wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIạ lí

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

A. 12 quốc gia.

b)

B. 11 quốc gia.

c)

C. 10 quốc gia.   

d)

  D. 21 quốc gia.

2.

Câu 2. Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

3.

Câu 3. Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

A. Bán đảo Đông Dương.

b)

B. Bán đảo Mã Lai.

c)

C. Bán đảo Trung - Ấn.

d)

D. Bán đảo Tiểu Á.

4.

Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A. Ma-lai-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan.  

d)

D. In-đô-nê-xi-a.

5.

Câu 5. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

A. Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

D. Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

6.

Câu 6. Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A. Xích đạo.  

b)

B. Cận nhiệt đới.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Nhiệt đới gió mùa.

7.

Câu 7. Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía bắc Mi-an-ma.  

b)

B. Phía nam Việt Nam.

c)

C. Phía bắc của Lào.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin.

8.

Câu 8. Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B. Núi và cao nguyên.

c)

C. Các thung lũng rộng.

d)

D. Đồi, núi và núi lửa.

9.

Câu 9. Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

A. Gia-va.

b)

B. Lu-xôn.

c)

C. Xu-ma-tra.

d)

D. Ca-li-man-tan.

10.

Câu 10. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

11.

Câu 11. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Phát triển thủy điện.

b)

B. Phát triển lâm nghiệp.

c)

C. Phát triển kinh tế biển.

d)

D. Phát triển chăn nuôi.

12.

Câu 12. Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì

a)

A. Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

C. Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

D. Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

13.

Câu 22. Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

A. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

B. Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo.

c)

C. Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

D. Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

14.

Câu 23. Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A. Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

b)

B. Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

c)

C. Lao động không cần cù, siêng năng.

d)

D. Thiếu sự dẻo dai, năng động.

15.

Câu 24. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A. Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

16.

Câu 1: Đông Nam Á là cầu nối lục địa

a)

A. Á – Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

B. Phi với lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

C. Nam Mĩ với lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Phi với lục địa Á – Âu.

17.

Câu 2: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

18.

Câu 3: Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

A. Phía nam Việt Nam, phía nam Lào.

b)

B. Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma.

c)

C. Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam.

d)

D. Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam.

19.

Câu 5: Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

A. có nhiều tài nguyên rừng.

b)

B. giàu có về tài nguyên khoáng sản.

c)

C. hầu hết các nước giáp biển.

d)

D. có nền kinh tế phát triển.

20.

Câu 6: Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

A. nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa quanh năm không đáng kể.

d)

D. chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai.

21.

Câu 8: Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Than, dầu mỏ, khí đốt, thiếc, vàng.

b)

B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng, vàng.

c)

C. Than, khí tự nhiên, dầu mỏ, sắt, đồng.

d)

D. Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

22.

Câu 9: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

a)

A. hợp tác cùng phát triển.

b)

B. phát triển du lịch.

c)

C. ổn định chính trị.

d)

D. hội nhập kinh tế.

23.

Câu 10: Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, đó là

a)

A. văn hóa Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

b)

B. văn hóa Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

C. văn hóa Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu – Hàn.

d)

D. văn hóa Hàn, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

24.

Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

A. đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.

b)

B. có nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

d)

D. Núi thường thấp dưới 3000m.

25.

Câu 12: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy hướng bắc – nam.

b)

B. phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

C. sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

D. ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ.

26.

Câu 13: Đặc điểm của Đông Nam Á hải đảo không phải là

a)

A. khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới.

b)

B. ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

c)

C. sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.

27.

Câu 1. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

d)

D. Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.

28.

Câu 2. Quốc gia nào ở Đông Nam Á có tỉ trọng khu vực I trong cơ cấu GDP (năm 2004) còn cao?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B.In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Phi-lip-pin.

d)

D.Việt Nam.

29.

Câu 3. Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

A. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

C. Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

30.

Câu 4. Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

31.

Câu 5. Các nước Đông Nam Á có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là:

a)

A. Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

b)

B. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

C. Bru-nây, Ma-lai-xi-a, Thái Lan.

d)

D. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Cam-pu-chia.

32.

Câu 6. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là

a)

A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.

b)

B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

d)

D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.

33.

Câu 7. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:

a)

A. Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

b)

B. Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

c)

C. Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

d)

D. Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía.

34.

Câu 8. Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?

a)

A. Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.

d)

D. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

35.

Câu 9. Nước đứng đầy về sản lượng lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Thái Lan.

b)

B.Việt Nam.

c)

C.Ma-lai-xi-a.  

d)

 D.In-đô-nê-xi-a.

36.

Câu 10. Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

 B.Thái Lan, Việt Nam.

c)

C. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

 D.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

37.

Câu 11. Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do

a)

A. Sản xuất lúa gạo đã đâp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

B. Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

C. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

D. Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

38.

Câu 12. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do

a)

A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

B. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

D. Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

39.

Câu 13. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

B. Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

C. Thay thế cây lương thực.

d)

D. Xuất khẩu thu ngoại tệ.

40.

Câu 14. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển.

b)

B. Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

C. Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

d)

D. Nhiều thiên tai, dịch bệnh.

41.

Câu 15. Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A. Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

b)

B. Chăn nuôi bò.

c)

C. Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

D. Nuôi cừu để lấy lông.

42.

Câu 16. Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

A. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

B. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên ai đặc biệt là bão.

c)

C. Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

D. Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

43.

Câu 17. Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là

a)

A. Thái Lan.

b)

B.In-đô-nê-xi-a.

c)

C. Việt Nam. 

d)

D.Phi-lip-pin.

44.

Câu 7: Cây cao su được trồng nhiều ở nước nào trong khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Thái Lan, Việt Nam, Xin-ga-po và Bru-nây.

b)

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

c)

C. Campuchia, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

d)

D. Thái Lan, Campuchia, Ma-lai-xi-a và Việt Nam.

45.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

A. Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

b)

B. Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

C. Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

d)

D. Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa.

46.

Câu 10: Hải cảng lớn ở Đông Nam Á không phải là

a)

A. Băng Cốc.

b)

B. Hải Phòng.

c)

C. Xin-ga-po.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh.

47.

Câu 11: Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

A. Liên doanh, liên kết với nước ngoài.

b)

B. Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ.

c)

C. Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

D. Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao.

48.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

A. Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

B. Số lượng gia súc khá lớn.

c)

C. Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm.

d)

D. Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển.

49.

Câu 14: Các nước nuôi nhiều gia súc lớn không phải

a)

A. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Campuchia và Việt Nam.

b)

B. Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Thái Lan và Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

D. Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

50.

Câu 26: Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

A. Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

b)

B. Đói nghèo, lạc hậu, bệnh tật.

c)

C. Ô nhiễm môi trường.

d)

D. Thất nghiệp và thiếu việc làm.

51.

Câu 27: Tuyến đường xuyên Á đi qua những quốc gia nào của khu vực Đông Nam Á lục địa?

a)

C. Việt Nam, Lào, Xin-ga-po, Thái Lan và Cam-pu-chia.

b)

D. Cam-pu-chia, Bru-nay, Mi-an-ma, Thái Lan và Việt Nam.

c)

B. In-do-ne-xi-a, Bru-nay, Mi-an-ma, Thái Lan và Lào.

d)

A. Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Thái Lan và Phi-lip-pin.

52.

Câu 28: Cây hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á?

a)

A. In-đô-ne-xi-a.

b)

B. Ma-lai-xi-a.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Việt Nam.

53.

Câu 31: Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Ma-lay-si-a.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Xin-ga-po.

54.

Câu 32: Quốc gia nào sau đây không trực tiếp phát triển ngành dịch vụ hàng hải ở khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Ma-lay-si-a

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Lào.

55.

Câu 35: Các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là do

a)

A. Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

b)

B. Hầu hết các nước phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

c)

C. Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

d)

D. Số nước tiếp giáp biển ít, đường bờ biển nông, biển ít hải sản.

56.

Câu 1. Hiệp hội cấc nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm

a)

A.1967.

b)

B.1977.

c)

C. 1995.

d)

 D. 1997.

57.

Câu 2. 5 nước đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là:

a)

A. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

B. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

D. Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

58.

Câu 3. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm

a)

A.1967.

b)

B.1984.

c)

C. 1995.  

d)

 D.1997.

59.

Câu 4. Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

A. Đông Ti-mo.

b)

  B. Lào.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

 D.Bru-nây.

60.

Câu 5. Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

B. Sử dụng chung một loại tiền.

c)

C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

61.

Câu 6. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

A. Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

B. Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

C. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

D. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

62.

Câu 7. Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.

a)

A. Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.

b)

B. Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…

c)

C. Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.

d)

D. Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.

63.

Câu 8. Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

B. Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

D. Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

64.

Câu 9. Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

A. Mục tiêu hợp tác.

b)

B. Cơ chế hợp tác.

c)

C. Thành tự hợp tác.

d)

D. Tất cả các ý trên.

65.

Câu 10. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

B. Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.

c)

C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

66.

Câu 11. Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 50 năm tồn tại và phát triển là

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

B. 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

c)

C. Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

67.

Câu 12. Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?

a)

A. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

b)

B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

c)

C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

d)

D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

68.

Câu 13. Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

A. Đói nghèo.

b)

B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

D. Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

69.

Câu 14. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.

b)

B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.

c)

C. Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.

d)

D. Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch.

70.

Câu 9: Quốc gia nào dưới đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Xin-ga-po.

d)

D. Phi-lip-pin.

71.

Câu 10: Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là:

a)

A. Mục tiêu cụ thể của từng quốc gia trong ASEAN.

b)

B. Mục tiêu của ASEAN và các nước, vùng lãnh thổ.

c)

C. Mục tiêu tổng quát của ASEAN.

d)

D. Mục tiêu trong chính sách của ASEAN.

72.

Câu 11: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

A. Kinh tế, văn hóa, thể thao.

b)

B. Trật tự - an toàn xã hội.

c)

C. Khoa học - công nghệ.

d)

D. Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.

73.

Câu 12: Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?

a)

A. Sing-ga-po.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Cam-pu- chia.

74.

Câu 13: Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người thấp nhất trong các nước dưới đây?

a)

A. Cam-pu-chia.

b)

B. Lào.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Mi-an-ma.

75.

Câu 14: Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

A. đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực.

b)

B. phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

c)

C. đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.

d)

D. tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

76.

Câu 15: Thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN là

a)

A. Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều, ổn định và vững chắc.

c)

C. Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.

d)

D. Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định.

77.

Câu 16: Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt

a)

A. Văn hóa.

b)

B. Xã hội.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Chính trị.

78.

Câu 17: Ý nào dưới đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A. Thông qua các diễn đàn.

b)

B. Tổ chức sản xuất vũ khí hạt nhân.

c)

C. Tổ chức các hội nghị.

d)

D. Xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN”.

79.

Câu 18: Quốc gia nào là thành viên chính thức cuối cùng của ASEAN đến thời điểm này?

a)

A. Đông Ti-mo.

b)

B. Lào.

c)

C. Việt Nam.

d)

D. Cam-pu-chia.

80.

Câu 19: Về kinh tế, Việt Nam xuất khẩu gạo sang nước nào trong cộng đồng ASEAN?

a)

A. In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

b)

B. In-đô-nê-xi-a, Campuchia và Ma-lai-xi-a.

c)

C. Campuchia, Lào và Ma-lai-xi-a.

d)

D. Lào, Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.

81.

Câu 21: Khi mới thành lập, các quốc gia hợp tác chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

A. Tăng cường hợp tác kinh tế.

b)

B. Tăng cường hợp tác quân sự.

c)

C. Tăng cường hợp tác văn hóa - xã hội.

d)

D. Tăng cường hợp tác chính trị.

82.

Câu 22: Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?

a)

A. Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

B. Vấn đề người nhập cư.

c)

C. Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.

d)

D. Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.

83.

Câu 23: Vấn đề nào dưới đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

A. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.

b)

B. Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.

c)

C. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.

d)

D. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.

84.

Câu 24: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

A. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

b)

B. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

C. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

d)

D. Thông qua các hiệp ước.

85.

Câu 25: Hội nghị cấp cao ASEAN là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

A. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

b)

B. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

C. Thông qua các dự án.

d)

D. Thông qua các chương trình phát triển.