wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ NHTM

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một ngân hàng có biên lãi ròng (NIM) là 2,5% với tổng thu nhập lãi là 95 tỷ đồng và tổng chi phí lãi là 85 tỷ đồng. Hãy xác định giá trị tổng tài sản sinh lời của ngân hàng.

a)

400

tỷ đồng

b)

340

tỷ đồng

c)

720

tỷ đồng

d)

Chưa

đủ cơ sở để xác định

2.

NIM>0, nếu tổng thu nhập lãi tăng 5% và tổng chi phí lãi tăng 9%, trong khi giá trị tài sản sinh lời không thay đổi thì NIM của ngân hàng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ cơ sở xác định

3.

NIM>0, nếu giá trị tài sản sinh lời của ngân hàng giảm 8%, trong khi tổng thu nhập lãi và tổng chi phí lãi không thay đổi, thì NIM của ngân hàng sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ cơ sở xác định

4.

Một ngân hàng thương mại có tài sản nhạy cảm lãi suất là 400 tỷ đồng, nợ nhạy cảm lãi suất là 350 tỷ đồng và tổng tài sản sinh lời là 500 tỷ đồng. Ngân hàng đang ở vị thế nhạy cảm lãi suất như thế nào?

a)

Tài sản nhạy cảm lãi suất vượt nợ nhạy cảm lãi suất

b)

Nợ nhạy cảm lãi suất vượt tài sản nhạy cảm lãi suất

c)

Tài sản nhạy cảm lãi suất bằng nợ nhạy cảm lãi suất

d)

Chưa đủ cơ sở để xác định

5.

Một ngân hàng thương mại có tài sản nhạy cảm lãi suất là 400 tỷ đồng, nợ nhạy cảm lãi suất là 350 tỷ đồng và tổng tài sản sinh lời là 500 tỷ đồng, NIM=?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

6.

Một ngân hàng thương mại có báo cáo về tình hình tài sản và nguồn vốn như sau. Thời lượng bình quân của tài sản là 5 năm, thời lượng bình quân của nghĩa vụ nợ là 3,25 năm. Tổng tài sản là 200 tỷ đồng, và tổng nợ phải trả là 180 tỷ đồng. Hãy xác định độ lệch thời lượng.

a)

2,705 năm

b)

2,57 năm

c)

2,075 năm

d)

2,507 năm

7.

Một ngân hàng có thời lượng bình quân của tài sản là 4,7 năm, thời lượng bình quân của nợ là 3,3 năm. Ngân hàng có tổng tài sản là 750 tỷ đồng và nợ là 500 tỷ đồng. Xác định độ lệch thời lượng (D-GAP) của ngân hàng.

a)

+8 năm

b)

-2,5 năm

c)

+ 1,4 năm

d)

+ 2,5 năm

8.

Để giảm thiểu tác động của rủi ro lãi suất, ngân hàng sẽ thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Tăng thời lượng của tài sản, giảm thời lượng của nợ

b)

Giảm thời lượng của tài sản, tăng thời lượng của nợ

c)

Tăng quy mô của tài sản, giảm quy mô của nợ

d)

Tất cả đều SAI

9.

Một ngân hàng nắm giữ một trái phiếu với thời lượng là 9.25 năm. Giá thị trường của trái phiếu là 950 nghìn đồng. Lãi suất hiện tại thị trường ở mức 8%, và dự báo sẽ giảm xuống còn 7,75% trong tuần tiếp theo. Hãy dự báo giá của trái phiếu này trong tuần tiếp theo?

a)

950 nghìn đồng

b)

900,34 nghìn đồng

c)

907,34 nghìn đồng

d)

970,34 nghìn đồng

10.

Một ngân hàng có dự báo về nhu cầu thanh khoản trong tuần tiếp theo như sau: tiền gửi nộp vào dự kiến là 30 tỷ đồng, tiền gửi rút ra là 20 tỷ đồng, thu từ cung cấp dịch vụ là 15 tỷ đồng, thanh toán nợ đến hạn là 25 tỷ đồng, thu từ thanh lý tài sản là 5 tỷ đồng, vay trên thị trường tiền tệ là 45 tỷ đồng, cho vay khách hàng là 60 tỷ đồng, khách hàng trả nợ là 10 tỷ đồng, chi phí khác bằng tiền mặt là 5 tỷ đồng và trả cổ tức bằng tiền mặt là 10 tỷ đồng. Hãy xác định vị thế thanh khoản ròng trong tuần tiếp theo.

a)

+30 tỷ đồng

b)

-30 tỷ đồng

c)

-15 tỷ đồng

d)

+ 15 tỷ đồng

11.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng

a)

Khe hở lãi suất là yếu tố duy nhất gây ra rủi ro lãi suất

b)

Khe hở lãi suất là một trong những yếu tố gây ra rủi ro lãi suất

c)

Sự thay đổi lãi suất ngoài dự tính là một yếu tố gây ra rủi ro lãi suất

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều không đúng

12.

Khi nào ngân hàng nên duy trì khe hở lãi suất dương

a)

Khi lãi suất thị trường tăng, chênh lệch lãi suất giảm

b)

Khi lãi suất thị trường giảm, chênh lệch lãi suất tăng

c)

Khi lãi suất thị trường giảm, chênh lệch lãi suất giảm

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

13.

Một ngân hàng (NH) đang có trạng thái nhạy cảm với lãi suất như sau (số dư bình quân trong kỳ, đơn vị tỷ đồng, lãi suất bình quân %/kỳ).


Khoản mục Số dư Lãi suất

Tài sản nhạy cảm 50 5%

Tài sản kém nhạy cảm 150 8%

Nguồn vốn nhạy cảm 150 4%

Nguồn vốn kém nhạy cảm 50 6%

1. Chênh lệch lãi suất của NH trong kỳ là bao nhiêu?

a)

2%

b)

2,75%

c)

0,75%

d)

5,75%

14.

Nếu một ngân hàng có độ lệch nhạy cảm lãi suất dương (IS-GAP > 0), nếu lãi suất trên thị trường tăng thì sẽ làm cho thu nhập lãi ___________, chi phí lãi ____________, và thu nhập lãi ròng (NII) ____________.

a)

Tăng lên, tăng lên, tăng lên

b)

Tăng lên, giảm xuống, tăng lên

c)

Tăng lên, tăng lên, giảm xuống

d)

Giảm xuống, giảm xuống, tăng lên

15.

Một ngân hàng có dự báo về nhu cầu thanh khoản trong tuần tiếp theo như sau: tiền gửi nộp vào dự kiến là 30 tỷ đồng, tiền gửi rút ra là 20 tỷ đồng, thu từ cung cấp dịch vụ là 15 tỷ đồng, thanh toán nợ đến hạn là 25 tỷ đồng, thu từ thanh lý tài sản là 5 tỷ đồng, vay trên thị trường tiền tệ là 45 tỷ đồng, cho vay khách hàng là 60 tỷ đồng, khách hàng trả nợ là 10 tỷ đồng, chi phí khác bằng tiền mặt là 5 tỷ đồng và trả cổ tức bằng tiền mặt là 10 tỷ đồng. Hãy xác định vị thế thanh khoản ròng trong tuần tiếp theo.

a)

+30 tỷ đồng

b)

+20 tỷ đồng

c)

-15 tỷ đồng

d)

+15 tỷ đồng

16.

Một ngân hàng có các thông tin về tài sản và thời lượng như sau: cho vay thương mại là 100 tỷ đồng với thời lượng 0,4 năm; cho vay tiêu dùng là 40 tỷ đồng với thời lượng 1,75 năm; đầu tư trái phiếu Chính phủ là 30 tỷ đồng với thời lượng 6 năm. Hãy xác định thời lượng bình quân của tài sản ngân hàng?

a)

0,4 năm

b)

1,7 năm

c)

2,4 năm

d)

2 năm

17.

Một ngân hàng có tỷ lệ ROE là 14% và tỷ lệ ROA là 2%. Hãy xác định tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản của ngân hàng?

a)

7%

b)

14,29%

c)

28%

d)

Chưa đủ cơ sở để xác định

18.

Trái phiếu có giá mua là 950 triệu đồng và mang lại thu nhập dự kiến trong vòng 3 năm tới là 100 triệu/năm, khi đáo hạn nó được người phát hành mua lại với giá 1000 triệu đồng. Hãy xác định lãi suất hoàn vốn (YTM) của trái phiếu này.

a)

10.1%/năm

b)

11.1%/năm

c)

12.1%/năm

d)

13.1%/năm

19.

Một ngân hàng có thu lãi từ các hoạt động cho vay và đầu tư chứng khoản là 20 tỷ đồng, và phải chi lãi cho các khoản tiền gửi khách hàng và vốn vay là 15 tỷ đồng. Tổng tài sản sinh lời của ngân hàng là 200 tỷ đồng. Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM) là

a)

1.75%

b)

17.5%

c)

25%

d)

2.5%

20.

Một ngân hàng có tổng tài sản nhạy cảm với lãi suất là 100 tỷ đồng và tổng giá trị nợ nhạy cảm với lãi suất là 50 tỷ đồng.

Ngân hàng này có khe hở nhạy cảm lãi suất là

a)

+50 tỷ đồng

b)

-50 tỷ đồng

c)

+150 tỷ đồng

d)

-150 tỷ đồng

21.

Lựa chọn tài sản nhạy cảm nhất với lãi suất trong số các tài sản dưới đây

a)

Tiền mặt tại két

b)

Cho vay khách hàng lãi suất cố định

c)

Cho vay khách hàng lãi suất thả nổi

d)

Văn phòng

22.

một trái phiếu chính phủ có mệnh giá 2 triệu đồng, đang được bán với giá 1.762.000 đồng. Tiền trả lãi mỗi năm là 105.000 đồng, trong thời hạn 5 năm.Giả sử ngân hàng A nắm giữ trái phiếu này trong 2 năm, sau đó quyết định bán nó với giá 1.850.000 triệu đồng, hãy tính lãi suất trung bình ngân hàng A đạt được sau 2 năm đầu tư cho trái phiếu.

a)

8,35%

b)

8,45%

c)

9,35%

d)

8,10%

23.

Khi he hở kỳ hạn (Duration Gap) là số âm, nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Thu nhập lãi biến động cùng chiều với lãi suất

b)

Chi phí lãi biến động ngược chiều với lãi suất

c)

NIM biến động cùng chiều với lãi suất

d)

NIM biến động ngược chiều với lãi suất

24.

Một ngân hàng có tổng tài sản nhạy cảm với lãi suất là 100 tỷ đồng và tổng giá trị nợ nhạy cảm với lãi suất là 50 tỷ đồng.Tỷ lệ nhạy cảm lãi suất (ISR) của ngân hàng này là

a)

0.5

b)

1

c)

2

d)

2.5

25.

Trường hợp nào ngân hàng được coi là không có rủi ro lãi suất

a)

Tài sản nhạy cảm lãi suất > nợ nhạy cảm lãi suất

b)

Tài sản nhạy cảm lãi suất < nợ nhạy cảm lãi suất

c)

Tài sản nhạy cảm lãi suất = nợ nhạy cảm lãi suất

d)

Tài sản nhạy cảm lãi suất >/< nợ nhạy cảm lãi suất