Điện phí

c)

Phí chuyển tiền + Điện phí+ Phí thu hộ ngân hàng nước ngoài

d)

Phí chuyển tiền + Điện phí

7.

Các kênh bán hàng phổ biến với sản phẩm kiều hối

a)

Kênh chi nhánh

b)

Kênh đối tác

c)

Kênh cộng tác viên

d)

Kênh kiều hối

8.

Hồ sơ chuyển tiền đặt cọc du học tại MB gồm?

a)

Hộ chiếu còn hiệu lực

b)

Hộ chiếu+ Thông báo chi phí đặt cọc + Giấy tờ CM mối quan hệ thân nhân

c)

Thông báo chi phí đặt cọc của cơ sở đào tạo

d)

Hộ chiếu + Visa + thông báo chi phí đặt cọc

9.

Thân nhân trong sản phẩm kiều hối KHÔNG bao gồm:

a)

Bố mẹ chồng; em dâu/anh rể

b)

Con nuôi

c)

Bố mẹ, anh chị em ruột, con đẻ, con nuô

d)

Cô dì chú bác ruột

10.

Tại MB sản phẩm chuyển tiền du học có các hình thức chuyển tiền quốc tế nào sau đây?

a)

CT đặt cọc học phí, CT học phí, CT sinh hoạt phí

b)

CT học phí, CT sinh hoạt phí

c)

CT đặt cọc học phí, CT học phí

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Khách hàng tiềm năng của Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ tại MB là đối tượng nào sau đây?

a)

Khách hàng có con nhỏ độ tuổi từ 25-50

b)

Khách hàng có số dư tiết kiệm tối thiểu 50 triệu, kỳ hạn 6-12 tháng

c)

khách hàng có số tiền nhàn rỗi trong tài khoản tại MB với số dư bình quân 5 triệu VND/tháng trở nên

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Thời gian cân nhắc của khách hàng từ khi nhận bàn giao hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là bao nhiêu lâu?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

21 ngày

d)

22 ngày

13.

Độ tuổi của người được BH trong sản phẩm kiến tạo ước mơ

a)

Từ 30 ngày tuổi đến 70 tuổi

b)

Từ 30 tuổi đến 70 tuổi

c)

Dưới 70 tuổi

d)

Không quy định

14.

Với sản phẩm kiến tạo ước mơ khi nào Quyền lợi TV/TTTBVV có thể lên đến 300% Số tiền bảo hiểm?

a)

Khi KH tử vong

b)

Khi KH TV/TTVV do tai nạn

c)

Khi KH TV/TTVV do tai nạn trên các phương tiện công cộng

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Bệnh hiểm nghèo gồm các nhóm bệnh

a)

Bệnh ung thư

b)

Bệnh tim mạch

c)

Đột quỵ

d)

Bệnh ung thư, tim mạch và đái tháo đường

16.

KH tham gia Kiến tạo ước mơ được hưởng mức lãi suất?

a)

Lãi suất đầu tư

b)

LS đầu tư và tối thiểu bằng LS cam kết

c)

Lãi suất cam kết

d)

Lãi suất cố định 6%

17.

Quyền lợi của sản phẩm chính trong sản phẩm bảo hiểm kiến tạo ước mơ là?

a)

Tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau bệnh tật

b)

Tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

c)

Tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trên các phương tiện công cộng

d)

Bệnh hiểm nghèo

18.

Đối với quyền lợi hỗ trợ viện phí nội trú của sản phẩm bổ trợ trong sản phẩm Kiến tạo ước mơ

a)

KH được thanh toán chi phí khám chữa bệnh ngoại trú theo hóa đơn thực tế

b)

KH được chi trả 0.2%/0.4% hoặc 0.6% số tiền bảo hiểm cho một ngày nằm viện nội trú tùy mức độ điều trị

c)

KH được thanh toán chi phí khám bệnh nội trú

d)

Cả 3 phương án trên

19.

Quyền lợi bảo hiểm bệnh hiểm nghèo trong sản phẩm chính của sản phẩm Kiến tạo ước mơ

a)

KH được ứng trước 100% số tiền bảo hiểm

b)

KH được ứng trước 70% số tiền bảo hiểm

c)

Quyền lợi ứng trước 50% STBH cho Bệnh hiểm nghèo sẽ được khấu trừ lại khi thanh toán Tử vong/TTTBVV/Đáo hạn

d)

KH được ứng trước 30% số tiền bảo hiểm

20.

Đâu là khách hàng tiềm năng của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ

a)

KH trên 70 tuổi

b)

KH có số dư min 50 triệu đồng, kỳ hạn 6-12 tháng

c)

Có khả năng để dành từ 10-15% thu nhập hàng tháng cho các kế hoạch tài chính trung và dài hạn

d)

Không có đáp án nào đúng

21.

“Đồ dùng cá nhân phải được cất giữ tại khu vực tủ cá nhân riêng, bố trí bên ngoài khu vực sàn giao dịch theo quy định” thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Khu vực làm việc của Nhân viên: Được bố trí và trang bị theo thiết kế và định mức và luôn đảm bảo tiêu chuẩn 5S

b)

Quầy giao dịch đảm bảo thuận tiện cho KH và an toàn trong giao dịch. Quầy giao dịch được trang bị và duy trì trạng thái 5S ở mọi thời điểm

c)

Khu vực chung (Khu vực sinh hoạt chung, Khu vực máy móc dùng chung; Khu vực hành lang, cầu thang máy, thang bộ dùng; khu vực nhà vệ sinh)

22.

Yêu cầu của tiêu chuẩn "Nắm bắt các thông tin, nhu cầu của KH" trên kênh giao dịch trực tiếp là gì?

a)

Chủ động hỏi thăm nhu cầu và nắm bắt nhu cầu của KH một cách lịch sự, rõ ràng. Ghi nhận đầy đủ thông tin của KH cung cấp và xác nhận với KH về yêu cầu hỗ trợ để đảm bảo thông tin chính xác

b)

Giới thiệu và tư vấn các tính năng, yêu cầu của SPDV: thông tin dễ hiểu, rõ ràng, đầy đủ, chính xác và tính phù hợp với nhu cầu của khách hàng. Tư vấn khách hàng lựa chọn sản phẩm dịch vụ phù hợp

c)

Tư vấn, hướng dẫn KH để KH hiểu đúng, hiểu rõ về tính năng, tiện ích của các SPDV. Linh hoạt, cung cấp cho KH đa dạng các lựa chọn SPDV thay thế, ưu việt hơn hoặc các SPDV bổ trợ khác

23.

Yêu cầu của tiêu chuẩn "Phân luồng KH phù hợp" trên kênh giao dịch trực tiếp là gì?

a)

Quan sát, điều phối và hướng dẫn, trợ giúp KH kịp thời trước, trong và sau quá trình giao dịch. Nhận diện KH để có các hình thức đón tiếp/hướng dẫn phù hợp. Đặc biệt là phải nhận biết KH Private/VIP, KH SME để mời KH vào quầy ưu tiên. Hỗ trợ KH trong các trường hợp cần thiết (phụ nữ mang thai, người già yếu...). Hướng dẫn lấy số trên máy xếp hàng tự động (nếu có) hoặc có hình thức phân luồng phù hợp

b)

Giúp KH cảm giác thoải mái trong thời gian chờ. Chủ động thông báo và xin lỗi KH phải chờ. Giới thiệu với KH các thông tin về MB/ SPDV và giải đáp các ý kiến/ thắc mắc của KH. Thời gian KH chờ giao dịch tuân thủ theo quy định SLA. Khách hàng được phục vụ theo đúng thứ tự trước - sau. Trường hợp có KH cần được ưu tiên (người già yếu, tàn tật), phải xin phép KH có số thứ tự đó và chỉ được phục vụ khi KH đó đồng ý

c)

Hạn chế tối đa việc xử lý công việc đan xen. Đặc biệt, không cùng tư vấn cho nhiều (từ 02) KH cùng lúc nếu KH không yêu cầu. Trường hợp phải rời vị trí, CBNV xin phép và thông báo thời gian chờ đợi cho khách hàng. Chuyển đầy đủ, kịp thời thông tin, yêu cầu của khách hàng đến đúng người, bộ phận phục vụ tiếp theo nếu không thuộc chức năng phục vụ và thông báo cho KH

24.

“Lãi suất và phí được thông báo rõ ràng và minh bạch với KH và hướng dẫn/ tư vấn khách hàng để khách hàng tự quyết định” thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Biểu phí và lãi suất

b)

Thông tin về lãi suất và phí

c)

Thông tin hướng dẫn KH rõ ràng

25.

“Có cảnh báo/nhắc cho KH việc bảo mật các thông tin giao dịch và cách thức hạn chế phòng tránh các rủi ro” thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Cam kết bảo mật thông tin

b)

Cảnh báo bảo mật và hướng dẫn KH cách thức giao dịch an toàn

c)

Tin cậy, giao dịch an toàn, nhanh chóng, chính xác

26.

Kênh tiếp nhận trực tuyến qua liên kết mạng xã hội, phương tiện thông tin đại chúng, các tổ chức hiệp hội, đoàn thể, báo chí có phải là 1 trong các kênh tiếp nhận thông tin khiếu nại phàn nàn khách hàng theo quy định MB?

a)

b)

Không

27.

Tra soát chiều đi Napas tại quầy được thực hiện

a)

1 lần duy nhất trong vòng 100 ngày

b)

Nhiều lần trong 100 ngày

c)

Một lần trong vòng 150 ngày

d)

Cả 3 đáp án đều sai

28.

Các cơ quan thu Ngân sách nhà nước

a)

Cục/chi cục/tổng cục thuế

b)

Tổng cục Hải quan

c)

Cục/chi cục/tổng cục thuế, tổng cục Hải quan/Kho bạc nhà nước

d)

Cục/chi cục/tổng cục thuế, tổng cục Hải quan

29.

Tiện ích kênh thanh toán Napas

a)

Thời gian chuyển tiền linh hoạt cho Khách hàng 24/7

b)

Phí chuyển tiền giảm 50% so với kênh thông thường

c)

Tính chính xác cao do có thể kiểm tra trước thông tin tài khoản, tên của người thụ hưởng trước khi chấp nhận lệnh thanh toán

d)

Giảm TGXL cho Khách hàng do giảm bước thực hiện tại Trung tâm

TT&TTTM

30.

Tiện ích kênh thanh toán E-VCB Money

a)

Tiện ích kênh thanh toán E-VCB Money

b)

Kênh thanh toán ngoại tệ trong nước chủ yếu giữa các ngân hàng hiện nay

c)

Đơn vị hưởng hoặc NH phục vụ đơn vị hưởng có tài khoản tại VCB

d)

Thời gian chuyển tiền linh hoạt 24/7