wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

fran

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Ở những tế bào có nhân chuẩn , hoạt động hỗ hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?

a)

A. Ti thể

b)

B. Bộ máy Gôngi

c)

c. không bào

d)

D. ribôxôm

2.

Cho một phương trình tổng quát sau đây : C 6 H12 O6 → 6CO2+6H2O+ năng lượng Phương trình trên biểu thị quá trinh phân giải hoàn toàn của 1 phản tử chất:

a)

A. Disaccarit

b)

B.Glucôzo

c)

C. Prôtêin

d)

D. Pôlisaccarit

3.

Năng lượng chủ yêu dưoc tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

A. ATP

b)

B. ADP

c)

C. NADH

d)

D. FADH2

4.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

A. Trên màng của tế bảo

b)

B. Trong tế bào chất

c)

C. Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

D. Trong nhân của tế bào

5.

Trong hoạt động hồ hấp tế bào , nước được tạo ra từ giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Đường phân

b)

B. Chu trình Crep

c)

C. chuyển điện từ

d)

D. a và b đúng

6.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

B. Đó là quả trinh oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

7.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm

a)

A. Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

B. Nước, đường và năng lượng (ATP+ nhiệt)

c)

C. Nước, khí cacbonic và đường

d)

D. Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

8.

Chất nảo sau đây không được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

a)

A. glucozo

b)

B. fructozo

c)

C. xenlulozo

d)

D. gahlalactozo

9.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đưong phan?

a)

A. Glucozo --> axit piruvic + ATP + NADH

b)

B. Glucozo--> CO2 + ATP + NADH

c)

C. Glucozo --->nước + năng lượng

d)

D. Glucozo-->CO2 + nước

10.

Quá trình dưong phân xảy ra ở

a)

A. Trên màng của tế bào

b)

B. Trong tế bào chất (bào tương)

c)

C. Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

D. Trong nhân của tế bào

11.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

A.Đường phân

b)

B.Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

C.Chu trình Crep

d)

D.giai đoạn trung gian giữa đương phân và chu trình crep

12.

ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm

a)

A. Thu được nhiều năng lượng hơn

b)

B. Tránh lãng phi năng lượng

c)

C. Tránh đốt cháy tế bào

d)

D Thu được nhiều CO2 hơn

13.

Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thế?

a)

A. Đường phân

b)

B. Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

C Chu trình Crep

d)

D. Giai đoạn trung gian giữa dưong phân và chu trình Crep

14.

Nước được tạo ra ở giai đoạn nào?

a)

A. Dường phân

b)

B. Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

C. Chu trình Crep

d)

D. Giai doạn trung gian giữa dưong phan và chu trình Crep

15.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhớ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

a)

A. Hóa tổng hợp

b)

B. Hóa phân li

c)

C. Quang tổng hợp

d)

D. Quang phân li

16.

Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

A. Thực vật và vi khuẩn oxi hóa lưu huỳnh

b)

B. Thực vật, vi khuẩn lam và tão

c)

C. Thực vật và nấm

d)

D. Thực vật và động vật

17.

Nguyên liệu của quá trìinh quang hợp gồm các chất nào sau đây ?

a)

A. Khi oxi và đường

b)

B. Đường và nước

c)

C. Khí cacbonic, nước và năng lượng ảnh sáng

d)

D. Khí cacbonic và nước

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A Trong quá trinh quang hợp, cảy hấp thụ 02 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

B Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ảnh sáng để phán giái chất hữu cơ

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí 02

d)

D. Quang hợp là quả trình sinh lí quan trong xáy ra trong cơ thể mọi sinh vật

19.

Phát biểu náo sau đây là đùng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

A. Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

B. Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

C. Pha sáng và pha tối diễn ra đống thời

d)

D. Chi có pha sáng, không có pha tối

20.

Sự kiện nào sau đầy không xảy ra trong pha sáng?

a)

A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

B. Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

C. Cacbohidrat được tạo ra

d)

D. Hình thành ATP

21.

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bảo đưrợc gọi là gì?

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu ki tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

22.

Giảm phân là hình thức phân bảo xây ra ở loại tế bào năào sau đây?

a)

Tể bảo sinh dục chín

b)

Tế bảo soma

c)

Giao tử

d)

tế bào sinh dưỡng

23.

Trong một chu ki tế bảo, ki nào chiếm thời gian dài nhất

a)

Kì giữa

b)

Kì cuối

c)

kì đầu

d)

kì trung gian

24.

Trong giảm phân các NST tu nhân đội vào

a)

Ki giữa I

b)

Kì trung gian trước lần phần bào I

c)

Ki giữa II

d)

kì đầu II

25.

Trong 1 chu kỷ tế bào , ký trung gian được chia làm

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

26.

Thứ tự nào sau đây được sấp xếp đang với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?

a)

Kỳ đầu , kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa

b)

Kỳ sau kỷ giữa Kỳ đầu, kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau , ký cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

27.

nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào

a)

kỳ giữa

b)

kỳ cuối

c)

kỳ sau

d)

kỳ đầu

28.

Trong kỳ dâu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?

a)

tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

co xoắn tối đa

d)

bắt đầu dãn xoắn

29.

Diễn biến chủ yếu của pha G1 kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào

b)

ADN và NST nhân đôi

c)

Trung thể nhân đôi

d)

ADN xếp 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo

30.

Có 5 tế bảo sinh dục chín của một loài giảm phân . Biết số nhiễm sắc thể của loài là 2n=40. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là :

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

31.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào của ki trung gian?

a)

pha G1

b)

pha S

c)

pha G2

d)

không nhân đôi

32.

Trong giảm phân các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:

a)

Kỳ giữa I và sau I

b)

Kỳ giữa II và giữa I

c)

Kỳ giữa I và sau II

d)

Kỷ giữa II và sau II

33.

Quá trình phân chia nhân của quá trinh nguyên phân bao gồm:

a)

2 kì

b)

3 kì

c)

4 kì

d)

1 kì

34.

Sư tiếp hợp và trao đối chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kỳ nào trong giảm phân ?

a)

kì đầu I

b)

kì đầu II

c)

kì giữa I

d)

kì giữa II

35.

Trong quá trình giảm phân , các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kỳ nào sau đây?

a)

kỳ đầu II

b)

kỳ giữa II

c)

kỳ sau II

d)

kỳ cuối II

36.

Số tinh trùng được tạo ra qua quá trình giảm phân nếu so với số tế bảo sinh tinh thi:

a)

Bằng nhau

b)

Bằng 4 lần

c)

bằng 2 lần

d)

giảm một nửa

37.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng :

a)

A. Thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp

b)

B. Thời gian ki trung gian

c)

C. Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

D. thời gan của quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

38.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

A. G2,G2,S

b)

B. S,G1,G2

c)

C. S,G2,G1

d)

D G1,S,G2

39.

Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tể bào nào sau đây ?

a)

A. Tế bào vi khuẩn

b)

B. Tế bào động vật

c)

C. Tế bào thực vật

d)

D. Tế bào nấm

40.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?

a)

A.Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia

b)

B.Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

C.Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

d)

D.Chi có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

41.

Lấy một chiếc ống nghiệm sạch, đổ vào đó một chút dung dịch dường saccarozo, thêm vào đó một it bột nấm men rồi để vào trong tủ có nhiệt độ 30- 32°C. Một thời gian sau thấy

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Có bọt khí CO2 nổi lên

c)

C. Có bọt khí CO2 nổi lên

d)

D. Có bọt khí và có mùi chua của axit lactic bay ra

42.

Trong quá trình muối dưa có những hiện tượng xảy ra là

a)

A. Hiện tượng co nguyên sinh

b)

B .chất dịnh đuưỡng từ trong rau quả khuếch tán ra ngoài

c)

C. Độ pH giảm

d)

D. Cả A. B và C

43.

Vi sinh vật được sử dụng trong quá trình sản xuất sữa chua là

a)

A. Vi khuẩn lactic

b)

B. Vi khuẩn lạm

c)

C. Nấm men

d)

D. Vi khuẩn axetic

44.

Đặc điêm nào sau đây không đúng về cầu tạo của vi sinh vật?

a)

A. Co thể nhỏ bé, chi nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

C. Một số vi sinh vật có cơ thể đa bảo

d)

D. Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bảo

45.

Môi trường nuôi cẩy vi sinh vật mà người nuôi cẩy đã biết thành phản hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

A. môi trường nhân tạo

b)

B. môi trường dùng chất tự nhiên

c)

C. môi trường tổng hợp

d)

D. môi trường bán tổng hợp

46.

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các ví sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

A. Quang tự dưỡng và quang di dưỡng

b)

B. Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang

c)

C. Quang dường và hỏa dưỡng

d)

D. Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh

47.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

A. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm.... là môi trường bán tổng hợp

b)

B. Môi trường gồm cao thịt, nấm men, bánh mi.. là môi trường tự nhiên

c)

C. Môi trường gồm nước thịt, gan, glucozo là môi trường bán tổng hợp

48.

Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến su sinh trưởng của

a)

A. Từng vi sinh vật cu thế

b)

B. Quần thể vi sinh vật

c)

C TÙY từng trưởng hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật

d)

D. Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trưởng nào đó

49.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

A. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia

b)

B. Khi một tế bảo được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

C. Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

D. Cả A và C

50.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bảo của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

A. 1024

b)

B. 1240

c)

C. 1420

d)

D. 200

51.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

A. Pha tiềm phát

b)

B. Pha lũy thừa

c)

C. Pha cân bằng

d)

D. Pha suy vong

52.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch váo cuối của

a)

A. pha tiềm phát

b)

B. pha lũy thừa

c)

C. pha cân bằng

d)

D. pha suy vong

53.

Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá cá thể giảm dần vì

a)

A. Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

b)

B. Chất độc hại dối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều

c)

C. Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều

d)

D. Cả A, B và C

54.

Ngoại bào từ là

a)

A. Bào tử được hình thành bên ngoài tế bảo sinh dưỡng

b)

B. Bào từ được hình thành bởi sự phân đốt của sợi dinh dưỡng

c)

C. Bào từ được hình thành bên trong một tế bào sinh dưỡng

d)

D. Bảo tử có vỏ dày, chứa canxidipicolinat

55.

Loại bào từ nào sau đây không có chức năng sinh sản?

a)

A. Bào từ đốt

b)

B. Bào từ kín

c)

C. Ngoại bào tử

d)

D. Nội bảo tử

56.

Vi sinh vật nhân sơ sinh sản

a)

A. Bằng cách phân đôi, nảy chối, ngoại bào tử, bào tử đốt....

b)

B. Bằng cách phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kí...

c)

C. Băng cách này chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính...

d)

D.cả B và C

57.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là

a)

A. Chất ức chế sinh trưởng

b)

B. Nhân tố sinh trưởng

c)

C. Chất dinh dưỡng

d)

D. Chất hoạt hóa enzim

58.

Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để

a)

A. Tiêu diệt các vi sinh vật

b)

B. Kim hãm sự phát triển của các vi sinh vật

c)

C. Kích thích làm tăng tốc các phân ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật

d)

D. Cả A, B và C

59.

Nhu cầu về độ ẩm khác nhau ở các nhóm vi sinh vật khác nhau. Do đó, người ta có thể dùng nước để

a)

A. Khống chế sự sinh trưởng của từng nhóm vi sinh vật

b)

B.Kìm hãm sự sinh trưởng của từng nhóm vi sinh vật.

c)

C. Thúc đẩy sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

D.Cả A, B và C

60.

Vi sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?

a)

A.Vi sinh vật có thể bị chết khi nhiệt độ môi trường quá thấp

b)

B. Vi sinh vật bị kim hãm sinh trưỡng khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp

c)

C. Tốc độ của các phản ứng hóa sinh trong tế bào bị chậm lại khi vi sinh vật sống trong môi trường có nhiệt độ thấp

d)

D. Cả A, B và C

61.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virut?

a)

A.Virut đã có cấu trúc tế bào

b)

B. Virut chưa có cấu trúc tế bào

c)

C. Virut chi có vỏ là protein và lõi là axit nucleie

d)

D. Cả B và C

62.

Hệ gen của virut là

a)

A. ADN hoặc ARN

b)

B. ADN, ARN, protein

c)

C. ARN, protein

d)

D. Nucleocapsit

63.

Capsome là

a)

A. Vor capsit được cấu tạo từ các phân tử protein

b)

B. Các phân tử axit nueleic

c)

C. Vô bọc ngoài virut

d)

D. Nucleocapsit

64.

Virut trần là virut không có

a)

A. Vỏ capsit

b)

B. Vor ngoài

c)

C. Các gai glicoprotein

d)

D. Cả B và C Câu

65.

Điều quan trọng nhất khiến virut chi là dạng sống kí sinh noi bào bắt buộc?

a)

A. Virut không có cấu trúc tế bào

b)

B. Virut có cấu tạo quá đơn giản chi gồm axit nucleic và protein

c)

C. Virut chir có thể nhân lên trong tê bào của vật chủ

d)

D. Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài

66.

Điều nào sau đây là đúng về cầu trúc sống của virut?

a)

A. Trong tế bào chú, virut hoạt động như một thể sống

b)

B. Ngoài tế bào chủ, virut như một thể vô sinh

c)

C. Virut là một dạng sinh vật đặc biệt, chủng luôn có biểu hiện của sự sống

d)

D. Cả A và B Câu

67.

Phago ở E. coli là virut

a)

A. Kí sinh ở vi sinh vật

b)

B Ki sinh ở vi sinh vật và người

c)

C. Kí sinh ở vi sinh vật, thực vật, động vật và người

d)

D. Ki sinh ở thực vật, động vật và ngườ

68.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc xoắn?

a)

A. Virut bại liệt, virut mun cơm, virut hecpet

b)

B. Virut đậu mùa, Phago T2, virut cúm, virut dại

c)

C. Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị

d)

D. Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quang bị, virut dại

69.

Axit nucleic và vô ngoài capsit kết hợp với nhau tạo thành

a)

A. nucleocapsit

b)

B. glicoprotein

c)

C. capsome

d)

D. lớp lipit kép

70.

Tại sao người ta thường dùng thuật ngữ nhân lên thay cho thuật ngữ sinh sản đối với virut?

a)

A. Virut không phải là sinh vật

b)

B. Virut chưa có cầu tạo tế bào

c)

C. Virut chi nhân lên khi ở trong tế bảo chủ

d)

D. Cả A, B và C

71.

Vì sao mỗi loại virut chỉ nhân lên trong một số loại tể bào nhất định?

a)

A. Gai glicoprotein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

b)

B. Protein của virut phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

c)

C. Virut không có cầu tạo tế bảo

d)

D. Cả A và B

72.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bảo chủ?

a)

A. Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

B. Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

C. Phago chi đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

D Tùy từng loại tế bảo chủ mà phago dưa axit nucleic hay vỏ protein vào

73.

Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

a)

A.hấp phụ

b)

B. xâm nhập

c)

C. sinh tổng hợp

d)

D. lắp ráp

74.

HIV là

a)

A. Virut gây suy giảm khả năng miễn dịch của người

b)

B. Bệnh nguy hiểm nhất hiện nay vi chưa có thuốc phòng cũng như thuốc chữa

c)

C. Virut có khả năng phá hủy một số loại tế bào của hệ thống miễn dịch của cơ thể

d)

D. Cả A và C

75.

Khi ở trong tế bào limpho T, HIV

a)

A. Là sinh vật

b)

B. Có biểu hiện như một sinh vật

c)

C. Tùy từng điều kiện, có thể là sinh vật hoặc không

d)

D. Là vật vô sinh

76.

Virut kí sinh ở côn trùng là

a)

A. Virut có vật chủ là côn trùng

b)

B. Bảm trên cơ thể côn trùng

c)

C. Chỉ kí sinh ở côn trùng

d)

D. Cả B và C

77.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh virut ở người ?

a)

A. Sống cách li hoàn toàn với động vật

b)

B. Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh như muỗi anophen, muỗi vn...

c)

C. Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh

d)

D. Dùng thức ăn, đo uống không có mầm bệnh là các virut Câu

78.

Inteferon có những khả năng nào sau đây?

a)

A. Chống virut

b)

B. Chống tế bào ung thư

c)

C.Tăng cường khả năng miễn dịch

d)

D. Cả A, B và C

79.

Điều nào sau đây không đúng về gen IFN?

a)

A. Tế bào của người có gen IFN

b)

B. Hệ gen của phago 2 không chứa gen IFN

c)

C. Có thể sử dụng kĩ thuật di truyền để gắn gen IFN vào hệ gen của virut

d)

D. Trong sản xuất inteferon, người ta gắn gen IFN vào hệ gen của vi khuẩn

80.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virut?

a)

A. Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virut

b)

B. Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virut

c)

C. Là chế phẩm chứa virut mà những virut này gây hại cho một số sâu hại nhất định; chế phẩm này được dụng làm thuốc trừ sâu

d)

D. Là chế phẩm gồm những hop chất là protein mà các protein này đưoc tạo nên từ những gen thuộc hệ của virut

81.

Bệnh truyền nhiễm là

a)

A. Là bệnh do cá thể này tạo nên cho cá thể khác

b)

B. Là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác

c)

C. Là bệnh do vi sinh vật gãy nên

d)

D. Cả A, B và C

82.

Điều nào sau đây là đúng khi nói tác nhân gây bệnh truyền nhiễm?

a)

A. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut

b)

B. Gồm vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, virut

c)

C. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật, virut

d)

D. Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, côn trùng chứa virut Học

83.

Miễn dich là

a)

A. Khá năng không truyền bệnh cho các cá thể khác

b)

B. Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

c)

C Khả năng khói bệnh sau khi bị nhiễm bệnh

d)

D. Cả A, B và C

84.

Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính bấm sinh

b)

B. Là miễn dịch học được

c)

C. Có tính tập nhiễm

d)

D. Là miễn dịch tập nhiễm nhưng không ben vững, sinh vật chỉ có khả năng kháng bệnh một thời gian ngẫn sau khi bị bệnh

85.

Miễn dịch đặc hiệu

a)

A. Có tính bầm sinh

b)

B. Có tỉnh bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại

c)

C. Có tính tập nhiễm

d)

D. Không dòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên