wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nghề phần 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím

a)

Alt+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Shift+Tab

d)

Shift+Ctrl

2.

Trong Windows Explorer, nhấn chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể:

a)

xóa tập tin đó

b)

mở tập tin đó

c)

di chuyển tập tin đó

d)

thay đổi tên của tập tin đó

3.

Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấp chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phím:

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

4.

Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn

a)

Disk CleanUp

b)

Format

c)

Open in new window

d)

Properties

5.

Trong đơn vị đo lường thông tin, 2 MB bằng

a)

2000 KB

b)

1024 KB

c)

2048 KB

d)

8 bits

6.

Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân, tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel -> chọn...

a)

Display

b)

Region and Language

c)

System

d)

Date and Time

7.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục( cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

di chuyển tập tin đó vào thư mục

b)

sao chép tập tin đó vào thư mục

c)

xóa tập tin đó

d)

nén tập tin đó

8.

Đới với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để

a)

lưu trữ thông tin

b)

vừa hiển thị, vừa lưu trữ thông tin

c)

đưa thông tin vào để xử lý

d)

hiển thị thông tin

9.

Tổ hợp phím để chọn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng

a)

Shift+End

b)

Shift+ ->

c)

Ctrl + Shift+ ->

d)

Ctrl + Shift+ End

10.

Khi kéo hình tam giác phía trên của thanh thước sang bên phải như hình sau điều gì xảy ra

a)

Dời lề trái trang

b)

Thụt lề từ hàng thứ hai trở đi của đoạn văn

c)

Dời lề trái của đoạn văn

d)

Thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn

11.

Để hiển thị văn bản trên màn hình ở chế độ bố trí trang, trong thẻ View ta chọn:

a)

Web Layout

b)

Print Layout

c)

Full Screen Reading

d)

Outline

12.

Khi sử dụng font Times New Roman, để nhập tiếng việt ta dùng bảng mã

a)

TCVN3(ABC)

b)

VNI Windows

c)

Unicode

d)

Vietware X

13.

Để chụp nhanh màn hình đang làm việc và chèn hình ảnh đó vào Word, trong thẻ Insert chọn

a)

SmartArt

b)

Screenshot

c)

Clip Art

d)

Picture

14.

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta chọn ô đó và dùng lệnh

a)

Merge Cells

b)

Insert Cells

c)

Split Cells

d)

Split Table

15.

Thao tác nhấp đúp chuột vào một từ(word) là để

a)

chọn câu chứa từ đó

b)

chọn văn bản từ đầu đến từ đó

c)

chọn đoạn văn bản chứa từ đó

d)

chọn từ đó

16.

Để dán một đoạn văn bản mà không sao chép phần định dạng, trong Paste Options ta chọn

a)

Keep Text Only

b)

Set Default Paste

c)

Merge Formatting

d)

Keep Source Formatting

17.

Hàm LEN() thuộc nhóm hàm xử lý

a)

Text

b)

Date & Time

c)

Math & Trig

d)

Logical

18.

Công thức =AND(25<23, 35>=35, 5=5) cho kết quả là

a)

N/A

b)

FALSE

c)

TRUE

d)

VALUE

19.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một Workbook có thể có nhiều Worksheet

b)

Địa chỉ của một ô là kết hợp giữa tên cột và tên dòng giao nhau ở ô đó

c)

Có thể sử dụng các hàm trong Excel lồng vào nhau.

d)

Một Worksheet có thể có nhiều Workbook

20.

Công thức =SQRT(5^2-4^2) cho kết quả là

a)

20

b)

9

c)

3

d)

625

21.

Công thức =IF(35>36,1) cho kết quả là

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

NAME

d)

1

22.

Địa chỉ $D$3 là địa chỉ

a)

tương đối

b)

tuyệt đối cột

c)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

d)

tuyệt đối dòng

23.

Để chọn cột C và cột F, ta chọn cột C và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím

a)

Alt

b)

Tab

c)

Shift

d)

Ctrl

24.

Công thức ="A"<"B" cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

REF

c)

FALSE

d)

NAME

25.

Nhìn hình bên, cho biết Công thức =SUM(F2,I2) có kết quả là:

a)

26

b)

35

c)

8

d)

17

26.

Nhìn hình bên, để tính DTBmhk, tại ô K2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là

a)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2),1)

b)

=ROUND(SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/8,1)

c)

=ROUND((F2+G2+H2+I2+I2+J2+J2+J2)/8,1)

d)

=SUM(F2:J2,I2,J2,J2)/COUNT(F2:J2,I2,J2,J2)

27.

Địa chỉ của vùng đang chọn như trong hìn là:

a)

F2:J5

b)

F5: J2

c)

F2:F5

d)

F:J

28.

Nhìn hình bên, Căn cứ vào cột D, để hiển thị giới tính như cột E, tại ô E2 công thức tốt nhất để sao chép cho các dòng còn lại là:

a)

=IF(D2:D5="x","Nữ","Nam")

b)

=IF($D$2="x","Nữ","Nam")

c)

=IF(D2="x","Nữ","Nam")

d)

=IF(D="x","Nữ","Nam")

29.

Nhìn hình bên, để tính tổng ĐTB của các học sinh nữ, công thức nào cho kết quả là SAI

a)

=SUM(K2,K4:K5)

b)

=SUM(K2:K5)-K3

c)

=SUMIF(K2:K5,"x",D2:D5)

d)

=SUMIF(D2:D5,"x",K2:K5)

30.

Nhìn hình bên, công thức =COUNT(D5:K5) sẽ trả về giá trị

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

31.

Để chữ trong ô nền xám to hơn mà không cần nhập hay chọn cỡ chữ, ta chọn công cụ số

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

để tạo danh sách liệt kê với các chấm vuông đầu dòng, ta chọn công cụ số:

a)

6

b)

8

c)

7

d)

5

33.

Các kí tự đặc biệt chèn vào ô nền xám là:

a)

Shapes

b)

Symbol

c)

WordArt

d)

Clip Art

34.

Để xếp lớp các hình vuông chồng lên nhau như mẫu, ta KHÔNG dùng được công cụ ở vị trí số

a)

32

b)

34

c)

31

d)

33

35.

Để so hàng và giãn đều khoảng cách giữa các hình vuông, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

32

b)

34

c)

31

d)

33

36.

Nhìn hình bên, để tạo nhanh kiểu chữ cho tiêu đề đã nhập, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

2

b)

25

c)

11

d)

4

37.

Khi vẽ hình vuông bằng công cụ Rectangle trong Shapes ta phải nhấn giữ phím:

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Ctrl+Alt

d)

Shift

38.

Để ảnh đã chèn có khung như mẫu, trong công cụ Crop ở thẻ Format của Picture, ta chọn

a)

Crop

b)

Fit

c)

Fill

d)

Crop to Shape

39.

Để tô màu, in đậm văn bản đang chọn, ta chọn các công cụ ở hình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Để tạo viền cho hình ảnh, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

28

b)

29

c)

27

d)

30

41.

Để chèn bảng, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

22

b)

20

c)

17

d)

21

42.

Để chèn hình ảnh tòa nhà, ta chọn công cụ ở vị trí số:

a)

18

b)

20

c)

19

d)

21

43.

Để tô màu nền cho ô đang chọn, ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

12

b)

15

c)

13

d)

16

44.

Để vẽ hình như phía bên phải của mẫu, ta chọn các công cụ ở vị trí số:

a)

21

b)

19

c)

22

d)

20