wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập dl ôm

Total questions: 24

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

2.

[NB] Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ER+r.I=\frac{E}{R+r}.

b)

I=E2R+r.I=\frac{E^2}{R+r}.

c)

I=E(R+r).I=E\left(R+r\right).

d)

E=RI2t.E=RI^2t.

3.

[NB] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

4.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


 H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

 H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

 H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

 H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

5.

[TH] Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 3 V; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

6.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

7.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =3 Ω. UAB =

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

8.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

9.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

10.

Cho mạch điện như hình. R1 = 5 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 15 Ω; E = 9 V; r = 3/11 Ω. Cường độ dòng điện đi qua nguồn bằng

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

11.

[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là

a)

10 V.

b)

12 V.

c)

13 V.

d)

26 V.

12.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 4 Ω. Để công suất dòng điện qua X đạt cực đại thì X =

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

6 Ω.

d)

8 Ω.

13.

[VDC] Cho mạch như hình. E = 20 V; r = 2 Ω; R = 2 Ω.Điều chỉnh X để công suất trên X đạt cực đại thì công suất đó bằng

a)

100 W.

b)

25 W.

c)

50 W.

d)

20 W.

14.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

18 V.

d)

24 V.

15.

[VDC] Cho mạch như hình. Các điện trở ngoài giống nhau bằng 6 Ω. E = 18 V; r = 2 Ω. Vôn kế chỉ

a)

6 V.

b)

8 V.

c)

10 V.

d)

12 V.

16.

[VDC] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 8 Ω; R3 = R4 = 9 Ω. E = 20 V; r = 1 Ω. UCD =

a)

9 V.

b)

1 V.

c)

-9 V.

d)

-1 V.

17.

[VD] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 30 Ω; R4 = 10 Ω. E = 30 V; r = 2,5 Ω. Ampe kế lý tưởng có dòng điện với cường độ

a)

0,5 A đi theo chiều từ C đến D.

b)

0,5 A đi theo chiều từ D đến C.

c)

1 A đi theo chiều từ C đến D.

d)

1 A đi theo chiều từ D đến C.

18.

[VD] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 30 Ω. E = 30 V; r = 2,5 Ω. Để ampe kế chỉ 0 thì R4 phải bằng.

a)

10 Ω.

b)

20 Ω.

c)

30 Ω.

d)

40 Ω.

19.

[VD] Cho mạch như hình. R1 = 10 Ω; R2 = 10 Ω; R3 = 30 Ω. E = 30 V; r = 2,5 Ω. Để ampe kế chỉ 0 thì R4 phải bằng.

a)

10 Ω.

b)

20 Ω.

c)

30 Ω.

d)

40 Ω.

20.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Tìm phát biểu sai

a)

A. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ

b)

B. Suất điện động E của nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm điện thế mạch trong.

c)

C. Suất điện động E của nguồn điện có giá trị bằng tốc độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

D. Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng giá trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài.

22.

Đối với mạch điện kín, thì hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc nối tiếp điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

a)

A. RTM = 200 Ω.

b)

B. RTM = 300 Ω.

c)

C. RTM = 400 Ω.

d)

D. RTM = 500 Ω.

24.

Một dòng điện 0,8A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

a)

A. 0,1 V.

b)

B. 5,1 V.

c)

C. 6,4 V.

d)

D. 10 V.