wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English for beginner week 6

Total questions: 19

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

choose the word which is stressed differently from the rest(từ được nhấn trọng âm khác với các từ còn lại)

a)

exam

b)

picture

c)

minute

d)

money

2.

choose the word which has three syllables?(chọn từ có 3 âm tiết)

a)

happy

b)

handsome

c)

beautiful

d)

ready

3.

How many syllable does 'understand' have?(từ understand có bao nhiêu âm tiết)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

choose the word which is stressed differently from the rest(từ được nhấn trọng âm khác với các từ còn lại)

a)

decide

b)

forget

c)

repeat

d)

finish

5.

how to pronounce stress correctly?(làm thế nào để nhấn trọng âm chính xác)

a)

make it louder

b)

make it higher

c)

make it longer

d)

All the answers above(tất cả các đáp án trên)

6.

What does "disciple" mean?( từ disciple có nghĩa là gì?)

a)

con người

b)

mái che

c)

đệ tử

d)

người công nhân

7.

danh từ nào dưới đây là không đếm được?

a)

picture

b)

book

c)

pencil

d)

money

8.

Điền vào dấu (???). Các danh từ có chữ cuối là (???) thì thêm "es".

a)

s/ o/ ch/ x/ z

b)

o/ ch/ x/ sh/ z

c)

s/ o/ ch/ x/ sh/ z

d)

o/ ch/ x/ sh

9.

Nguyên tắc chuyển sang số nhiều của danh từ mà chữ cuối là 'f'

a)

đổi f' => 'v' rồi thêm 'es'

b)

chỉ việc thêm 'es'

c)

chỉ việc thêm 's'

d)

đổi 'f' thành 'y' rồi thêm 'es'

10.

Nguyên tắc chuyển sang số nhiều của danh từ mà chữ cuối là 'y'

a)

đổi 'y' thành 'i' rồi thêm 's'

b)

đổi 'y' thành 'i' rồi thêm 'es'

c)

chỉ việc thêm 's'

d)

chỉ việc thêm 'es'

11.

danh từ số nhiều của từ watch

(a)  

12.

danh từ số nhiều của từ glass

(a)  

13.

danh từ số nhiều của từ box

(a)  

14.

danh từ số nhiều của từ leaf

(a)  

15.

danh từ số nhiều của từ city

(a)  

16.

danh từ số nhiều của từ baby

(a)  

17.

đâu là danh từ khi chuyển sang số nhiều thì bất quy tắc

a)

girl

b)

song

c)

person

d)

book

18.

những danh từ bất quy tắc khi chuyển sang số nhiều

a)

man, child, woman, tooth

b)

man, child, car, boy

c)

apple, cat, hand

d)

watch, glass, box

19.

danh từ số nhiều của từ foot

(a)