wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ NỘI BỘ 4

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid

(I) CH3CH3ŌH

(II) CH3CH2O+H2

(III)CH3OCH3

a)

I > III > II

b)

II > I > III

c)

III > II > I

d)

II > III > I

2.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base

CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

a)

CH3NHCH3, CH3NH2, NH3, CH3OH

b)

CH3OH, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3

c)

CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3

d)

CH3NH2, CH3NHCH3, CH3OH, NH3

3.

Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base

C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (C6H5)2NH

a)

(C6H5)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (C6H5)2NH

c)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH

d)

CH3NH2, (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3

4.

Phân tử có lực base mạnh nhất trong những chất sau là:

a)

CH3NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3CH2)2NH

d)

C6H5NH2

5.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

(I) C2H5ONa + HC≡CH ⇆ C2H5OH + HC≡CNa

(II) CH3COOH + NaOH ⇆ CH3COONa + H2O

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

6.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

(I) C2H5ONa + H2O ⇆ C2H5OH + NaOH

(II) HC≡CNa + NH3 ⇆ HC≡CH + NaNH2

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

7.

Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?

(I) C2H5Li + C2H5OH ⇆ C2H5OLi + C2H6

(II) HC≡CH + C2H5Li ⇆ HC≡CLi + C2H6

a)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận

b)

(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch

c)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận

d)

(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch

8.

Dự đoán lực acid tương đối và sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần: H3O+ ; NH4+ ; CH3NH2 ; CH3OH

a)

CH3OH > CH3NH2 > H3O+ > NH4+

b)

CH3NH2 > CH3OH > H3O+ > NH4+

c)

H3O+ > NH4+ > CH3OH > CH3NH2

d)

NH4+ > H3O+ > CH3OH > CH3NH2

9.

Có mấy loại đồng phân chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

11.

Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân phẳng

c)

Đồng phân lập thể

d)

Đồng phân quang học

12.

Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?

a)

Đồng phân hình học

b)

Đồng phân lập thể

c)

Đồng phân cấu dạng

d)

Đồng phân cấu tạo

13.

Hai đồng phân hỗ biến tồn tại trong một cân bằng, đồng phân này biến đổi thành đồng phân kia là sự thay đổi điều gì?

a)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C

b)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H

c)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi

d)

Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi

14.

Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là?

a)

Enantiomer

b)

Tautomer

c)

Erythro

d)

Diasteroisomer

15.

Trong các loại hệ thống danh pháp đồng phân hình học, nhóm danh pháp nào dùng để chỉ sự khác phía?

a)

Cis, Z

b)

Cis, E

c)

Trans, Z

d)

Trans, E

16.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh

a)

Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền.

b)

Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm.

c)

Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt.

d)

Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng

17.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer

a)

Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng.

b)

Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử

carbon

c)

Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm

d)

Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng.

18.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman

a)

Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm

b)

Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn

c)

Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp

thành các góc 1200

d)

Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 1200

19.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R , S?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo

cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo

cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo

cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R

20.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S ?

a)

Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp nhỏ nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.

b)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo

chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình

S

c)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo

chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình

S

d)

Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo

cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình

S

21.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn

b)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi

c)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba

d)

Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội

22.

Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?

a)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no

b)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi

c)

Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau

d)

Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no

23.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh

a)

Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử

b)

Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian

c)

Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử

d)

Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng.

24.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer

a)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

25.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman

a)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất

b)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ

c)

Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng

d)

Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch

26.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền

b)

Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền

c)

Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền

d)

Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền

27.

Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?

a)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

b)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn

c)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn

d)

Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn

28.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Phân tử bất đối thường có chứa carbon bất đối

d)

Phân tử bất đối nhất thiết phải chứa carbon bất đối

29.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

30.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2CH2CH2Cl

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CHOHCH3

d)

CH3CH2CH2-O-CH3

31.

Chất nào sau đây có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3OH

c)

CH2=CHCl

d)

ClCH2CH2Cl

32.

Chất nào sau đây không có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) nào khác

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3CHClCH2CH3

c)

CH3CH2CH=CHCH3

d)

CH3CH2Cl .

33.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

34.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

35.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học

a)

HO-CH2-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH=CH2

c)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

36.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hợp chất HO-CH2-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH(OCH3)CH3

c)

CH3CH(OH)C6H5

d)

CH3COCH3

42.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hai loại đồng phân transcis

a)

Thông thường đồng phân trans có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân cis

b)

Đồng phân cis lại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân trans

c)

Đồng phân trans bền hơn đồng phân cis về nhiệt độ

d)

Dưới tác dụng của nhiệt độ đồng phân cis không thể chuyển thành đồng phân trans

43.

Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 1800 trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 3600 ra ngoài mặt phẳng.

44.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 1800 trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.

45.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.

46.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyên tử giống nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.

47.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.

48.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng

c)

Ánh sáng phân cực phẳng có phương động trùng với phương truyền sóng

d)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng

49.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau

c)

Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau

d)

Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực.

50.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt

c)

Đồng phân làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền

d)

Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng

51.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L

b)

Loại danh phải D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình

không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh

c)

Loại danh phải D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế

d)

Trong công thức chiếu Fischer của D-aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải

52.

Đồng phân quang học D/L có liên quan đến sự quay mặt phẳng ánh sáng phân cực không

a)

Đồng phân D luôn làm quay trái

b)

Đồng phân L luôn làm quay trái

c)

Không làm quay

d)

Không xác định được

53.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-Ingold- Prelog

(I) -CH=CH2 ; (II) -C(CH3)3 ; (III) -CH2CH2CH2C(CH3)3

a)

I < II < III

b)

III < I < II

c)

III < II < I

d)

I < III < II

54.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-Ingold-

Prelog

(I) -CH=O ; (II) -CH2Cl ; (III) -C≡N ; (IV) -CH2CH2Br

a)

II < I < III < IV

b)

I < II < III < IV

c)

IV < III < II < I

d)

IV < III < I < II

55.

Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hợp chất CH3-CHOH-CHOH-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:

a)

CH3CH=CHCH=CHCl

b)

CH2=C=CHCH2CH2Cl

c)

ClCH=CHCH2CH2CH3

d)

CH3CH=CH-CHClCH3

59.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:

a)

CH3CHClCH2CHClCH3

b)

CH3CH2CHClCHClCH3

c)

ClCH2CHClCH2CH2CH3

d)

ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl

60.

Có mấy kiểu cắt đứt liên kết trong quá trình xảy ra phản ứng

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

61.

Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

62.

Kiểu phân cắt dị ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

63.

Kiểu phân cắt đồng ly không thể khơi mào bởi tác nhân gì?

a)

Tia tử ngoại

b)

Nhiệt độ cao

c)

Peroxyd

d)

Áp suất

64.

Phản ứng gốc tự do xảy ra mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Phản ứng gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Khơi mào

b)

Phát triển mạch

c)

Duy trì mạch

d)

Tắt mạch

66.

Tính chất nào sau đây không phải của gốc tự do?

a)

Thông thường kém bền

b)

Dễ tham gia phản ứng

c)

Tương đối bền ở nhiệt độ thấp

d)

Được tạo thành từ việc cắt đứt liên kết cộng hóa trị

67.

Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

68.

Carbocation sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

69.

Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

70.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AN là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

71.

Dạng hình học của carbocation là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

72.

Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng oxy hóa – khử

d)

Phản ứng tách

73.

Dạng hình học của carbanion là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

74.

Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?

a)

Giai đoạn chậm

b)

Giai đoạn nhanh

c)

Giai đoạn khơi mào

d)

Giai đoạn tắt mạch

75.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SN1 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile đơn giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile đơn giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile đơn phân tử

76.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SN2 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile lưỡng phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile 2 giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile lưỡng phân tử

77.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2 là gì?

a)

Phản ứng thế 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng lưỡng phân tử

c)

Phản ứng cộng 2 giai đoạn

d)

Phản ứng tách lưỡng phân tử

78.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E1 là gì?

a)

Phản ứng thế 1 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng 1 giai đoạn

d)

Phản ứng tách đơn phân tử

79.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SE là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

80.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AE là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

81.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AR là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng cộng gốc tự do

82.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu SR là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

83.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AR là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

84.

Chất nào được xếp vào tác nhân ái điện tử:

a)

NH3

b)

NH4+

c)

BCl3

d)

AlCl4-

85.

Ion H- có khả năng làm:

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

d)

Một acid

86.

Dãy các chất sau chỉ chứa tác nhân ái nhân

a)

NH3, H2O, CN-, I-

b)

AlCl3, NH3, H2O, I-

c)

AlCl3, BF3, H2O, NH3

d)

AlCl3, BF3, NO2+, NH3

87.

Chất nào không phải là tác nhân ái nhân:

a)

H2O

b)

CH3OH

c)

H2

d)

CN-

88.

Dãy nào chứa lần lượt các tác nhân gốc tự do, tác nhân ái nhân và tác nhân ái điện tử.

a)

Cl2;CH4;NH3

b)

CH3; NH3;OH-

c)

Cl ; H2O ; SO3

d)

CH4;OH-;NO2+

89.

Về độ bền tương đối, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Gốc bậc 3 bền hơn gốc bậc 2

b)

Carbocation bậc 3 bền hơn bậc 1

c)

Gốc bậc 1 kém bền hơn gốc bậc 2

d)

Carbocation bậc 2 kém bền hơn bậc 1

90.

Na+ không phải là tác nhân ái điện tử vì

a)

Nó không tạo liên kết cộng hóa trị với tác nhân ái điện tử

b)

Nó là ion dương

c)

Nó không có orbital trống

d)

Nó có cấu hình khí hiếm

91.

Dạng lai hóa của carbon mang điện tích dương trong carbocation là gì?

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

sp3d

92.

Ion nitronium NO2+ trong hóa hữu cơ có chức năng là:

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

d)

Base Lewis

93.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 1

a)

Phản ứng đơn phân tử

b)

Phản ứng chỉ có sự tham gia của 1 phân tử

c)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 1 phân tử

94.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 2

a)

Phản ứng lưỡng phân tử

b)

Phản ứng có hệ số là lũy thừa bậc 2

c)

Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 2 phân tử

95.

Acid nào sau đây dễ ion hóa trong nước nhất

a)

(CH3)2CHCOOH

b)

CH3CH2COOH

c)

Cl2CHCH2COOH

d)

CH3CCl2COOH

96.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng electrophile

b)

Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

97.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

98.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh.

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.

d)

Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.

99.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng

d)

Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1

100.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm

c)

Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra chậm

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

101.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất chứa nhóm carbonyl.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm

c)

Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra nhanh

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

102.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

AR là kí hiệu của dãy đồng đẳng aren, là các hydrocarbon thơm

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

103.

Sự cắt đứt dị ly liên kết C-Y (Y là halogen) trong hợp chất CH3Y cho

a)

2 gốc tự do

b)

Ion carbocation

c)

Cho cả carbocation và carbanion

d)

Cho carbanion

104.

Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết dị ly

a)

Một nguyên tử tách rời kèm theo cặp điện tử

b)

Dung môi phân cực làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết

c)

Ánh sáng tử ngoại làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết

d)

Sự cắt đứt liên kết gia tăng sự tạo thành ion

105.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

c)

Phản ứng thế gốc tự do

d)

Phản ứng xảy ra 3 giai đoạn

106.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?

a)

Phản ứng thường xảy ra với hợp chất no.

b)

Phản ứng thường cần khơi mào bằng chất xúc tác

c)

Phản ứng tách gốc tự do

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

107.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất no và halogen

b)

Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

108.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen

b)

Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất

c)

Phản ứng thế gốc tự do

d)

Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh

109.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen

b)

Giai đoạn cuối của phản ứng là các gốc tự do gặp nhau

c)

Giai đoạn 3 của phản ứng là phát triển mạch

d)

Phản ứng xảy ra 4 giai đoạn

110.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?

a)

Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất thơm và hydro

b)

Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức 𝜎

c)

Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái điện tử với nhân thơm

111.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?

a)

Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen

b)

Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức 𝜎

c)

Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm

112.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?

a)

Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen khi có mặt chất xúc tác là acid Lewis

b)

Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức 𝜎

c)

Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức π

d)

Ở giai đoạn 2 là sự tách proton và tạo thành sản phẩm thế

113.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?

a)

Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

b)

Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

c)

Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

d)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

114.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?

a)

Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

b)

Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

c)

Trong cơ chế phản ứng có đi qua trạng thái chuyển tiếp

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng

115.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?

a)

Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích

d)

Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

116.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?

a)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

b)

Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3

c)

Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

d)

Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1

117.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?

a)

Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích

d)

Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra

118.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?

a)

Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

b)

Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt

c)

Trong cơ chế phản ứng sinh ra carbocation

d)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 1 xảy ra chậm quyết định tốc độ phản ứng

119.

Mức độ của phản ứng SN2 sẽ nhanh hơn khi:

a)

Dung môi phân cực có proton

b)

Dung môi phân cực không có proton

c)

Dung môi không phân cực

d)

Dung môi là nước

120.

Sự gia tăng nồng độ base làm cho phản ứng E1

a)

Không xảy ra

b)

Phản ứng nhanh hơn

c)

Phản ứng chậm hơn

d)

Phản ứng không thay đổi

121.

Carbocation bậc 3 bền hơn Carbocation bậc 2 và bậc 1 vì

a)

Nó mang 3 điện tích +

b)

Nó mang 3 điện tích –

c)

Cấu tạo 3 góc phẳng

d)

Có nhiều nhóm đẩy điện tử hơn

122.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất

a)

(C6H5)3C+

b)

CH3CH2+

c)

(CH3)2CH+

d)

CH2=CHCH2+

123.

Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất

a)

CH3CH=CHCH2-H2C+

b)

CH3CH2CH=CH-H2C+

c)

CH3CH2CH2CH2-H2C+

d)

CH2=CHCH2CH2-H2C+

124.

Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất

a)

CH3CH=CHCH2-H2C-

b)

CH3CH2CH=CH-H2C-

c)

CH3CH2CH2CH2-H2C-

d)

CH2=CHCH2CH2-H2C-

125.

Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất

a)

CH3CH=CHCH2-H2C

b)

CH3CH2CH=CH-H2C

c)

CH3CH2CH2CH2-H2C

d)

CH2=CHCH2CH2-H2C

126.

Dãy nào chỉ gồm các disaccarid:

a)

Saccarose, lactose và maltose.

b)

Cellulose, glucose và tinh bột.

c)

Glucose, lactose và fructose.

d)

Glucose, fructose và saccarose.

127.

Điều nào dưới đây sai khi nói về amino acid:

a)

Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.

b)

Có tính lưỡng tính.

c)

Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.

d)

Có nhiều trong các trái cây có vị chua

128.

Glucose có khả năng

a)

cho phản ứng tráng gương

b)

cho phản ứng với dung dịch Cu(OH)2

c)

cho phản ứng lên men

d)

Tất cả đều đúng

129.

Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính (tiếp vĩ ngữ) là:

a)

OIC

b)

Carbonyl

c)

Carboxyl

d)

IC

130.

Tên gọi của nhóm chức -C≡N khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:

a)

Amid

b)

Cyano

c)

Cyanohydrin

d)

Nitril

131.

Tên gọi của nhóm chức -CHO khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:

a)

AL

b)

AN

c)

Formyl

d)

Aldehyd

132.

Tên gọi của nhóm chức -CONH2 khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:

a)

Amid

b)

Amin

c)

Carbamoyl

d)

Peptit

133.

Điều nào sau đây nói về amino acid là sai:

a)

Có chứa đồng thời hai nhóm chức amin và acid carboxylic

b)

Nhiều phân tử α-amino acid trùng ngưng tạo thành chuỗi polypeptit

c)

Amino acid tồn tại dưới dạng lưỡng cực

d)

Amino acid là chất lỏng và có vị ngọt nhẹ

134.

Điều nào sau đây nói về monosaccarid là sai:

a)

Còn được gọi là đường đơn

b)

Glucose và fructose đều có vị ngọt

c)

Monosaccarid có 1 liên kết glycosid

d)

Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n

135.

Điều nào sau đây nói về disaccarid là sai:

a)

Còn được gọi là đường đôi

b)

Saccarose, maltose và lactose đều có vị ngọt

c)

Disaccarid có 1 liên kết glycosid

d)

Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n

136.

Điều nào sau đây nói về polysaccarid là sai:

a)

Còn được gọi là đường đa

b)

Tinh bột và xenlulose đều có vị ngọt

c)

Các monosaccarid được gắn với nhau qua liên kết glycosid

d)

Có công thức tổng quát là (C6H10O5)n

137.

Điều nào sau đây nói về glucose là sai:

a)

Có nhiều trong trái cây chín

b)

Cấu tạo của glucose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng

c)

Là hợp chất đa chức

d)

Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyd

138.

Điều nào sau đây nói về fructose là sai:

a)

Có nhiều trong mật ong

b)

Cấu tạo của fructose chỉ nằm ở dạng mạch vòng

c)

Là hợp chất tạp chức

d)

Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm ceton

139.

Điều nào sau đây nói về saccarose là đúng:

a)

Có nhiều trong trái cây

b)

Được cấu tạo từ hai phân tử α-glucose và β-glucose

c)

Saccarose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng

d)

Saccarose có tính khử vì có nhóm chức aldehyd

140.

Điều nào sau đây nói về lactose là đúng:

a)

Có nhiều trong đường sữa

b)

Được cấu tạo từ hai phân tử glucose

c)

Liên kết của 2 monome trong lactose là α-1,4-glycosid

d)

Không có tính khử vì không có nhóm chức aldehyd

141.

Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:

a)

Tinh bột là một polymer phân nhánh

b)

Được cấu tạo monome là β-glucose

c)

Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid

d)

Được chia làm 2 loại là amylose và amylopectin

142.

Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:

a)

Amylose có cấu trúc phân nhánh

b)

Amylopectin có cấu trúc xoắn và không phân nhánh

c)

Amylose tan được trong nước hay còn gọi là tinh bột tan

d)

Amylopectin tạo phức với Cu(OH)2 cho màu xanh tím

143.

Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:

a)

Phân tử amylopectin được cấu tạo đơn giản hơn amylose

b)

Amylopectin có khối lượng phân tử lớn hơn amylose

c)

Amylose có cấu tạo cồng kềnh nên không có khả năng tan trong nước

d)

Amylopectin tan được trong nước nóng

144.

Dãy nào chỉ gồm các monosaccarid:

a)

Saccarose, galactose và maltose.

b)

Cellulose, glucose và tinh bột.

c)

Glucose, galactose và fructose.

d)

Glucose, fructose và saccarose.

145.

Điều nào sau đây nói về xenlulose là sai:

a)

Là một polymer không phân nhánh

b)

Được cấu tạo monome là β-glucose

c)

Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid

d)

Xenlulose và tinh bột là 2 đồng phân

146.

Điều nào sau đây nói về quá trình tiêu hóa tinh bột là sai:

a)

Enzym α-amylase thủy phân tinh bột thành dextrin

b)

Dextrin được acid dạ dày thủy phân thành saccarose

c)

Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu về gan để tạo glycogen

d)

Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu đến các mô để giải phóng năng lượng

147.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Hàm lượng glucose trong máu là 1 gam/lit (1‰)

b)

Quá trình oxy hóa glucose tại mô giải phóng năng lượng và sinh ra acid lactic và khí carbonic

c)

Quá trình thủy phân tinh bột và xenlulose trong cơ thể người là như nhau

d)

Trong men gan có insulin có tác dụng duy trì hàm lượng đường trong máu

148.

Hợp chất tạp chức là:

a)

Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức giống nhau

b)

Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức khác nhau

c)

Hợp chất có nhiều nhóm chức cùng loại

d)

Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức

149.

Diterpen gồm có

a)

5 Carbon

b)

10 Carbon

c)

15 Carbon

d)

20 Carbon

150.

Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:

a)

Oxy

b)

Oxyd

c)

Oxa

d)

Oxo