wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Lý Hệ Nội Tiết

Total questions: 21

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của hormone calcitonin:

a)

Giảm hoạt động của các tế bào tạo xương

b)

 Giảm hoạt động của các tế bào hủy xương

c)

Tăng hình thành các tế bào tạo xương mới

d)

Tăng hình thành các tế bào hủy xương mới

2.

Hormon calcitonin do tuyến nội tiết nào bài tiết và vai trò của nó:

a)

Tuyến giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu

b)

Tuyến giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu

c)

Tuyến cận giáp, giảm nồng độ ion Ca++ máu

d)

Tuyến cận giáp, tăng nồng độ ion Ca++ máu

3.

Nếu ở thời kỳ bào thai lượng hormone này không được bài tiết đầy đủ thì sự phát triển và trưởng thành của não bị chậm lại gây não nhỏ và trí tuệ kém phát triển:

a)

GH

b)

T3, T4

c)

FSH, LH

d)

Prolactin

4.

Yếu tố điều hòa bài tiết oxytocin: CHỌN CÂU SAI

a)

Kích thích trực tiếp núm vú

b)

Kích thích cổ tử cung

c)

Kích thích tâm lý

d)

Kích thích phó giao cảm

5.

Ở người trưởng thành, tuyến yên bị rối loạn gây bài tiết GH nhiều sẽ gây bệnh:

a)

Bệnh lùn tuyến yên

b)

Bệnh khổng lồ

c)

Bệnh to đầu chi

d)

Bệnh gầy Simmonds

6.

Tuyến nội tiết có đặc điểm:

a)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết vào máu

b)

 Tuyến không có ống dẫn nên các chất tiết ngấm thẳng vào máu

c)

Tuyến có ống dẫn tiết các chất tiết ra ngoài

d)

Tuyến không có ống dẫn tiết nên các chất tiết được tiết vào những khoang trong cơ thể

7.

Trong chu kỳ kinh nguyệt: vào thời điểm 24 - 48 giờ trước khi phóng noãn, nồng độ estrogen trong máu rất cao đã kích thích tăng bài tiết FSH và LH. Đây là kiểu điều hòa:

a)

Điều hòa dương tính

b)

Điều hòa âm tính

c)

Điều hòa ngược dương tính

d)

Điều hòa ngược âm tính

8.

Sự vận chuyển iod từ máu vào tuyến giáp:

a)

 Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Na+

b)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng K+

c)

Vận chuyển tích cực, đồng vận cùng Ca++

d)

Vận chuyển thụ động theo bậc thang nồng độ

9.

Tuyến cận giáp bài tiết hormone:

a)

Monoiodotyrosin (MIT)

b)

Calcitonin

c)

Parahormon (PTH)

d)

Adrenalin

10.

Vai trò của hormone aldosteron do vỏ thượng thận bài tiết:

a)

Tăng tái hấp thu Na+ và bài tiết K+

b)

Tăng tái hấp thu nước

c)

Tăng nồng độ glucose máu

d)

Tăng tái hấp thu Ca++

11.

Tác dụng của hormone cortisol: CHỌN CÂU SAI

a)

Chống viêm

b)

Chống dị ứng

c)

Chống đông máu

d)

Chống stress

12.

Điều hòa bài tiết cortisol máu:

a)

Nồng độ cortisol máu cao → ức chế trực tiếp vỏ thượng thận

b)

Nồng độ cortisol máu thấp → kích thích trực tiếp vỏ thượng thận

c)

Nồng độ cortisol máu cao → ức chế vùng dưới đồi, tuyến yên bài tiết CRH, ACTH → ức chế vỏ thượng thận

d)

Nồng độ cortisol máu thấp → ức chế vùng dưới đồi, tuyến yên bài tiết CRH, ACTH → ức chế vỏ thượng thận

13.

Yếu tố làm tăng bài tiết catecholamine:

a)

Stress

b)

Nóng

c)

Tăng đường huyết

d)

Tăng huyết áp

14.

Hormon tại chỗ GABA có tác dụng:

a)

Ức chế bài tiết HCl

b)

Giãn cơ trơn phế quản

c)

Ức chế trước synap trong dẫn truyền thần kinh

d)

Kích thích tế bào gốc biệt hóa thành tiền nguyên hồng cầu

15.

Tại sao khi cường tuyến cận giáp, PTH được bài tiết vào máu nhiều gây trong xương xuất hiện các hốc lớn nên xương dễ gãy:

a)

Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương tăng

b)

Quá trình hủy xương tăng > Quá trình tạo xương bình thường

c)

Quá trình hủy xương bình thường > Quá trình tạo xương bị giảm do PTH ức chế

d)

Quá trình hủy xương giảm < Quá trình tạo xương giảm

16.

Vị trí giải phẫu của tuyến cận giáp:

a)

Gồm 4 tuyến rất nhỏ dính vào mặt sau tuyến giáp

b)

Gồm những tế bào cạnh nang giáp, nằm xen kẽ với các tế bào nang tuyến giáp

c)

Gồm 2 thùy, mỗi thùy áp vào mặt trước bên của sụn giáp

d)

Một tuyến nhỏ nằm ở sàn não thất III, trong hố yên của thân xương bướm

17.

Bệnh Basedow là bệnh điển hình của:

a)

Ưu năng tuyến yên

b)

Nhược năng tuyến yên

c)

Ưu năng tuyến giáp

d)

Nhược năng tuyến giáp

18.

Chất cần thiết để tạo hormone tuyến giáp là:

a)

Calci (canxi)

b)

Iodine (Iod)

c)

Iron (Sắt)

d)

Zinc (Kẽm)

19.

Hormon chính của tuyến giáp:

a)

Diiodotyrosin (DIT)

b)

Triiodothyronin (T3)

c)

DIT và T3

d)

T3 và T4

20.

Bệnh bướu cổ đơn thuần có nguyên nhân chủ yếu là:

a)

Do phá hủy cấu trúc tuyến giáp

b)

Do phá hủy chức năng tuyến giáp

c)

Do thiếu iod trong thức ăn, nước uống

d)

Do kích thích tuyến giáp xuất hormone

21.

Tác dụng của hormone insulin được bài tiết từ tuyến tụy:

a)

Giảm glucose máu

b)

Giảm tổng hợp acid béo từ glucid

c)

Giảm tổng hợp triglyceride từ acid béo

d)

Giảm tổng hợp protein