NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP HKI - TIN 8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Lịch sử phát triển máy tính đã phát triển qua mấy thế hệ?
a)
A. 2 thế hệ
b)
B. 3 thế hệ
c)
C. 4 thế hệ
d)
D. 5 thế hệ
2.
Câu 2. Máy tính thế hệ thứ ba sử dụng công nghệ gì?
a)
A. Bóng bán dẫn
b)
B. Mạch tính hợp IC
c)
C. Ống chân không
d)
D. Trí tuệ nhân tạo AI
3.
Câu 3. Chiếc máy tính cơ học đầu tiên mở ra giai đoạn mới cho lịch sử phát triển máy tính là của nhà phát minh nào?
a)
A. Blaise Pascal
b)
B. John von Neumann
c)
C. Alan Turing
d)
D. Charles Xavier Thomas.
4.
Câu 4. Máy tính thế hệ thứ năm có những đặc điểm gì vượt trội hơn hẳn các máy tính thế hệ trước?
a)
A. Nhỏ gọn và di động.
b)
B. Tiêu thụ điện năng thấp hơn.
c)
C. Chạy nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
5.
Câu 5. Máy tính thế hệ thứ nhất giao tiếp với con người bằng cách nào?
a)
A. Dùng băng đục lỗ, bìa đục lỗ để nhập dữ liệu đầu vào; kết quả tính toán được in ra dưới dạng chữ số trên băng giấy.
b)
B. Dùng giao tiếp dòng lệnh, màn hình hiển thị chữ và số.
c)
C. Dùng thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay trên màn hình cảm ứng.
d)
D. Dùng bàn phím để nhập dữ liệu và sử dụng chuột để thực hiện các thao tác trên màn hình.
6.
Câu 6. Máy tính nào dùng hệ điều hành với giao tiếp đồ họa và chuột máy tính vào năm 1984?
a)
A. Máy tính thế hệ thứ nhất
b)
B. Máy tính Macintosh
c)
C. Máy tính Pascal
d)
D. Máy tính Casio
7.
Câu 7. Đâu không phải là tiện tích mà máy tính mang lại cho con người trong lĩnh vực giao thông
a)
A. Tìm điểm đến, tìm đường trên bản đồ.
b)
B. Đồng hồ thông minh theo dõi nhịp tim, đếm bước đi.
c)
C. Điều khiển máy bay, tàu thuyền, ô tô.
d)
D. Kiểm soát các lỗi vi phạm giao thông bằng hệ thống camera.
8.
Câu 8. Ý nào sau đây đúng khi nói về lợi ích của máy tính trong cuộc sống con người?
a)
A. Giúp con người dễ dàng phê phán, bạo lực mạng.
b)
B. Giúp con người có thiết bị để chơi game suốt cả ngày.
c)
C. Giúp con người xa lánh xã hội.
d)
D. Giúp con người trao đổi thông tin, giao tiếp xã hội.
9.
Câu 9. Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn phải là những thông tin như thế nào?
a)
A. Những thông tin mới lạ.
b)
B. Những thông tin có giá trị cao.
c)
C. Những thông tin có nhiều lượt truy cập.
d)
D. Những thông tin có giá trị thấp.
10.
Câu 10. Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giải trí là gì?
a)
A. Xem phim, chơi game trực tuyến.
b)
B. Mua bán trực tuyến.
c)
C. Taxi công nghệ.
d)
D. Du lịch thực tế ảo.
11.
Câu 11. Đâu là ví dụ về thông tin số?
a)
A. Báo mạng điện tử, các website, trang báo.
b)
B. Tệp ảnh, máy tính, điện thoại.
c)
C. Video trên Internet.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
12.
Câu 12. Đâu là đặc điểm của thông tin số?
a)
A. Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.
b)
B. Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.
c)
C. Thông tin số rất đa dạng.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
13.
Câu 13. Đâu không là đặc điểm của thông tin số?
a)
A. Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.
b)
B. Thông tin số rất đa dạng.
c)
C. Thông tin số có độ tin cậy giống nhau.
d)
D. Thông tin số có tính bản quyền.
14.
Câu 14. Vì sao thông tin số chiếm tỷ lệ rất lớn?
a)
A. Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video.
b)
B. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh.
c)
C. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng.
d)
D. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật.
15.
Câu 15. Vì sao thông tin số có tính bản quyền?
a)
A. Internet là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật.
b)
B. Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video.
c)
C. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng.
d)
D. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh.
16.
Câu 16. Vì sao thông tin số có độ tin cậy khác nhau?
a)
A. Tìm kiếm thông tin về một người, vật, sự kiện hay một vấn đề sẽ nhận được nhiều tài liệu liên quan nhưng khó phân biệt tin thật, tin giả.
b)
B. Thể hiện dưới nhiều hình dạng như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video.
c)
C. Nhiều văn bản, hình ảnh, video trên Internet, mạng xã hội được luật bản quyền bảo vệ và người dùng phải xin phép khi sử dụng.
d)
D. Các công cụ công nghệ thông tin và truyền thông giúp thu nhập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh.
17.
Câu 17. Dữ liệu số hóa là?
a)
A. Các dữ liệu số
b)
B. Các dữ liệu được chuyển thành văn bản
c)
C. Các dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lý
d)
D. Các dữ liệu được chuyển thành âm thanh
18.
Câu 18. Thông tin số gắn với?
a)
A. Dữ liệu số
b)
B. Các con số
c)
C. Các văn bản
d)
D. Các video
19.
Câu 19. Trong máy tính, kiểu tệp dữ liệu được thể hiện qua?
a)
A. Kích thước tệp.
b)
B. Số lượng tệp.
c)
C. Đuôi tên tệp.
d)
D. Tên tệp.
20.
Câu 20. Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể nhận được những tài liệu cung cấp những thông tin như thế nào?
a)
A. Hoàn toàn giống nhau
b)
B. Giống nhau
c)
C. Không hoàn toàn giống nhau
d)
D. Khác nhau.
21.
Câu 21. Điền vào chỗ trống: Có được thông tin ..... là một thách thức?
a)
A. cơ mật
b)
B. bí mật
c)
C. đáng tin cậy
d)
D. cá nhân.
22.
Câu 22. Đâu không là giấy tờ có giá trị pháp lý?
a)
A. Căn cước công dân.
b)
B. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
c)
C. Chứng nhận đăng kí xe mô tô.
d)
D. Thẻ tích điểm mua sắm.
23.
Câu 23. Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai thác từ?
a)
A. Các nguồn khác nhau
b)
B. Các trang web lớn
c)
C. Các tập dữ liệu lớn
d)
D. Dân gian.
24.
Câu 24. Dạng sản phẩm số em có thể tạo ra là?
a)
A. Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn.
b)
B. Truyện tự sáng tác.
c)
C. Những bức ảnh( chụp, chỉnh sửa).
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
25.
Câu 25. Sản phẩm số do mình tạo ra cần thể hiện được:
a)
A. Tính đạo đức.
b)
B. Tính văn hóa.
c)
C. Không vi phạm pháp luật.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
26.
Câu 26. Đâu không phải là tính năng của chột máy tính?
a)
A. Thay đổi nhanh dạng hiển thị nội dung thư mực.
b)
B. Thay đổi tỉ lệ hiển thị.
c)
C. Thay đổi kích thước tệp.
d)
D. Chọn nhanh từ hoặc đoạn văn bản.
27.
Câu 27. Bản kế hoạch về chuyến du lịch cho nhóm gia đình cần có thông tin nào dưới đây:
a)
A. Phương tiện đi lại.
b)
B. Chi phí.
c)
C. Địa điểm tham quan.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
28.
Câu 28. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?
a)
A. Không vi phạm.
b)
B. Vi phạm đạo đức.
c)
C. Vi phạm pháp luật.
d)
D. Tùy theo nội dung và hậu quả.
29.
Câu 29. Quyền tác giả là gì?
a)
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
b)
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.
c)
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.
d)
D. Không có quyền tác giả.
30.
Câu 30. Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?
a)
A. Nghe nhạc to ở nơi công cộng.
b)
B. Minh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.
c)
C. Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.
d)
D. My lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.
31.
Câu 31. Sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ sản phẩm số khi chưa được phép là hành vi:
a)
A. Vi phạm danh dự, nhân phẩm người khác.
b)
B. Vi phạm bản quyền.
c)
C. Vi phạm quyền sáng tác.
d)
D. Vi phạm quyền riêng tư.
32.
Câu 32. Hoạt động nào dưới đây không vi phạm bản quyền?
a)
A. Sử dụng phần mềm lậu.
b)
B. Xem phim, nghe nhạc tại các trang web chính thống
c)
C. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.
d)
D. Mạo danh tác giả.
33.
Câu 33. Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “… đáng tin cậy thường là nguồn thông tin được cố bố từ các cơ quan chính phủ, từ các cấp có thẩm quyền của nhà nước hoặc thông tin đã được kiểm chứng.”
a)
A. Tác giả
b)
B. Tính cập nhật
c)
C. Trích dẫn
d)
D. Nguồn thông tin
34.
Câu 34. Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?
a)
A. Thông tin trên căn cước công dân của một cá nhân.
b)
B. Thông tin về một người thông qua lời mô tả của một người khác.
c)
C. Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.
d)
D. Thông tin trên website không rõ nguồn gốc.
35.
Câu 35. Đâu không phải là hành vi vi phạm quy định lớp học?
a)
A. Vừa nghe giảng vừa nghịch điện thoại.
b)
B. Sử dụng điện thoại để quay cóp trong giờ kiểm tra.
c)
C. Chơi điện thoại dưới ngăn bàn mà không nghe giảng.
d)
D. Vừa nghe điện thoại vừa lái xe.
36.
Câu 36. Lan có bài kiểm tra văn về nhà nhưng bạn không tự làm mà lại lên mạng sao chép bài văn của người khác về và nộp cho giáo viên. Theo em, hành động của Lan đã vi phạm điều gì?
a)
A. Vi phạm pháp luật.
b)
B. Vi phạm giao thông.
c)
C. Vi phạm trật tự nơi công cộng.
d)
D. Vi phạm bản quyền.
37.
Câu 37. Việc nào dưới đây là đúng khi sử dụng công nghệ số?
a)
A. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn.
b)
B. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn.
c)
C. Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…).
d)
D. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.
38.
Câu 38. Bạn Nam muốn tìm thông tin để quyên góp người dân miền Bắc bị ảnh hưởng bởi bão lũ trong đợt vừa qua. Nam có thể tìm thông tin ở đâu là tin cậy nhất?
a)
A. Cổng thông tin Chính phủ.
b)
B. Trang facebook của một cá nhân nào đó.
c)
C. Trang web em tìm được trên Google mà chưa xác thực thông tin.
d)
D. Thông tin từ chú hàng xóm.
39.
Câu 39. Đặc điểm nào của sản phẩm số trên mạng khiến hành vi vi phạm bản quyền trở nên phổ biến?
a)
A. Được lưu truyền rộng rãi, không giới hạn thời gian.
b)
B. Dễ dàng chia sẻ với nhiều đối tượng.
c)
C. Dễ bị lấy, phát tán, sửa đổi, khó thu hồi, xóa bỏ.
d)
D. Có thể truy cập ở khắp mọi nơi, mọi thời điểm.
40.
Câu 40. Nhóm bạn An được giao thuyết trình về chủ đề an toàn thông tin mạng, nhưng đến ngày báo cáo mà nhóm bạn vẫn chưa làm gì. Hôm báo cáo, nhóm bạn An đã xin bài cùng chủ đề của lớp bên cạnh, sửa thành bài của nhóm và báo cáo với cô giáo. Tình huống trên thể hiện điều gì?
a)
A. Vi phạm pháp luật.
b)
B. Không vi phạm điều gì.
c)
C. Vi phạm bản quyền và đạo đức.
d)
D. Vi phạm đạo đức.
41.
Câu 41. Các hành vi không vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em có thể gặp là?
a)
A. Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình
b)
B. Sử dụng phần mềm bẻ khóa
c)
C. Phát trực tiếp hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường.
d)
D. Cả 3 đều sai
42.
Câu 42. Đâu là hành vi vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa là?
a)
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
b)
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
c)
C. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn
d)
D. Cả 3 đều đúng
43.
Câu 43. Lọc dữ liệu nhằm?
a)
A. Lọc ra các dữ liệu có ích
b)
B. Hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi
c)
C. Hiển thị những dữ liệu mình không muốn thấy
d)
D. Cả 3 đều đúng
44.
Câu 44. Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?
a)
A. Được hiển thị
b)
B. Thay đổi
c)
C. Bị ẩn đi
d)
D. Cả 3 đều đúng
45.
Câu 45. Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?
a)
A. File
b)
B. Insert
c)
C. Data
d)
D. Formulas
46.
Câu 46. Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì?
a)
A. Chọn tất cả các cột dữ liệu
b)
B. Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì
c)
C. Chọn dãy các cột mà em quan tâm
d)
D. Chọn ô nằm ngoài cột dữ liệu
47.
Câu 47. Để bỏ lọc dữ liệu trên một cột em làm thế nào?
a)
A. Chọn vào ô loc và nhấn Delete
b)
B. Đánh dấu chọn tại hộp kiểm tra cạnh từ Select All
c)
C. Xóa bảng dữ liệu
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
48.
Câu 48. Lọc theo điều kiện bằng cách?
a)
A. Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters hoặc Text Filters
b)
B. Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Text Filters
c)
C. Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters
d)
D. Giữ lại các đánh dấu trong hộp kiểm tra bên cạnh các giá trị dữ liệu muốn hiển thị
49.
Câu 49. Muốn lọc danh sách học sinh có điểm Văn bằng 5, tại hộp thoại Custom của cột VĂN, em chọn:
a)
A. Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 5.
b)
B. Chọn cùng so sánh bengins with, vùng giá trị 5.
c)
C. Chọn vùng so sánh contains, vùng giá trị 5.
d)
D. Chọn vùng so sánh ends with, vùng giá trị 5.
50.
Câu 50. Muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán trên 8, tại hộp thoại Custom của cột TOÁN, em chọn:
a)
A. Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 8.
b)
B. Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 8.
c)
C. Chọn vùng so sánh is greater than or equals to, vùng giá trị 8.
d)
D. Chọn vùng so sánh is less than or equals to, vùng giá trị 8.
51.
Câu 51. Điều kiện Begins With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?
a)
A. Bắt đầu với...
b)
B. Kết thúc với ...
c)
C. Cùng với .......
d)
D. Cả 3 đều đúng
52.
Câu 52. Bước đầu tiên để sắp xếp dữ liệu trên một cột trong bảng tính Excel là:
a)
A. Chọn một ô tính bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp
b)
B. Chọn một ô bất kì trong cột muốn sắp xếp dữ liệu
c)
C. Nháy vào biểu tượng lệnh Sort & Filter để sắp xếp theo thứ tự tăng dần
d)
D. Chọn dải lệnh Data
53.
Câu 53. Biểu đồ nào thích hợp khi so sánh dữ liệu nói chung?
a)
A. Biểu đồ đường
b)
B. Biểu đồ cột
c)
C. Biểu đồ hình tròn
d)
D. Cả ba đều đúng
54.
Câu 54. Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?
a)
A. So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
B. Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
C. Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
D. Cả 3 đều đúng
55.
Câu 55. Nếu thay đổi dữ liệu trong bảng thì?
a)
A. Dữ liệu trong biểu đồ cũng thay đổi
b)
B. Dữ liệu trong biểu đồ không thay đổi
c)
C. Dữ liệu trong biểu đồ biến mất
d)
D. Cả 3 đều đúng
56.
Câu 56. Địa chỉ nào có thể thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác?
a)
A. Địa chỉ tuyệt đối
b)
B. Địa chỉ tương đối
c)
C. Địa chỉ hỗn hợp
d)
D. Cả ba đều đúng
57.
Câu 57. Địa chỉ nào không thay đổi cả tên hàng và tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác?
a)
A. Địa chỉ tuyệt đối
b)
B. Địa chỉ tương đối
c)
C. Địa chỉ hỗn hợp
d)
D. Cả ba đều đúng
58.
Câu 58. Địa chỉ nào có thể thay đổi tên hàng hoặc tên cột khi sao chép công thức sang nơi khác?
a)
A. Địa chỉ tuyệt đối
b)
B. Địa chỉ tương đối
c)
C. Địa chỉ hỗn hợp
d)
D. Cả ba đều đúng
59.
Câu 59. Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?
a)
A. $
b)
B. &
c)
C. #
d)
D. %
60.
Câu 60. Đáp án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?
a)
A. D8
b)
B. $D$8
c)
C. $D8
d)
D. Cả 3 đều đúng
Reset
