WorksheetsPlural nouns
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Số nhiều của action (hành động) là:
(a)
Số nhiều của activity (hoạt động) là:
(a)
Số nhiều của actor (diễn viên) là:
(a)
Số nhiều của actress (nữ diễn viên) là:
(a)
Số nhiều của address (địa chỉ) là:
(a)
Số nhiều của adult (người lớn) là:
(a)
Số nhiều của advice (lời khuyên) là:
(a)
Số nhiều của afternoon (buổi chiều) là:
(a)
Số nhiều của age (tuổi tác) là:
(a)
Số nhiều của air (không khí) là:
(a)
Số nhiều của airport (sân bay) là:
(a)
Số nhiều của animal (động vật) là:
(a)
Số nhiều của answer (câu trả lời) là:
(a)
Số nhiều của apartment (căn hộ, chung cư) là:
(a)
Số nhiều của apple (táo) là:
(a)
Số nhiều của area (khu vực) là:
(a)
Số nhiều của arm (cánh tay) là:
(a)
Số nhiều của art (nghệ thuật) là:
(a)
Số nhiều của article (bài báo) là:
(a)
Số nhiều của artist (họa sĩ) là:
(a)
Số nhiều của aunt (cô) là:
(a)
Số nhiều của autumn (mùa thu) là:
(a)
Số nhiều của baby (đứa bé) là:
(a)
Số nhiều của back (trở lại) là:
(a)
Số nhiều của bag (túi) là:
(a)
Số nhiều của ball (trái bóng) là:
(a)
Số nhiều của banana (trái chuối) là:
(a)
Số nhiều của band (ban nhạc) là:
(a)
Số nhiều của bath (bồn tắm) là:
(a)
Số nhiều của bathroom (phòng tắm) là:
(a)
Số nhiều của beach (bờ biển) là:
(a)
Số nhiều của bed (giường) là:
(a)
Số nhiều của bedroom (phòng ngủ) là:
(a)
Số nhiều của beer (bia) là:
(a)
Số nhiều của bicycle (xe đạp) là:
(a)
Số nhiều của bike (xe đạp) là:
(a)
Số nhiều của bill (hóa đơn) là:
(a)
Số nhiều của bird (chim) là:
(a)
Số nhiều của birthday (sinh nhật) là:
(a)
Số nhiều của blog (blog) là:
(a)
Số nhiều của boat (thuyền) là:
(a)
Số nhiều của body (thân hình) là:
(a)
Số nhiều của book (sách) là:
(a)
Số nhiều của boot (khởi động) là:
(a)
Số nhiều của bottle (chai) là:
(a)
Số nhiều của box (cái hộp) là:
(a)
Số nhiều của boy (con trai) là:
(a)
Số nhiều của boyfriend (bạn trai) là:
(a)
Số nhiều của bread (bánh mỳ) là:
(a)
Số nhiều của breakfast (bữa ăn sáng) là:
(a)
Số nhiều của brother (anh trai) là:
(a)
Số nhiều của building (tòa nhà) là:
(a)
Số nhiều của bus (xe buýt) là:
(a)
Số nhiều của butter (bơ) là:
(a)
Số nhiều của cafe (quán cà phê) là:
(a)
Số nhiều của cake (bánh ngọt) là:
(a)
Số nhiều của camera (máy ảnh) là:
(a)
Số nhiều của capital (thủ đô) là:
(a)
Số nhiều của car (xe hơi) là:
(a)
Số nhiều của card (thẻ) là:
(a)
Số nhiều của career (nghề nghiệp) là:
(a)
Số nhiều của carrot (củ cà rốt) là:
(a)
Số nhiều của cat (con mèo) là:
(a)
Số nhiều của cent (xu) là:
(a)
Số nhiều của center (trung tâm) là:
(a)
Số nhiều của century (thế kỷ) là:
(a)
Số nhiều của chair (cái ghế) là:
(a)
Số nhiều của chart (đồ thị) là:
(a)
Số nhiều của cheese (phô mai) là:
(a)
Số nhiều của chicken (thịt gà) là:
(a)
Số nhiều của child (đứa trẻ) là:
(a)
Số nhiều của chocolate (sô cô la) là:
(a)
Số nhiều của cinema (rạp chiếu phim) là:
(a)
Số nhiều của city (thành phố) là:
(a)
Số nhiều của class (lớp học) là:
(a)
Số nhiều của classroom (phòng học) là:
(a)
Số nhiều của clock (đồng hồ) là:
(a)
Số nhiều của cloth (vải) là:
(a)
Số nhiều của club (câu lạc bộ) là:
(a)
Số nhiều của coat (áo choàng ngoài) là:
(a)
Số nhiều của coffee (cà phê) là:
(a)
Số nhiều của college (trường đại học) là:
(a)
Số nhiều của color (màu sắc) là:
(a)
Số nhiều của company (công ty) là:
(a)
Số nhiều của computer (máy vi tính) là:
(a)
Số nhiều của concert (buổi hòa nhạc) là:
(a)
Số nhiều của conversation (cuộc hội thoại) là:
(a)
Số nhiều của country (quốc gia) là:
(a)
Số nhiều của course (khóa học) là:
(a)
Số nhiều của cousin (anh chị em họ) là:
(a)
Số nhiều của cow (con bò) là:
(a)
Số nhiều của cream (kem) là:
(a)
Số nhiều của culture (văn hóa) là:
(a)
Số nhiều của cup (cốc) là:
(a)
Số nhiều của customer (khách hàng) là:
(a)
Số nhiều của dancer (vũ công) là:
(a)
Số nhiều của date (ngày) là:
(a)
Số nhiều của daughter (cô con gái) là:
(a)
Số nhiều của day (ngày) là:
(a)
Số nhiều của description (sự miêu tả) là:
(a)
Số nhiều của design (thiết kế) là:
(a)
Số nhiều của desk (bàn) là:
(a)
Số nhiều của detail (chi tiết) là:
(a)
Số nhiều của dialogue (hội thoại) là:
(a)
Số nhiều của dictionary (từ điển) là:
(a)
Số nhiều của diet (chế độ ăn) là:
(a)
