wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dịch thương mại

Total questions: 25

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

样品

a)

Hàng mẫu

b)

Mẫu hàng

c)

Dạng hàng

2.

发票

a)

Phát phiếu

b)

Hóa đơn

c)

Phiếu chi

3.

报价

a)

Tiền báo

b)

Giá báo

c)

Báo giá

4.

市价

a)

Thị giá

b)

Giá thị trường

c)

Thị trường giá

d)

Giá chợ

5.

询价

a)

Tìm giá

b)

Tầm giá

c)

Hỏi giá

6.

订购一批货

a)

đặt mua một lô hàng

b)

đặt mua một loạt hàng

c)

đính cấu một loạt hàng

d)

đặt hàng

7.

上市

a)

ra mặt thị trường

b)

ra mắt thị trường

c)

lên chợ

d)

lên thị trường

8.

领先品牌

a)

Phẩm bài hàng đầu

b)

nhãn hiệu hàng đầu

c)

nhãn hiệu đầu tiên

9.

零售价

a)

giá bán ít

b)

giá bán lẻ

c)

giá bán buôn

10.

批发价

a)

giá bán lẻ

b)

giá bán buôn

c)

giá bán loạt

d)

giá bán nhiều

11.

打5%的折扣

a)

chiếu khấu 5%

b)

5% giảm giá

c)

5% chiết khấu

12.

通过越南中国商会的介绍,我们很高兴地知道贵方正在求购中国服装进口到越南南部。

a)

Qua sự giới thiệu của Hiệp hội thương nhân Trung - Việt, chúng tôi rất vui biết được quý công ty đang cầu mua phục trang Trung Quốc nhập khẩu đến miền Nam Việt Nam.

b)

Qua sự giới thiệu của Hiệp hội thương nhân Trung - Việt, chúng tôi rất vui được biết quý công ty đang cầu mua phục trang Trung Quốc nhập khẩu đến miền Nam Việt Nam.

c)

Qua sự giới thiệu của Hiệp hội thương nhân Trung - Việt, chúng tôi rất vui được biết quý công ty đang tìm mua quần áo Trung Quốc nhập khẩu đến miền Nam Việt Nam.

13.

近几年来,中国服装深受越南顾客的喜爱.

a)

Mấy năm lại gần đây, quần áo Trung Quốc rất được khách hàng Việt Nam ưa chuộng.

b)

Mấy năm trở lại đấy, quần áo Trung Quốc rất được khách hàng Việt Nam ưa chuộng.

c)

Mấy năm trở lại đấy, quần áo Trung Quốc nhận nhiều sự yêu thích của khách hàng Việt Nam

14.

畅销

a)

sướng tiêu

b)

bán chạy

c)

chạy bán

d)

bán nhanh

15.

我们将在信中附带寄去有关出口价格和交易条款的具体内容。

a)

Chúng tôi sẽ gửi kèm theo thư nội dung cụ thể về điều khoản giao dịch và giá xuất khẩu.

b)

Chúng tôi sẽ trong thư đính kèm nội dung cụ thể về điều khoản giao dịch và giá xuất khẩu.

c)

Chúng tôi trong thư sẽ gửi nội dung cụ thể của giá xuất khẩu và điều khoản giao dịch.

16.

希望早日收到贵方的回复。

a)

Tôi mong sẽ nhận được hồi âm của bạn sớm

b)

Mong sớm nhận được hồi âm từ quý công ty.

c)

Mong sớm ngày nhận được thư trả lời của quý phương.

17.

Dịch câu cho dưới đây:

很遺憾通知貴公司,本公司11月12日提到關於美金5,350未付餘額一信,仍未收到您的回覆。

(a)  

18.

Dịch câu sau:

我们从一本贸易杂志上得知贵公司名称和地址,同时我们获悉贵公司是当地纺织行业领先企业,很荣幸写信给贵方,希望和贵方建立业务关系.

(a)  

19.

Kính gửi ông Trương Thao,

Chúng tôi đã nhận được catalog và bảng giá mà ông đã gửi vào tuần trước.

(a)  

20.

Chiếc máy tính mẫu cũng đã được chuyển đến bằng đường hàng không vào ngày hôm qua. Chúng tôi vô cùng cảm ơn.

(a)  

21.

Sản phẩm của quý công ty có tính năng tốt, chất lượng cao và dễ thao tác, tin rằng sẽ được khách hàng ưa chuộng.

(a)  

22.

Chỉ có một khuyết điểm duy nhất là giá khá cao , e là khó cạnh tranh trên thị trường.

(a)  

23.

Bởi vậy chúng tôi khó mà chấp nhận giá hiện nay.

(a)  

24.

Chúng tôi hy vọng quý công ty có chiết khấu 20% để đẩy mạnh tiêu thụ.

(a)  

25.

Ông thấy thế nào? Mong sớm nhận được hồi âm của/từ ông.

(a)