wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Este - Lipit - Cacbohidrat_Hoá học 12

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là ester?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOCH3.

2.

Methyl acetate có công thức hoá học là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

3.

Cho HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và CH3COOH.

c)

CH3OH và CH3COOH.

d)

CH3COOH và CH3ONa.

4.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành ethyl acetate (CH3COOC2H5) là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và CH3OH.

5.

Chọn các acid béo?

a)

Formic acid.

b)

Oleic acid.

c)

Acrylic acid.

d)

Palmitic acid.

e)

Stearic acid.

6.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

7.

Chất thuộc nhóm polysaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

8.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Saccharose

d)

Fructose

9.

Chọn thực vật là nguồn tạo ra nhiều saccharose?

a)

b)

c)

d)

e)

10.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Fructose

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose

11.

Chọn những chất tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Glucose

b)

Cellulose

c)

Tinh bột.

d)

Saccarozơ.

12.

Nhỏ iodine vào hồ tinh bột xuất hiện hợp chất màu

a)

xanh tím.

b)

đỏ nâu.

c)

xanh lam.

d)

trắng xanh.

13.

Chọn những chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột.

e)

Saccharose

14.

Tinh bột có công thức (C6H10O5)n, phân tử do nhiều mắt xích nào sau đây liên kết với nhau?

a)

α\alpha - glucose

b)

β\beta - glucose.

c)

α\alpha - amino acid.

d)

β\beta - amino acid.

15.

Đun nóng chất nào sau đây với NaOH không sinh ra xà phòng?

a)

Dầu ăn.

b)

Mỡ lợn.

c)

Dầu ô liu.

d)

Dầu hoả.

16.

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng

a)

ester hoá.

b)

xà phòng hoá.

c)

polymer hoá.

d)

oxi hoá - khử.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

b)

Chất béo luôn ở trạng thái lỏng.

c)

Chất béo không tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Chất béo chứa gốc không no ở trạng thái rắn gọi là mỡ.

18.

Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng tạo thành hồ,... Chất được nhắc đến có công thức là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C4H8O2.

19.

Công thức phân tử của Glucose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C4H8O2.

20.

Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C4H8O2.

21.

Chọn các phát biểu đúng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai lang

b)

Saccharose không tan trong nước.

c)

Thuỷ phân chất béo trong môi trường acidthu được xà phòng.

d)

Có thể phân biệt tinh bột và cellulose bằng dung dịch iodine.

e)

Glucose được sử dụng để tráng gương, tráng ruột phích.

22.

Chọn các phát biểu đúng? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tinh bột có nhiều trong gạo, ngô, khoai lang

b)

Saccharose không tan trong nước.

c)

Thuỷ phân chất béo trong môi trường acidthu được xà phòng.

d)

Có thể phân biệt tinh bột và cellulose bằng dung dịch iodine.

e)

Glucose được sử dụng để tráng gương, tráng ruột phích.