wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Plural nouns

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Số nhiều của action (hành động) là:

(a)  

2.

Số nhiều của activity (hoạt động) là:

(a)  

3.

Số nhiều của actor (diễn viên) là:

(a)  

4.

Số nhiều của actress (nữ diễn viên) là:

(a)  

5.

Số nhiều của address (địa chỉ) là:

(a)  

6.

Số nhiều của adult (người lớn) là:

(a)  

7.

Số nhiều của advice (lời khuyên) là:

(a)  

8.

Số nhiều của afternoon (buổi chiều) là:

(a)  

9.

Số nhiều của age (tuổi tác) là:

(a)  

10.

Số nhiều của air (không khí) là:

(a)  

11.

Số nhiều của airport (sân bay) là:

(a)  

12.

Số nhiều của animal (động vật) là:

(a)  

13.

Số nhiều của answer (câu trả lời) là:

(a)  

14.

Số nhiều của apartment (căn hộ, chung cư) là:

(a)  

15.

Số nhiều của apple (táo) là:

(a)  

16.

Số nhiều của area (khu vực) là:

(a)  

17.

Số nhiều của arm (cánh tay) là:

(a)  

18.

Số nhiều của art (nghệ thuật) là:

(a)  

19.

Số nhiều của article (bài báo) là:

(a)  

20.

Số nhiều của artist (họa sĩ) là:

(a)  

21.

Số nhiều của aunt (cô) là:

(a)  

22.

Số nhiều của autumn (mùa thu) là:

(a)  

23.

Số nhiều của baby (đứa bé) là:

(a)  

24.

Số nhiều của back (trở lại) là:

(a)  

25.

Số nhiều của bag (túi) là:

(a)  

26.

Số nhiều của ball (trái bóng) là:

(a)  

27.

Số nhiều của banana (trái chuối) là:

(a)  

28.

Số nhiều của band (ban nhạc) là:

(a)  

29.

Số nhiều của bath (bồn tắm) là:

(a)  

30.

Số nhiều của bathroom (phòng tắm) là:

(a)  

31.

Số nhiều của beach (bờ biển) là:

(a)  

32.

Số nhiều của bed (giường) là:

(a)  

33.

Số nhiều của bedroom (phòng ngủ) là:

(a)  

34.

Số nhiều của beer (bia) là:

(a)  

35.

Số nhiều của bicycle (xe đạp) là:

(a)  

36.

Số nhiều của bike (xe đạp) là:

(a)  

37.

Số nhiều của bill (hóa đơn) là:

(a)  

38.

Số nhiều của bird (chim) là:

(a)  

39.

Số nhiều của birthday (sinh nhật) là:

(a)  

40.

Số nhiều của blog (blog) là:

(a)  

41.

Số nhiều của boat (thuyền) là:

(a)  

42.

Số nhiều của body (thân hình) là:

(a)  

43.

Số nhiều của book (sách) là:

(a)  

44.

Số nhiều của boot (khởi động) là:

(a)  

45.

Số nhiều của bottle (chai) là:

(a)  

46.

Số nhiều của box (cái hộp) là:

(a)  

47.

Số nhiều của boy (con trai) là:

(a)  

48.

Số nhiều của boyfriend (bạn trai) là:

(a)  

49.

Số nhiều của bread (bánh mỳ) là:

(a)  

50.

Số nhiều của breakfast (bữa ăn sáng) là:

(a)  

51.

Số nhiều của brother (anh trai) là:

(a)  

52.

Số nhiều của building (tòa nhà) là:

(a)  

53.

Số nhiều của bus (xe buýt) là:

(a)  

54.

Số nhiều của butter (bơ) là:

(a)  

55.

Số nhiều của cafe (quán cà phê) là:

(a)  

56.

Số nhiều của cake (bánh ngọt) là:

(a)  

57.

Số nhiều của camera (máy ảnh) là:

(a)  

58.

Số nhiều của capital (thủ đô) là:

(a)  

59.

Số nhiều của car (xe hơi) là:

(a)  

60.

Số nhiều của card (thẻ) là:

(a)  

61.

Số nhiều của career (nghề nghiệp) là:

(a)  

62.

Số nhiều của carrot (củ cà rốt) là:

(a)  

63.

Số nhiều của cat (con mèo) là:

(a)  

64.

Số nhiều của cent (xu) là:

(a)  

65.

Số nhiều của center (trung tâm) là:

(a)  

66.

Số nhiều của century (thế kỷ) là:

(a)  

67.

Số nhiều của chair (cái ghế) là:

(a)  

68.

Số nhiều của chart (đồ thị) là:

(a)  

69.

Số nhiều của cheese (phô mai) là:

(a)  

70.

Số nhiều của chicken (thịt gà) là:

(a)  

71.

Số nhiều của child (đứa trẻ) là:

(a)  

72.

Số nhiều của chocolate (sô cô la) là:

(a)  

73.

Số nhiều của cinema (rạp chiếu phim) là:

(a)  

74.

Số nhiều của city (thành phố) là:

(a)  

75.

Số nhiều của class (lớp học) là:

(a)  

76.

Số nhiều của classroom (phòng học) là:

(a)  

77.

Số nhiều của clock (đồng hồ) là:

(a)  

78.

Số nhiều của cloth (vải) là:

(a)  

79.

Số nhiều của club (câu lạc bộ) là:

(a)  

80.

Số nhiều của coat (áo choàng ngoài) là:

(a)  

81.

Số nhiều của coffee (cà phê) là:

(a)  

82.

Số nhiều của college (trường đại học) là:

(a)  

83.

Số nhiều của color (màu sắc) là:

(a)  

84.

Số nhiều của company (công ty) là:

(a)  

85.

Số nhiều của computer (máy vi tính) là:

(a)  

86.

Số nhiều của concert (buổi hòa nhạc) là:

(a)  

87.

Số nhiều của conversation (cuộc hội thoại) là:

(a)  

88.

Số nhiều của country (quốc gia) là:

(a)  

89.

Số nhiều của course (khóa học) là:

(a)  

90.

Số nhiều của cousin (anh chị em họ) là:

(a)  

91.

Số nhiều của cow (con bò) là:

(a)  

92.

Số nhiều của cream (kem) là:

(a)  

93.

Số nhiều của culture (văn hóa) là:

(a)  

94.

Số nhiều của cup (cốc) là:

(a)  

95.

Số nhiều của customer (khách hàng) là:

(a)  

96.

Số nhiều của dancer (vũ công) là:

(a)  

97.

Số nhiều của date (ngày) là:

(a)  

98.

Số nhiều của daughter (cô con gái) là:

(a)  

99.

Số nhiều của day (ngày) là:

(a)  

100.

Số nhiều của description (sự miêu tả) là:

(a)  

101.

Số nhiều của design (thiết kế) là:

(a)  

102.

Số nhiều của desk (bàn) là:

(a)  

103.

Số nhiều của detail (chi tiết) là:

(a)  

104.

Số nhiều của dialogue (hội thoại) là:

(a)  

105.

Số nhiều của dictionary (từ điển) là:

(a)  

106.

Số nhiều của diet (chế độ ăn) là:

(a)