Font size
WorksheetsNEW ECONOMY TEST 02 - RC Part 5 & 6
Total questions: 40
Worksheet time: 10mins
" donor /ˈdəʊnə(r)/ " NGHĨA LÀ
người lái máy bay, phi công
người cho, người tặng, người biếu, người quyên cúng
nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn
"xác nhận, nhận chắc" là từ:
barely /ˈbeəli/
claim /kleɪm/
estimate /ˈestɪmət/
What does "malfunction" mean?
sự cố, sự sai hỏng
sự trục trặc
vừa mới, vừa đủ
sự ước lượng
What is this?
edition
landscaping
ceremony
Find the definition of "commence" :
to begin to happen; to begin something
to state or show that something is definitely true or correct, especially by providing evidence
to give somebody information about something so that they are prepared to deal with it
Find all of the meaning of "brief"
ngắn, tóm tắt, ngắn gọn
xác nhận, chứng thực
tóm tắt lại, chỉ dẫn tận tình
hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ
"ngoa, phóng đại, không thể tin được" là từ
straight
steep
former
double-book
"đánh bóng, làm cho láng" là từ:
(a)
"oppose" means:
ngoa, phóng đại, không thể tin được
kéo dài, gia hạn, mở rộng
hoãn lại
đối kháng, chống lại, phản đối
"counterpart" means:
bản sao, bản đối chiếu; bộ phận tương ứng
thận trọng, cẩn thận
thận trọng, cẩn thận
Find two of the Vietnamese meanings for a word: "promptness"
một cách mau lẹ, nhanh chóng, ngay lập tức, tức thì
thận trọng, cẩn thận
sự sốt sắng
hướng tới, nhắm tới
"vacant" means
bỏ không
trống, rỗng
thú vị, thích thú
rõ ràng, dứt khoát
What does "inn" mean?
khách sạn bỏ không
khách sạn lớn
quán trọ, khách sạn nhỏ
nhà hàng
Find a word based on two below clues:
- clear and easy to understand, so that you have no doubt what is meant
- /ɪkˈsplɪsɪt/
(a)
Find a word that means : "thành phần, phần hợp thành"
degree /dɪˈɡriː/
cheerfulness /ˈtʃɪəfəlnəs/
component /kəmˈpəʊnənt/
requirement /rɪˈkwaɪəmənt/
Find all of the words meaning: "tác động, ảnh hưởng"
impact
influence
effect
reasonable
What does "landlord" mean?
chủ nhà (nhà cho thuê), chủ quán trọ, chủ khách sạn
máy (người) làm sạch, máy (người) lọc trong, máy (người) tinh chế
người trú ngụ, cư dân
"accordingly" means:
(sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)
do đó, vì vậy cho nên
liên tục, liên tiếp
có thể tin được, đáng tin cậy
"có tài, có năng lực giỏi, có khả năng làm gì đó" là từ:
capable of + V-ing
dependable
purifier
What is it?
purifier
filter
invoice
adjuster
"tận tụy, tận tâm" là từ:
(a)
"be dying to + V-inf (= desperately)" means
cực kỳ muốn làm gì đó
tiềm lực, khả năng
sát nhập, hợp nhất
"incorporate" means:
sát nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
sự cam kết
sự thành thạo, sự tinh thông
Find meanings of "expertise"/ˌekspɜːˈtiːz/
sự thành thạo, sự tinh thông
sự cam kết
sản xuất; sinh sản
tài chuyên môn, ý kiến về mặt chuyên môn
"thích đáng, thích hợp, xác đáng, có liên quan" là từ:
relevant
promote
assistance
reliable
"luôn luôn chào đón sự ghé thăm trở lại" là câu:
drop-ins are always welcome
welcome stop by
drop in is welcomed
What is this?
porch
lobby
labby
hobby
"sự sơ cứu (trước khi bác sĩ đến nơi)" Tiếng anh là
(a)
"người trú ngụ, cư dân" là từ:
residence /ˈrezɪdəns/
residential /ˌrezɪˈdenʃl/
reside /rɪˈzaɪd/
resident /ˈrezɪdənt/
" vô cùng, cực kỳ" là từ:
accordingly
immeasurably /ɪˈmeʒərəbli/
continuously
"to change something slightly to make it more suitable for a new set of conditions or to make it work better" is
adjust /əˈdʒʌst/
reside /rɪˈzaɪd/
relocate /ˌriːˈləʊkeɪt/
"lengthy" is:
dài, dài dòng
có năng lực giỏi
vừa phải, hợp lý
làm buồn, làm chán
Find a word relying on the clues:
- sự vui mừng, sự phấn khởi,; sự vui vẻ; sự vui lòng, sự sẵn lòng
- /ˈtʃɪəfəlnəs/
(a)
Who is this?
accountant
former
donor
technician
"(phần) bổ sung, phụ thêm vào" là từ:
edition /ɪˈdɪʃn/
supplement /ˈsʌplɪmənt/
confirm /kənˈfɜːm/
"extend /ɪkˈstend/" is
kéo dài, gia hạn, mở rộng
đối kháng, chống lại, phản đối
hướng về, hướng tới, nhắm tới
"being careful about what you say or do, especially to avoid danger or mistakes; not taking any risks" is
cautious /ˈkɔːʃəs/
prompt /prɒmpt/
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
potential /pəˈtenʃl/
"có hiệu lực, hợp lệ" is
reliable /rɪˈlaɪəbl/
valid /ˈvælɪd/
finalist /ˈfaɪnəlɪst/
What does "qualify" mean?
cho phép (ai) làm gì
làm cho có khả năng; cho quyền
làm cho có tư cách
làm cho có khả năng, chuẩn bị đủ điều kiện
"enable somebody/something to do something" means:
to think that somebody/something is good, acceptable or suitable
to make it possible for somebody/something to do something
to say or show that you will not do something that somebody has asked you to do
