Font size
WorksheetsBộ Đề Thách Đấu
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 5mins
Chất nào sau đây là ancol bậc II?
HOCH2CH2OH
(CH3)2CHOH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là:
4
3
2
1
Chọn tất cả những chất tác dụng được với Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
HOCH2CH2OH
HOCH2CH2CH2OH
HOCH2CHOHCH2OH
CH3CH2OCH2CH3
CH3CHOHCH2OH
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
Ancol metylic.
Ancol etylic.
Etylen glicol.
Glixerol.
Công thức của 1 ancol no, mạch hở là CnHm(OH)2. Mối quan hệ của m và n là:
m = n
m = n + 2
m = 2n + 1
m = 2n
Ancol anlylic có công thức phân tử là
C2H6O
C3H6O
C6H6O
C4H6O
Chất X có công thức : CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là
penten-2-ol.
pent-2-en-4-ol
pent-2-en-2-ol.
pent-3-en-2-ol.
Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là:
2-metylpropan-2-ol.
1,1-đimetyletanol.
Trimetylmetanol.
Butan-2-ol.
Cho ancol etylic tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, HCOOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là:
6
3
4
5
Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu. Muốn thu được ancol etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?
Phương pháp chiết lỏng - lỏng
Phương pháp chưng cất
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chiết lỏng - rắn
Cho 17,1 gam ancol A tác dụng với Na dư giải phóng 5,04 lít H
2
ở đktc, biết M
A
< 100. Vậy A có công thức cấu tạo thu gọn là :
CH3OH
C2H5OH
C3H6(OH)2
C3H6(OH)3
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây
Na
KOH
CuO, to
O2, to
Sản phẩm chính của phản ứng tách nước Butan-2-ol là:
But-1-en
But-2-en
Isobutilen
Etilen
Cho 42 gam 1 ancol no, mạch hở, đơn chức X phản ứng vừa đủ với Na thu được H2 và 57,4 gam muối. Vậy CTPT của X là:
CH4O
C2H6O
C3H8O
C4H10O
Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là VCO2 : VH2O = 7 : 10. Vậy công thức của hai ancol là:
C2H5OH và C3H7OH
CH3OH và C2H5OH
CH3OH và C3H7OH
C3H5OH và C4H7OH
Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(có H2SO4 làm xúc tác ). Hiệu suất phản ứng là 100%. Khối lượng axit picric thu được là
34,55g
34,35g
35g
50g
Trong công nghiệp, nguyên liệu để sản xuất metanol là:
CaC2
C2H4
CH4
Tinh bột
Đốt cháy hoàn toàn 1 ankanol X cần hết 13,44 lít O2 (đktc) thu được CO2 và 9 gam H2O. Vậy X là
CH4O
C2H6O
C3H8O
C4H10O
Cần thêm bao nhiêu lít H2O vào 5 lít rượu etylic 95o để thu được rượu 45o???
5,8
5,55
5,45
6,55
Chọn các mệnh đề SAI
Các ancol có từ 1 - 4 nguyên tử C trong phân tử tan vô hạn trong nước
Phenol ít tan trong nước tại 66oC
Etylen glicol tác dụng được với Na
Glixerol hòa tan được Cu(OH)2, tạo phức chất tan màu xanh da trời.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:
6,45
5,46
6,54
5,64
Chọn các mệnh đề ĐÚNG:
Ancol bậc I bị oxi hóa nhẹ thành xeton.
Lên men tinh bột là một phương pháp điều chế C2H5OH
Phenol có lực axit mạnh hơn ancol
Ứng dụng chính của metanol là để sản xuất andehit fomic
Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc , thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. CTPT của 2 rượu trên là
CH3OH và C2H5OH
C2H5OH và C3H7OH
C3H7OH và C4H9OH
CH3OH và C3H7OH
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là
9,8 và propan-1,2-điol
4,9 và propan-1,2-điol
4,9 và propan-1,3-điol
4,9 và glixerol
Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml. Hỏi từ 10 tấn vỏ bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40o (biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?
294 lít
368 lít
920 lít
147 lít
