wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LEC1.S2.6 Giải phẫu Lồng ngực - Phổi - Màng phổi

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Liên quan chung ở dưới của hai cuống phổi phải và trái là:

a)

Dây chằng phổi

b)

Thần kinh lang thang

c)

Thần kinh hoành

d)

Đám rối phổi trước

2.

Đâu KHÔNG PHẢI là thành phần tham gia vào cuống phổi dinh dưỡng ?

a)

Thần kinh tự chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch phế quản

d)

Bạch huyết

3.

Đâu KHÔNG PHẢI là dây chằng cấu tạo nên cơ hoành ?

a)

Dây chằng cung giữa

b)

Dây chằng trung tâm

c)

Dây chằng cung trong

d)

Dây chằng cung ngoài

4.

Mô tả nào sau đây KHÔNG PHẢI là mô tả đúng về các bờ trước phổi:

a)

Bờ trước phổi phải chạy xuống tới đầu trong của sụn sườn VI thì tiếp nối với bờ dưới

b)

Bờ trước phổi trái giống phải tới đầu trong sụn sườn IV, từ đó bờ trước chạy vòng ra ngoài

c)

Bắt đầu từ điểm cao nhất đỉnh phổi đi chếch xuống dưới và vào trong bắt chéo khớp ức - sườn I

d)

Bắt đầu từ sau khoang gian sườn III chạy chếch xuống dưới, ra ngoài và ra trước để tận hết ở chỗ nối giữa xương sườn và sụn sườn VI

5.

Đâu là một loại cơ bậc thang ?

a)

Cơ bậc thang ngoài

b)

Cơ bậc thang trong

c)

Cơ bậc thang giữa

d)

Cơ bậc thang dưới

6.

Đâu là KHÔNG PHẢI mô tả đúng về lỗ tĩnh mạch chủ ?

a)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía trái đường giữa

b)

Nằm ở gân trung tâm, giữa lá phải và lá trước

c)

Nằm ngang mức đĩa gian đốt sống ngực VIII và IX

d)

Đi qua có TMC dưới và một số nhánh của TK hoành phải

7.

Những nhánh cấp 1 của các phế quản thùy được gọi là gì ?

a)

Phế quản tiểu phân thùy

b)

Phế nang

c)

Phế quản phân thùy

d)

Phế quản phân thùy đáy

8.

Mô tả đúng nhất về khe ngang là:

a)

Tách ra từ khe chếch ở ngang mức khoang gian sườn IV trên đường nách, rồi chạy ngang ra trước tới phía trước sụn sườn IV

b)

Từ bên trái lách vào gần đường giữa hơn, tới sụn sườn VI, cách đường giữa khoảng 2 cm

c)

Bắt đầu từ sau khoang gian sườn III chạy chếch xuống dưới, ra ngoài

d)

Chạy dọc theo đoạn cong của bờ dưới phổi, nhưng xuống thấp hơn phổi

9.

Đâu là mô tả đúng về vị trí của cuống phổi trái ?

a)

Nằm dưới cung ĐM chủ và trước ĐM chủ ngực

b)

Nằm sau TM chủ trên và tâm nhĩ phải và dưới phần tận cùng của TM đơn

c)

Nằm ở ngang mức đốt sống X; ở trên, trước và hơi về phía trái lỗ ĐM chủ

d)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía trái đường giữa

10.

Đâu KHÔNG PHẢI phần màng phổi mà màng phổi thành phủ lên ?

a)

Mặt trong lồng ngực

b)

Mặt trên cơ hoành

c)

Mặt bên trung thất

d)

Mặt sau xương ức

11.

Đâu là mô tả đúng về trụ phải cơ hoành ?

a)

Bám vào thân hai đốt sống thắt lưng trên

b)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía trái đường giữa

c)

Đi qua có TMC dưới và một số nhánh của TK hoành phải

d)

Bám vào mặt trước-bên của thân và đĩa gian đốt sống của 3 đốt sống thắt lưng trên

12.

Thùy trên phổi trái chia làm bao nhiêu phần ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Thùy dưới phổi phải chia làm bao nhiêu phần ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Mô tả nào sau đây là về vòm màng phổi:

a)

Tương ứng với điểm cao nhất của đỉnh phổi

b)

Bắt đầu từ sau khoang gian sườn III chạy chếch xuống dưới, ra ngoài

c)

Điểm cao nhất ngang mức đầu sau xương sườn I, nhô lên trên đầu trước xương sườn I độ 5 cm

d)

Tách từ khe chếch ở ngang mức khoang gian sườn IV trên đường nách

15.

Phổi phải chia làm bao nhiêu phần phân thùy ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

16.

Đặc điểm chung của các cơ bậc thang là:

a)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ đến mặt trên các xương sườn I và II

b)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ III-VI đến củ cơ bậc thang trước ở mặt trên xương sườn I

c)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ II-VII đến mặt trên xương sườn I, sau rãnh động mạch dưới đòn

d)

Bám từ mỏm ngang các đốt sống cổ IV-VI đến mặt trên xương sườn II

17.

Các thành phần sau đều nằm ở mặt trung thất của phổi, TRỪ:

a)

Ấn tim

b)

Đỉnh phổi

c)

Rốn phổi

d)

Cuống phổi

18.

Đâu KHÔNG PHẢI là nguyên ủy của cơ hoành ?

a)

Mỏm ngang các đốt sống cổ đến mặt trên các xương sườn I và II

b)

Bám vào mặt sau mỏm mũi kiếm xương ức

c)

Các chẽ cơ bám vào mặt trong của 6 sụn và xương sườn dưới

d)

Bám vào các dây chằng cung trong và cung ngoài và vào cột sống thắt lưng bởi hai trụ

19.

Thành ngực bao gồm bao nhiêu xương sườn mỗi bên:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

20.

Đâu là một trong các giới hạn của lỗ ngực dưới:

a)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VII đến X, hợp lại để tạo thành bờ sườn trước bên

b)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VI đến IX, hợp lại để tạo thành bờ sườn trước bên

c)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VII đến IX, hợp lại để tạo thành bờ sườn trước bên

d)

Các đầu sụn của các xương sườn từ VI đến X, hợp lại để tạo thành bờ sườn trước bên

21.

Đâu KHÔNG PHẢI giới hạn của lỗ ngực trên ?

a)

Phần thân của đốt sống TI ở phía sau

b)

Bờ trong của xương sườn I mỗi bên

c)

Bờ trên cán xương ức ở phía trước

d)

Thân đốt sống TXII ở phía sau

22.

Các thành phần sau đây đi qua lỗ thực quản, TRỪ:

a)

Thân trước thần kinh X

b)

Các nhánh thực quản của các mạch vị trái

c)

Thân sau thần kinh X

d)

Ống ngực

23.

Đâu KHÔNG PHẢI mô tả đúng về lỗ động mạch chủ ?

a)

Nằm ở ngang mức bờ dưới đốt sống ngực XII, hơi lệch về phía trái đường giữa

b)

Nằm trước cột sống và giữa hai trụ

c)

Nằm ở ngang mức đốt sống X; ở trên, trước và hơi về phía trái lỗ ĐMC

d)

Nơi đi qua của ĐMC và ống ngực

24.

Cơ ngang ngực tham gia thực hiện động tác nào sau đây ?

a)

Hạ thấp xương sườn

b)

Nâng xương sườn

c)

Kéo các sụn sườn xuống

d)

Nâng các sụn sườn lên

25.

Mô tả đúng nhất về ngách sườn - hoành là:

a)

Chạy dọc theo đoạn cong của bờ dưới phổi, nhưng xuống thấp hơn phổi và là nơi thấp nhất của ổ màng phổi

b)

Chạy dọc bờ trước phổi

c)

Chạy song song với đoạn thẳng của bờ dưới phổi

d)

Chạy xuống tới đầu trong của sụn sườn VI thì tiếp nối với bờ dưới