NEW
Font size
WorksheetsG12-HH-C1-B3-D2-TisothetichKhoichop-P1
Total questions: 10
Worksheet time: 50mins
Cho tứ diện S.ABC có thể tích V. Gọi M,N và P lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng (ABC) bằng
2V
3V
4V
8V
Tứ diện OABC có OA=1;OB=2;OC=3 và chúng đôi một vuông góc. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CA. Tính thể tích khối tứ diện OMNP.
31
1
41
61
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a3 , biết SA =a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Một mặt phẳng (α) đi qua A, vuông góc với SC tại H, cắt SB tại K. Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a.
30a33
605a33
60a33
10a33
Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C' sao cho SA′=31SA,SB′=31SB,SC′=31SC. Gọi V và V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S.A'B'C'. Khi đó tỉ số VV′ là
61
31
91
271
Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên 2 lần và giảm chiều cao của khối chóp đó đi 4 lần thì thể tích khối chóp đó thay đổi như thế nào?
Không thay đổi
Tăng lên 8 lần
Giảm đi 2 lần
Tăng lên 2 lần
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a3,AC=2a,SA⊥(ABC),SA=a3 . Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Tính tỉ số VSABCVSAMN.
141
143
145
149
Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM=2MB, AN=31AC . Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của tứ diện ABCD và AMND. Khi đó
V2=92V1
V2=2V1
V2=32V1
V2=91V1
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SC=2a . Gọi M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho 2SN=NC . Tính thể tích V của khối chóp S.AMN theo a.
V=24a3
16a3
8a3
4a3
Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC. Khi đó, tỉ số thể tích VS.ABCVABCNM bằng bao nhiêu?
31
41
43
34
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA = 3a, SA vuông góc với đáy. Trên cạnh SB, SC ta lần lượt lấy các điểm E, F sao cho SE=31SB,SF=51SC . Tính thể tích khối chóp S.AEF.
60a33
45a33
60a32
30a33
