wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 8 KÌ 1

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

1. Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình

a)

A. Thế hệ thứ nhất

b)

B. Thế hệ thứ hai

c)

C. Thế hệ thứ ba

d)

D. Thế hệ thứ tư

2.

Câu 2. Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào ?

a)

A. Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

B. Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

C. Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

D. Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

3.

Câu 3: Việc nào sau đây là thích hợp khi một người cần sử dụng một hình ảnh trên

internet để in vào cuốn sách của mình ?

a)

A. Sử dụng và không cần làm gì.

b)

B. Sử dụng và ghi rõ nguồn.

c)

C. Xin phép tác giả, chủ sở hữu hoặc mua bản quyền trước khi sử dụng.

d)

D. Xin phép trang web đã đăng hình ảnh đó.

4.

1: Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với …… và …… máy tính

điện tử.

a)

A. sự phát triển, sử dụng

b)

B. sử dụng, tiêu thụ

c)

C. sự phát triển, tiêu thụ

d)

D. tiêu thụ, sự phát triển

5.

2: Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

A. Hoàn toàn tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

B. Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

C. Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

D. Mức độ tin cậy khác nhau, từ những thông tin sai lệnh đến thông tin đáng tin cậy.

6.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

7.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

8.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

9.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

10.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

11.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

12.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

13.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

14.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

15.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

16.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

17.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

18.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

20.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

21.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

22.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

23.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

24.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

25.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

26.

Câu 1: Điền vào chỗ (...).

Pháp luật quy định rõ những hành vi nào là ......................... pháp luật, những hành vi nào bị cấm. Những khác không phù hợp với truyền thống tốt đẹp, lợi ích chung của cộng đồng hay ..................... được gọi là hành vi thiếu văn hóa, ...........................

a)

vi phạm đạo đức / xã hội / vi phạm.

b)

xã hội / vi phạm đạo đức / vi phạm.

c)

vi phạm / vi phạm đạo đức / xã hội

d)

vi phạm / xã hội / vi phạm đạo đức.

27.

Câu 2: Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim.

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

Cả 3 đáp án trên.

28.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

29.

Câu 4: Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng.

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên.

30.

Câu 5: Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)
Là việc sử dụng sản phẩm của người khác mà không có sự đồng ý
b)
Là việc mua sản phẩm chính hãng
c)
Là việc sử dụng sản phẩm của mình
d)
Là việc tạo ra sản phẩm mới
31.

Câu 6: Đâu là sản phẩm số?

a)

Xe máy

b)
Phần mềm
c)
Tivi
d)
Xe hơi
32.

Mục đích của sản phẩm số là gì?

a)

Tăng tính cạnh tranh của thị trường các nước.

b)

Phục vụ nhu cầu cá nhân của mỗi người.

c)

Làm cho xã hội và mỗi người trở nên tốt đẹp hơn, biết ứng xử lễ phép, lịch sự, tôn trọng danh dự của mình và người khác.

d)

Cả 3 đáp án trên.

33.

Câu 8: Những hành vi nào không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

b)

Nói chuyện qua điện thoại trong phòng đọc của thư viện, rạp chiếu phim.

c)

Lén thu âm cuộc trao đổi trực tiếp hoặc qua điện thoại.

d)

Cả 3 đáp án trên.

34.

Câu 9: Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.

b)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...

c)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường.

d)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet.

35.

Câu 10: Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

c)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình.

d)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

36.

Câu 11: Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật?

a)

Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường.

b)

Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ.

c)

Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc.

d)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

37.

Câu 12: Những hành vi nào được coi là vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chụp ảnh lén người khác mà không có sự cho phép.

b)

Đăng tải thông tin cá nhân của người khác lên mạng xã hội mà không có sự đồng ý.

c)

Thu âm cuộc trò chuyện riêng tư của người khác mà không có sự cho phép.

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Câu 13: Tại sao việc vi phạm bản quyền là không đạo đức?

a)

Vì việc sử dụng sản phẩm của người khác mà không có sự đồng ý là vi phạm quyền lợi của tác giả.

b)

Vì việc mua sản phẩm chính hãng là không công bằng với người khác.

c)

Vì việc sử dụng sản phẩm của mình là không tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ.

d)

Vì việc tạo ra sản phẩm mới là không đúng quy định của pháp luật.

39.

Câu 14: Những hành vi nào được coi là không đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý.

b)

Truy cập trái phép vào hệ thống máy tính của người khác.

c)

Phát tán thông tin giả mạo trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Câu 15: Tại sao việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không đạo đức?

a)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là vi phạm quyền riêng tư và sự đồng ý của người đó.

b)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không tôn trọng quyền riêng tư của người đó.

c)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không công bằng với người đó.

d)

Vì việc chia sẻ thông tin cá nhân của người khác là không đúng quy định của pháp luật.

41.

Câu 16: Những hành vi nào được coi là không tôn trọng quyền riêng tư khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Thu thập thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý.

b)

Đăng tải hình ảnh riêng tư của người khác lên mạng xã hội mà không có sự cho phép.

c)

Truy cập trái phép vào hệ thống máy tính của người khác.

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Bài toán là gì?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Bài toán là bài toán trong môn Toán

b)

Bài toán là bài toán trong môn Lý

c)

Bài toán là bài toán trong môn Hóa

d)

Bài toán là một công việc hay nhiệm vụ cần phải giải quyết

43.

Xác định bài toán là:

a)

Viết thuật toán của bài toán

b)

Tìm INPUT và OUTPUT

c)

Viết chương trình

d)

Mô tả thuật toán

44.

Thuật ngữ “INPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

45.

Thuật ngữ “OUTPUT” trong Quá trình giải bài toán trên máy tính nghĩa là:

a)

Các điều kiện cho trước

b)

Kết quả cần tìm

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

46.

Xác định INPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

47.

Xác định OUTPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

48.

Thuật toán là gì:

a)

Thuật toán là các điều kiện cho trước

b)

Thuật toán là các kết quả cần tìm

c)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

d)

Thuật toán là viết chương trình

49.

Câu nào sau đây sai khi nói về thuật toán

a)

Mỗi bài toán có thể có nhiều thuật toán

b)

Mỗi thuật toán chỉ dùng để giải 1 bài toán cụ thể

c)

Mỗi thuật toán có thể dùng để giải nhiều bài toán

d)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

50.

Quá trình giải toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Mô tả thuật toán và viết chương trình

b)

Xác định bài toán, Mô tả thuật toán và viết chương trình

c)

Xác định bài toán và viết chương trình

d)

Viết chương trình, xác định bài toán

51.

Cho thuật toán:

B1: Lập công thức: Diện tích <- chiều dài x chiều rộng

B2: In ra diện tích và kết thúc thuật toán

Thuật toán trên dùng để giải bài toán nào sau đây?

a)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

b)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

c)

Cho chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật. Tính đường chéo của hình chữ nhật.

d)

Cho độ dài cạnh hình vuông. Tính diện tích hình vuông đó.

52.

Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scrath?

a)
  • Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh

b)
  • Lặp một khối lệnh với so lần định trước

c)
  • Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh

d)
  • Lặp một khối lệnh vô hạn lần

53.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc lặp được thể hiện bằng?

a)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

b)
  • Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

c)
  • Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

d)
  • Khối lệnh " lặp cho đến khi"

54.

Trong ngôn ngữ lập trình trực quan, cấu trúc rẽ nhánh được thể hiện bằng?

a)
  • Khối lệnh chứa một điều kiện hay biểu thức logic

b)
  • Cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo đúng trình tự của các hoạt động từ trên xuống dưới

c)
  • Khối lệnh " lặp cho đến khi"

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Cấu trúc tuần tự thể hiện cách lắp ghép các khối lệnh thành phần theo trình tự nào?

a)
  • Từ dưới lên trên

b)
  • Từ phải sang trái

c)
  • Từ trên xuống dưới

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Thuật toán nào có thể được mô tả dưới dạng cấu trúc rẽ nhánh

a)
  • So sánh hai giá trị trả lời

b)
  • Số bí mật

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Trong cấu trúc rẽ nhánh thì điều kiện sẽ được nhận giá trị nào?

a)
  • Đúng

b)
  • Sai

c)
  • Đúng hay sai

d)
  • Đúng một phần

58.

Cấu trúc rẽ nhánh gồm dạng nào dưới đây?


a)
  • Dạng khuyết

b)
  • Dạng đầy đủ

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

59.

Việc lặp lại các câu hỏi trong cấu trúc lặp được thực hiện khi?

a)
  • Người chơi đoán đúng

b)
  • Khi còn thời gian

c)
  • Người chơi đoán sai

d)
  • Đáp án khác

60.

Cấu trúc lặp nào sau đây không được cho trước trong các nhóm lệnh của Scrath?

a)
  • Lặp một khối lệnh với so lần định trước

b)
  • Lặp với điều kiện được kiểm tra trước khi thực hiện khối lệnh

c)
  • Lặp một khối lệnh vô hạn lần

d)
  • Lặp với điều kiện được kiểm tra sau khi thực hiện khối lệnh

61.

Trong Scratch, Biến đã trả lời có sẵn trong nhóm lệnh?

a)
  • Số bí mật

b)
  • Hỏi

c)
  • Cảm biến

d)
  • Đáp án khác