wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DDCS ( Dấu hiệu sinh tồn )

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

người bệnh đang nằm viện , dấu sinh hiệu cần lấy mấy lần trong ngày

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

2.

Thân nhiệt trung bình là bao nhiêu

a)

36,5-37,5

b)

36-37

c)

36,5-37

d)

36-37,5

3.

Công thức đổi từ F -> C

a)

(F-32) x5/9

b)

(F-34) x5/9

c)

(F-33) x5/9

d)

(F-35) x5/9

4.

Những yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt, ngoại trừ

a)

Tuổi , thuốc

b)

Vị trí đo

c)

Stress, giới tính

d)

môi trường

5.

Sốt nhẹ là bao nhiêu độ

a)

37,5-38

b)

<38

c)

37-38

d)

37-38,5

6.

Sốt vừa

a)

>38 - <39

b)

>39 - <40

c)

37,5-39

d)

38-40

7.

Sốt cao nguyên là gì

a)

Biên độ giữa 2 lần sốt > 1C

b)

Biên độ <1 độ C

c)

Cơn sốt lặp đi nhiều lần

d)

Trong viêm phổi , sốt phát ban

8.

Sốt cao nguyên là

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Viêm phổi , sốt phát ban

c)

Sốt do chấy rận

d)

Sốt vàng da do lestopira , sốt rét

9.

Sốt liên tục, chọn câu sai

a)

biên độ chênh lệch < 1 độ C

b)

Viêm phổi

c)

Sốt phát ban

d)

Sốt rét

10.

Hạ thân nhiệt khi nào

a)

< 36,5

b)

<36

c)

<35,5

d)

<35

11.

Tính chất của mạch

a)

Tần số , cường độ , nhịp điệu , sức căng

b)

Tần số, biên độ , nhịp độ , âm sắc

c)

Tần số , cường độ , nhịp điệu , âm sắc

d)

Tần số , biên độ , nhịp điệu , sức căng

12.

mạch của trẻ sơ sinh là

a)

130-140

b)

100-120

c)

70-80

d)

120-140

13.

Mạch của trẻ em

a)

130-140

b)

100-120

c)

70-80

d)

120-140

14.

Thường nhiệt độ tăng 1 độ C thì tăng mấy nhịp

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

15.

mạch nhanh là, ngoại trừ

a)

Tần số >100 lần\phút

b)

Gặp ở bệnh sơ vữa động mạch

c)

gap ở nhiễm khuẩn

d)

Basedow

16.

Tính chất của hơi thở

a)

Tần số , biên độ , nhịp điệu , âm sắc

b)

tần số, cường độ , nhịp điệu , sức căng

c)

Tần số , biên độ , nhịp điệu , sức căng

d)

Tần số , cường độ , nhịp điệu, âm sắc

17.

Thở Cheyne Stocke, ngoại trừ

a)

Có 3 thì

b)

Thi Tăng biên độ ,thì giảm biên độ , thi ngưng thơ

c)

Gặp trong xuất huyết não , u não , giai đoạn cuối suy thận

d)

Thì hít vào sâu , ngừng thở ngắn , thở ra nhanh

18.

Thở Kussmaul, ngoại trừ

a)

Có 4 thì

b)

Có 3 thì

c)

Hôn mê đái tháo đường

d)

Hít vào sâu , ngừng thở ngắn , thở ra nhanh , ngừng thở kéo dài

19.

Chiều dài và chiều rộng của túi hơi đo huyết áp

a)

cd 80-100% cr 40-50%

b)

Cd 80-90 cr 30-40

c)

Cd 90-100 cr 30-50

d)

Cd 85-95 cr 35-45

20.

Tăng huyết áp theo who

a)

Ha max > 140 , Ha min > 90

b)

Ha max >120 , ha min >80

c)

Ha max > 130, ha min >90

d)

Ha max > 130, ha min>80

21.

Hạ huyết áp khi

a)

Ha max <90

b)

Ha max < 80

c)

Ha max <70

d)

Ha max <60

22.

Nguyên tắc đếm mạch , chọn câu sai

a)

đếm mạch tỏng 30 giây khi mạch đều

b)

đếm mạch trọn 1 phút nếu người đó có bệnh lý tim mạch

c)

dùng 2-3 ngón bao gồm ngón cái để đếm mạch

d)

khi đếm thấy mạch không đều nên đếm ở mỏm tim

23.

mạch , chọn câu sai

a)

tần số mạch thay đổi theo tuổi

b)

nữ mạch thường chậm hơn nam

c)

buổi sáng mạch chậm hơn buổi chiều

d)

sau khi ăn mạch nhanh hơn bình thường

24.

yếu tổ ảnh hưởng huyết áp , chọn câu sai

a)

bình thường HA của nam cao hơn nữ

b)

HA thấp nhất vào buổi tối khi nghỉ ngơi , cao nhất vào buổi sáng khi mới ngủ dậy

c)

HA thay đổi theo tư thế nằm

d)

chủng tộc

25.

nhịp thở của trẻ trên 6 tháng - 1 tuổi trong 1 phút

a)

35- 40

b)

35-30

c)

30-25

d)

14-20