wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ĐỊA 10 -ÔN TẬP HỌC KÌ 2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Các ngành kinh tế muốn phát triển được và mang lại hiệu quả kinh tế cao đều phải dựa vào sản phẩm của ngành

a)

công nghiệp.

b)

dịch vụ.

c)

nông nghiệp.

d)

xây dựng

2.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ.

b)

chỉ tập trung vào một thời gian nhất định.

c)

cần nhiều lao động.

d)

phụ thuộc vào tự nhiên.

3.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

phục vụ cho nhiều ngành kinh tế.

d)

chỉ để phục vụ cho du lịch.

4.

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp trong GDP của một nước mà cao sẽ phản ánh được rõ nhất

a)

các ngành công nghiệp trọng điểm của nước đó.

b)

trình độ phát triển kinh tế của nước đó.

c)

tổng thu nhập của nước đó.

d)

bình quân thu nhập của nước đó.

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi phải có không gian sản xuất rộng lớn?

a)

Công nghiệp chế biến.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp cơ khí.

d)

Công nghiệp khai thác khoáng sản.

6.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, ngành công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp nặng.

c)

Công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

7.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác.

b)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

8.

Để phân bố các ngành công nghiệp hợp lí và mang lại hiệu quả kinh tế cao thì phải dựa vào

a)

đặc điểm của ngành công nghiệp đó.

b)

nguồn năng lượng.

c)

nguồn nguyên liệu.

d)

nguồn lao động.

9.

Đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp khai thác là

a)

bao giờ cũng gắn với vùng nguyên liệu.

b)

gắn với những nơi giao thông phát triển.

c)

gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

nằm thật xa khu dân cư.

10.

Với tính chất đa dạng của khí hậu, kết hợp với các tập đoàn cây trồng, vật nuôi phong phú là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

năng lượng.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

11.

Ngành công nghiệp dệt – may, da – giày thường phân bố ở những nơi có nguồn lao động dồi dào vì ngành này

a)

đòi hỏi nhiều lao động có trình độ, thị trường lớn.

b)

đòi hỏi nhiều lao động có chuyên môn sâu.

c)

sử dụng nhiều lao động nhưng không đòi hỏi trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

có sản phẩm của ngành này phục vụ ngay cho người lao động.


12.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.


13.

Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho ngành công nghiệp

a)

chế biến thực phẩm.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

nhiệt điện, luyện kim.

d)

thủy điện, điện hạt nhân.

14.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

d)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.


15.

Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

Điện lực.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến dầu khí.

d)

Chế biến nông-lâm-thủy sản.

16.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

Than nâu.

b)

Than đá.

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

17.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới?

a)

Than nâu.

b)

Than đá.

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

18.

Sản phẩm của ngành công nghiệp điện tử - tin học bao gồm

a)

máy công cụ, thiết bị điện tử, thiết bị viễn thông.

b)

thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim loại, máy tính.

c)

máy tính, thiết bị điện tử, điện tử tiêu dùng, thiết bị viễn thông.

d)

thiết bị viễn thông, thiết bị điện tử, máy cắt gọt kim lại, máy tính.

19.

Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?

a)

ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

c)

Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Xin-ga-po

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.

20.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm ngành

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

dệt-may, chế biến sữa, sanh-sứ - thủy tinh.

c)

nhựa, sành-sứ - thủy tinh, nước giải khát.

d)

dệt-may, da giầy, nhựa, sành-sứ - thủy tinh.

21.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều của

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

22.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung?

a)

Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng, xuất khẩu.

23.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của.

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

24.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

25.

Thép là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

khai thác.

b)

Sản phẩm hàng tiêu dùng.

c)

Luyện kim.

d)

Điện tử - tin học.

26.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

b)

dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

c)

dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

d)

dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

27.

Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính.

c)

Các hoạt động đoàn thể.

d)

Bảo hiểm.

28.

Vai trò nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.

c)

Ít tác động đến tài nguyên môi trường.

d)

Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

29.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

30.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Quy mô và cơ cấu dân số.

b)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

c)

Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

31.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

a)

sự ra đời của ngành dịch vụ.

b)

cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

chất lượng lao động ngành dịch vụ.