Font size
WorksheetsTHỬ THÁCH TIN HỌC 8
Total questions: 65
Worksheet time: 37mins
Khai báo nào sau đây đúng?
Var x, y: Integer;
Var x, y=Integer;
Var x, y Of Integer;
Var x, y := Integer;
Biến x có thể nhận các giá trị -5, 100, 15, 20.
Hãy chọn kiểu dữ liệu phù hợp với biến x?
Char
LongInt
Integer
Real
Trong Pascal, từ khóa để khai báo hằng là:
Const
Begin
Var
Uses
Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng nhất?
Var X,Y: integer
Var X, Y: real;
Var X: real;
Y: integer;
Var X: integer;
Y: real;
Ta có 2 lệnh sau:
x:= 8;
If x>5 then x := x +1;
Giá trị của x là bao nhiêu?
5
9
8
6
Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng?
If x:= 5 then a = b;
If x > 4; then a:= b;
If x > 4 then a:=b else m:=n;
If x > 4 then a:=b; else m:=n;
Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:
X:= 10;
IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;
10
30
2
1
Câu lệnh sau sẽ viết câu Chuc cac em hoc tot ra màn hình mấy lần:
For i:=4 to 10 do
Writeln('Chuc cac em hoc tot');
4
10
6
7
Để khai báo biến mảng a gồm 10 phần tử , mỗi phần tử có kiểu dữ liệu là Real ta khai báo:
Var a: array[10] of real;
Var a: array[1:10]: of real;
Var a: array[1;10] of real;
Var a: array[1..10] of real;
Cho đoạn chương trình sau:
I:=1;
While i<=5 do
Begin tong:= tong + I; I:= I + 1; End;
1
15
10
20
Bài toán sau cho kết quả là bao nhiêu? (15 mod 3) +15
3
5
15
0
Bài toán sau cho kết quả là bao nhiêu?
(15 div 3) + (15 mod 3) * 3
3
5
15
10
Kiểu dữ liệu Điểm trung bình nên khai báo là kiểu gì
số nguyên
số thực
chuỗi
kí tự
Kí tự được sử dụng để kết thúc mỗi câu lệnh là
Dấu phẩy
Dấu chấm phẩy
Dấu chấm than
Dấu xuống dòng
Phép GÁN dữ liệu trong chương trình được kí hiệu là:
=
:=
==
<--
Hãy chọn ra các từ khoá trong đoạn chương trình trên
Program
Begin
End
Var
Writeln
Đại lượng dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình?
Hằng
Hàm
Biến
Biểu thức
Khi bắt đầu thân chương trình em sử dụng từ khoá begin hay end.
Đâu là lệnh in ra màn hình trong NNLT Pascal
Để khai báo biến trong chương trình em sử dụng từ khoá nào?
Trong Pascal lệnh Read (Readln) dùng nhập dữ liệu vào từ bàn phím hoặc tạm dừng chương trình đúng hay sai
Đúng
Sai
Để khai báo hằng em sử dụng từ khoá nào
Khi kết thúc chương trình em sử dụng từ khoá nào?
Cho đoạn chương trình sau:
If a > b then Write(a)
Else Write (b);
Cho a =5, b= 7.Vậy kết quả in ra màn hình giá trị bao nhiêu?
2
5
7
12
Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)
Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối
Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối
Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A. B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :
A. if A <= B then X := A else X := B;
B. if A < B then X := A;
C. X := B; if A < B then X := A;
D. if A < B then X := A else X := B;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh ghép nào sau đây là đúng:
A. Begin:
A := 1;
B := 5;
End;
B. Begin;
A := 1;
B := 5;
End;
C. Begin
A := 1;
B := 5;
End:
D. Begin
A := 1;
B := 5;
End;
Vòng lặp While – do kết thúc khi nào?
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả các phương án
Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây,câu nào đúng
While i:= 1 do t:=10
While x<=y ; do Writeln (‘y khong nho hon x’) ;
While 1 = 1; do Writeln (‘Dung’) ;
While (n mod i<> 0) do i:= i+ 1 ;
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến a bằng bao nhiêu?
a:=0 ; for i:= 1 to 3 do a:= a+i;
3
4
6
2
Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?
S:=2; n:=0; While s<=10 do Begin n:=n+1; s:= s+ n end;
3 lần
4 lần
5 lần
6 lần
Số biến có thể khai báo tối đa trong một chương trình là bao nhiêu?
Chỉ duy nhất 1 biến cho mỗi kiểu dữ liệu
10 biến
Chỉ hạn chế bởi dung lượng bộ nhớ
Không giới hạn
Câu lệnh sau làm gi?
For i:=1 to 10 do readln(A[i]);
Nhập 10 phần tử đầu tiên của mảng A
In ra mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng A
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
For i:=1 to n do if (A[i] mod 2= 0) then Write(A[i]:3);
Xuất các phần tử chẵn của mảng A ra màn hình
Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình
Nhập các phần tử lẻ vào mảng A
Nhập các phần tử chẵn vào mảng A
Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A được biểu diễn:
A[i]
Ai
A{i}
A(i)
Cho khai báo biến
Var A : array[1..5] of Integer;
Chọn lệnh đúng:
A[2] := -6 ;
A[1] := 4/2 ;
A := 10;
A(3) := 6 ;
Câu lệnh sau làm gi?
writeln(A[5]);
Xuất giá trị của phần tử thứ 5 của mảng A
Nhập giá trị cho phần tử thứ 5 của mảng A
Tính tổng các phần tử của mảng A
In ra mảng A
Để khai báo mảng tên A gồm 150 phần tử, các phần tử kiểu nguyên có giá trị không vượt quá 500, ta khai báo:
Var A : Array[1..150] Of Integer;
Var A : Array[1...150] Of Byte;
Var A : Array[1…150] Of Byte;
Var A : Array[1...150] Of Integer;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?
S:=0;
For i:=1 to n do S:= S + A[i];
Tính tổng các phần tử của mảng A
Đếm số phần tử của mảng A.
In ra màn hình mảng A.
Tính tích các phần tử của mảng A.
Tổ hợp phím dùng để chạy chương trình là:
Ctrl +F9
Alt + F9
F9
F3
Từ khóa khai báo biến là
(viết in thường)
(a)
Đâu là các từ khoá?
Program, end, begin.
Program, end, begin, Readln, lop82
Program, then, mot, hai, ba
Lop82, uses, begin, end
chuyển biểu thức sau sang kí hiệu trong pascal:
ax2 +bx+c
a*x2+b*x+c
ax2+b*x+c
a*x2+b*x+c
a*x*x+b*x+c
chuyển biểu thức sau sang kí hiệu trong pascal:
32+2≥5
9+2>=5
3⋅3+2≥5
3*3+2>=5
32+2>=5
Hãy chọn ra các từ khoá trong đoạn chương trình trên
Program
Begin
End
Var
Writeln
Đâu là cách viết đúng của lệnh xóa màn hình?
Clrcsr;
Clrrcs;
Clrcrs;
Clrscr;
Cho đoạn chương trình sau:
If a > b then Write(a)
Else Write (b);
Cho a =5, b= 7.Vậy kết quả in ra màn hình giá trị bao nhiêu?
2
5
7
12
Trong thông điệp "5K" không có điều nào sau đây?
Khai báo y tế
Khẩu trang
Kiểm tra thân nhiệt
Khoảng cách
(1): End.
(2): Program
(3): Begin
(4): Var
Em hãy sắp xếp trình tự các từ khóa trong 1 bài lập trình Pascal
1-2-4-3
1-2-3-4
2-4-3-1
3-4-1-2
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặc cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp For ?
For i := 1 to 100 WRITE(i );
For i := 1 to 100 do; WRITE(i );
For i := 1 to 100 do WRITE(i );
For i := 1 ; to 100 do WRITE(i );
Cú pháp của câu lệnh For …. do là:
for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;
Câu lệnh viết đúng cú pháp trong ngôn ngữ lập trình Pascal là:
While <điều kiện> to <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;
While <điều kiện>; do <câu lệnh>;
Trong câu lệnh lặp: For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);
Khi thực hiện ban đầu Biến đếm nhận giá trị = Giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:
1 đơn vị
2 đơn vị
3 đơn vị
4 đơn vị
Biểu tượng nào sau đây của môi trường lập trình Free Pascal?
Trong các tên sau, tên nào là tên hợp lệ?
Từ khóa để khai báo thư viện crt là gì?
Gợi ý: (a) crt;
Xác định bài toán là xác định
Input, output
Kết quả
k
Kết luận
Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:
Ngẫu nhiên
Từ dưới lên trên
Tuần tự từ trên xuống
7a3 là....
Từ khóa
Tên đặt đúng
Tên đặt sai
Kiểu Real trong ngôn ngữ lập trình Pascal thuộc kiểu:
Số thực
Số nguyên
Một kí tự
Xâu kí tự
Giả sử X được khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực. Phép gán nào sau đây hợp lệ?
X := -100 ;
X := ' 10.5 ';
X := 15/3 ;
X := ' 100 ' ;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?
5a + 7b + 8c;
5*a + 7*b + 8*c;
{a + b}*c;
X*y(x+y);
Tên chương trình do ai đặt?
A. học sinh
B. sinh viên
C. người lập trình
D. A và B
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính gọi là gì?
Ngôn ngữ máy
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ tự nhiên
Ngôn ngữ chung
