Font size
WorksheetsĐỀ NỘI BỘ 4
Total questions: 150
Worksheet time: 3hrs 30mins
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực acid
(I) CH3CH3ŌH
(II) CH3CH2O+H2
(III)CH3OCH3
I > III > II
II > I > III
III > II > I
II > III > I
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần của lực base
CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3
CH3NHCH3, CH3NH2, NH3, CH3OH
CH3OH, CH3NH2, NH3, CH3NHCH3
CH3OH, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3
CH3NH2, CH3NHCH3, CH3OH, NH3
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần của lực base
C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (C6H5)2NH
(C6H5)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2
C6H5NH2, CH3NH2, NH3, (C6H5)2NH
CH3NH2, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH
CH3NH2, (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3
Phân tử có lực base mạnh nhất trong những chất sau là:
CH3NH2
CH3CH2NH2
(CH3CH2)2NH
C6H5NH2
Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?
(I) C2H5ONa + HC≡CH ⇆ C2H5OH + HC≡CNa
(II) CH3COOH + NaOH ⇆ CH3COONa + H2O
(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận
(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch
Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?
(I) C2H5ONa + H2O ⇆ C2H5OH + NaOH
(II) HC≡CNa + NH3 ⇆ HC≡CH + NaNH2
(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận
(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch
Các cân bằng sau xảy ra theo chiều nào?
(I) C2H5Li + C2H5OH ⇆ C2H5OLi + C2H6
(II) HC≡CH + C2H5Li ⇆ HC≡CLi + C2H6
(I) Chiều thuận, (II) Chiều thuận
(I) Chiều thuận, (II) Chiều nghịch
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều thuận
(I) Chiều nghịch, (II) Chiều nghịch
Dự đoán lực acid tương đối và sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần: H3O+ ; NH4+ ; CH3NH2 ; CH3OH
CH3OH > CH3NH2 > H3O+ > NH4+
CH3NH2 > CH3OH > H3O+ > NH4+
H3O+ > NH4+ > CH3OH > CH3NH2
NH4+ > H3O+ > CH3OH > CH3NH2
Có mấy loại đồng phân chính?
1
2
3
4
Đồng phân hỗ biến được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân phẳng
Đồng phân lập thể
Đồng phân quang học
Đồng phân cấu dạng được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân phẳng
Đồng phân lập thể
Đồng phân quang học
Đồng phân quang học được xếp vào loại đồng phân nào sau đây?
Đồng phân hình học
Đồng phân lập thể
Đồng phân cấu dạng
Đồng phân cấu tạo
Hai đồng phân hỗ biến tồn tại trong một cân bằng, đồng phân này biến đổi thành đồng phân kia là sự thay đổi điều gì?
Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của C
Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của H
Sự thay đổi vị trí của nguyên tử H và vị trí của nối đôi
Sự thay đổi vị trí của nguyên tử O và vị trí của nối đôi
Đồng phân hỗ biến còn có tên gọi khác là?
Enantiomer
Tautomer
Erythro
Diasteroisomer
Trong các loại hệ thống danh pháp đồng phân hình học, nhóm danh pháp nào dùng để chỉ sự khác phía?
Cis, Z
Cis, E
Trans, Z
Trans, E
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức phối cảnh
Liên kết nằm trên mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét liền.
Liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đậm.
Liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng vẽ, biểu diễn bằng nét đứt.
Liên kết nằm ngang hướng ra phía trước mặt phẳng
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Fischer
Liên kết thẳng đứng là liên kết hướng ra phía sau mặt phẳng.
Giao điểm của những đoạn thẳng biểu thị liên kết là nguyên tử
carbon
Nguyên tử carbon ở gần mắt biểu thị bằng dấu chấm
Liên kết nằm ngang là liên kết hướng ra phía trước mặt phẳng.
Điều nào sau đây là sai khi nói về quy ước của công thức chiếu Newman
Carbon C1 đặt gần mắt, biểu diễn bằng dấu chấm
Carbon C2 đặt xa mắt, biểu diễn bằng vòng tròn
Ba liên kết còn lại của C2 xuất phát từ tâm vòng tròn C1, hợp
thành các góc 1200
Ba liên kết còn lại của C1 xuất phát từ tâm là chấm của C1, hợp thành các góc 1200
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R , S?
Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp lớn nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo
cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình S
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo
cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo
cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình R
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hệ thống danh pháp R, S ?
Đặt phân tử sao cho nhóm có cấp nhỏ nhất ở xa mắt nhất và nhìn phân tử theo hướng từ carbon bất đối đến nhóm có cấp lớn nhất.
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ nhỏ tới lớn theo
chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình
S
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo
chiều quay ngược chiều kim đồng hồ thì đó là cấu hình
S
Nếu các nhóm thế có độ hơn cấp sắp xếp từ lớn tới nhỏ theo
cùng chiều quay của kim đồng hồ thì đó là cấu hình
S
Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đơn
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết đôi
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết ba
Đồng phân cấu dạng sinh ra do sự quay quanh liên kết bội
Nhận xét nào sau đây về đồng phân hình học là đúng nhất?
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc ba, các hợp chất vòng no
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi
Chỉ xuất hiện ở các hợp chất có nối đôi gắn với các nhóm thế khác nhau
Có thể xuất hiện ở các hợp chất có liên kết đôi hoặc các hợp chất vòng no
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức phối cảnh
Chỉ cho biết số lượng nguyên tử và nhóm nguyên tử trong phân tử
Là công thức chỉ mô tả được trật tự liên kết chứ không mô tả được dạng hình học không gian
Là công thức chỉ mô tả được không gian 2 chiều của phân tử
Mô tả vị trí các nguyên tử trong phân tử đúng như cách sắp xếp không gian thực sự của chúng.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Fischer
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ
Công thức chiếu Fischer biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng
Công thức chiếu Fischer chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch
Điều nào sau đây là đúng khi nói về công thức chiếu Newman
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng che khuất
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng xen kẽ
Công thức chiếu Newman biểu diễn phân tử ở mọi cấu dạng
Công thức chiếu Newman chỉ biểu diễn phân tử ở cấu dạng lệch
Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?
Những cấu dạng có năng lượng càng thấp thì càng bền
Những cấu dạng có năng lượng càng cao thì càng bền
Những phân tử có càng nhiều cấu dạng thì càng bền
Những phân tử có càng ít cấu dạng thì càng bền
Nhận định nào sau đây nói về đồng phân cấu dạng là đúng?
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng cao hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên bền hơn
Cấu dạng xen kẽ có năng lượng thấp hơn so với cấu dạng che khuất nên kém bền hơn
Nhận xét nào sau đây là sai?
Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau
Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral
Phân tử bất đối thường có chứa carbon bất đối
Phân tử bất đối nhất thiết phải chứa carbon bất đối
Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2OCH3
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2CH3
CH3CH(OH)CH2CH3
Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH2CH2Cl
CH3CH2CH2OH
CH3CH2CH2CHOHCH3
CH3CH2CH2-O-CH3
Chất nào sau đây có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng)
CH3CH(OH)CH2CH3
CH3OH
CH2=CHCl
ClCH2CH2Cl
Chất nào sau đây không có đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) nào khác
CH3CH(OH)CH2CH3
CH3CHClCH2CH3
CH3CH2CH=CHCH3
CH3CH2Cl .
Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học
CH3-C≡C-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học
CH3-C≡C-CH3
CH3-CHOH-CH2-CH3
CH3-CH2-CH=CH-CH3
CH3-CH2-CH2-CH=CH2
Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học
HO-CH2-C≡C-CH3
CH3-CHOH-CH=CH2
CH3-CHOH-CH=CH-CH3
HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3
Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CH2-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt
CH3CH(OH)CH3
CH3CH(OCH3)CH3
CH3CH(OH)C6H5
CH3COCH3
Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hai loại đồng phân trans và cis
Thông thường đồng phân trans có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân cis
Đồng phân cis lại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân trans
Đồng phân trans bền hơn đồng phân cis về nhiệt độ
Dưới tác dụng của nhiệt độ đồng phân cis không thể chuyển thành đồng phân trans
Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ công thức 1800 trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 3600 ra ngoài mặt phẳng.
Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ công thức 1800 trong mặt phẳng.
Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.
Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer
Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.
Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.
Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.
Quay toàn bộ công thức 900 trong mặt phẳng.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyên tử giống nhau
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.
Nhận xét nào sau đây là sai?
Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau
Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau.
Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng
Ánh sáng phân cực phẳng có phương động trùng với phương truyền sóng
Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường
Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau
Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau
Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường
Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt
Đồng phân làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền
Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng
Nhận định nào sau đây là sai?
Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L
Loại danh phải D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình
không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh
Loại danh phải D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế
Trong công thức chiếu Fischer của D-aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải
Đồng phân quang học D/L có liên quan đến sự quay mặt phẳng ánh sáng phân cực không
Đồng phân D luôn làm quay trái
Đồng phân L luôn làm quay trái
Không làm quay
Không xác định được
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-Ingold- Prelog
(I) -CH=CH2 ; (II) -C(CH3)3 ; (III) -CH2CH2CH2C(CH3)3
I < II < III
III < I < II
III < II < I
I < III < II
Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-Ingold-
Prelog
(I) -CH=O ; (II) -CH2Cl ; (III) -C≡N ; (IV) -CH2CH2Br
II < I < III < IV
I < II < III < IV
IV < III < II < I
IV < III < I < II
Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất CH3-CHOH-CHOH-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân (trừ đồng phân cấu dạng) là:
0
2
3
4
Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:
CH3CH=CHCH=CHCl
CH2=C=CHCH2CH2Cl
ClCH=CHCH2CH2CH3
CH3CH=CH-CHClCH3
Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:
CH3CHClCH2CHClCH3
CH3CH2CHClCHClCH3
ClCH2CHClCH2CH2CH3
ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl
Có mấy kiểu cắt đứt liên kết trong quá trình xảy ra phản ứng
1 kiểu
2 kiểu
3 kiểu
4 kiểu
Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?
Carbocation
Carbanion
Gốc tự do
Ion
Kiểu phân cắt dị ly hình thành tiểu phân gì?
Carbocation
Carbanion
Gốc tự do
Ion
Kiểu phân cắt đồng ly không thể khơi mào bởi tác nhân gì?
Tia tử ngoại
Nhiệt độ cao
Peroxyd
Áp suất
Phản ứng gốc tự do xảy ra mấy giai đoạn?
1
2
3
4
Phản ứng gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?
Khơi mào
Phát triển mạch
Duy trì mạch
Tắt mạch
Tính chất nào sau đây không phải của gốc tự do?
Thông thường kém bền
Dễ tham gia phản ứng
Tương đối bền ở nhiệt độ thấp
Được tạo thành từ việc cắt đứt liên kết cộng hóa trị
Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Carbocation sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?
Đẩy điện tử
Hút điện tử
Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử
Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu AN là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Dạng hình học của carbocation là gì?
Hình tứ giác
Hình gấp khúc
Hình tam giác
Hình chóp đáy tam giác
Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?
Phản ứng thế
Phản ứng cộng
Phản ứng oxy hóa – khử
Phản ứng tách
Dạng hình học của carbanion là gì?
Hình tứ giác
Hình gấp khúc
Hình tam giác
Hình chóp đáy tam giác
Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?
Giai đoạn chậm
Giai đoạn nhanh
Giai đoạn khơi mào
Giai đoạn tắt mạch
Cơ chế phản ứng được kí hiệu SN1 là gì?
Phản ứng thế electrophile đơn giai đoạn
Phản ứng cộng nucleophile đơn phân tử
Phản ứng cộng nucleophile đơn giai đoạn
Phản ứng thế nucleophile đơn phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu SN2 là gì?
Phản ứng thế electrophile 2 giai đoạn
Phản ứng cộng nucleophile lưỡng phân tử
Phản ứng cộng nucleophile 2 giai đoạn
Phản ứng thế nucleophile lưỡng phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2 là gì?
Phản ứng thế 2 giai đoạn
Phản ứng cộng lưỡng phân tử
Phản ứng cộng 2 giai đoạn
Phản ứng tách lưỡng phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu E1 là gì?
Phản ứng thế 1 giai đoạn
Phản ứng cộng đơn phân tử
Phản ứng cộng 1 giai đoạn
Phản ứng tách đơn phân tử
Cơ chế phản ứng được kí hiệu SE là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu AE là gì?
Phản ứng thế electrophile
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu AR là gì?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng nucleophile
Phản ứng cộng gốc tự do
Cơ chế phản ứng được kí hiệu SR là gì?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng thế nucleophile
Cơ chế phản ứng được kí hiệu AR là gì?
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng cộng electrophile
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng thế nucleophile
Chất nào được xếp vào tác nhân ái điện tử:
NH3
NH4+
BCl3
AlCl4-
Ion H- có khả năng làm:
Tác nhân ái nhân
Tác nhân ái điện tử
Gốc tự do
Một acid
Dãy các chất sau chỉ chứa tác nhân ái nhân
NH3, H2O, CN-, I-
AlCl3, NH3, H2O, I-
AlCl3, BF3, H2O, NH3
AlCl3, BF3, NO2+, NH3
Chất nào không phải là tác nhân ái nhân:
H2O
CH3OH
H2
CN-
Dãy nào chứa lần lượt các tác nhân gốc tự do, tác nhân ái nhân và tác nhân ái điện tử.
Cl2;CH4;NH3
CH3•; NH3;OH-
Cl• ; H2O ; SO3
CH4;OH-;NO2+
Về độ bền tương đối, phát biểu nào sau đây là không đúng
Gốc bậc 3 bền hơn gốc bậc 2
Carbocation bậc 3 bền hơn bậc 1
Gốc bậc 1 kém bền hơn gốc bậc 2
Carbocation bậc 2 kém bền hơn bậc 1
Na+ không phải là tác nhân ái điện tử vì
Nó không tạo liên kết cộng hóa trị với tác nhân ái điện tử
Nó là ion dương
Nó không có orbital trống
Nó có cấu hình khí hiếm
Dạng lai hóa của carbon mang điện tích dương trong carbocation là gì?
sp
sp2
sp3
sp3d
Ion nitronium NO2+ trong hóa hữu cơ có chức năng là:
Tác nhân ái nhân
Tác nhân ái điện tử
Gốc tự do
Base Lewis
Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 1
Phản ứng đơn phân tử
Phản ứng chỉ có sự tham gia của 1 phân tử
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 1 phân tử
Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 2
Phản ứng lưỡng phân tử
Phản ứng có hệ số là lũy thừa bậc 2
Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn
Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 2 phân tử
Acid nào sau đây dễ ion hóa trong nước nhất
(CH3)2CHCOOH
CH3CH2COOH
Cl2CHCH2COOH
CH3CCl2COOH
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng electrophile
Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 1 hình thành carbocation
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh.
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng.
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1.
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm
Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra chậm, quyết định tốc độ phản ứng
Tác nhân ái nhân tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra chậm
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AN là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất chứa nhóm carbonyl.
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra chậm
Giai đoạn 1 tác nhân nucleophile tấn công carbon của nhóm carbonyl xảy ra nhanh
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
AR là kí hiệu của dãy đồng đẳng aren, là các hydrocarbon thơm
Phản ứng cộng gốc tự do
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Sự cắt đứt dị ly liên kết C-Y (Y là halogen) trong hợp chất CH3Y cho
2 gốc tự do
Ion carbocation
Cho cả carbocation và carbanion
Cho carbanion
Phát biểu nào là không đúng khi nói về liên kết dị ly
Một nguyên tử tách rời kèm theo cặp điện tử
Dung môi phân cực làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Ánh sáng tử ngoại làm gia tăng khả năng cắt đứt liên kết
Sự cắt đứt liên kết gia tăng sự tạo thành ion
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất no.
Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1
Phản ứng thế gốc tự do
Phản ứng xảy ra 3 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AR là đúng?
Phản ứng thường xảy ra với hợp chất no.
Phản ứng thường cần khơi mào bằng chất xúc tác
Phản ứng tách gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng cộng gốc tự do
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Thông thường chỉ tạo thành một sản phẩm chính duy nhất
Phản ứng thế gốc tự do
Giai đoạn 3 là phát triển mạch, tốc độ xảy ra rất nhanh
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SR là đúng?
Phản ứng cộng thường xảy ra giữa hợp chất không no và halogen
Giai đoạn cuối của phản ứng là các gốc tự do gặp nhau
Giai đoạn 3 của phản ứng là phát triển mạch
Phản ứng xảy ra 4 giai đoạn
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?
Phản ứng thế thường xảy ra giữa hợp chất thơm và hydro
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức 𝜎
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái điện tử với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen
Giai đoạn 2 là sự tạo thành phức 𝜎
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 1 là sự tương tác giữa tác nhân ái nhân với nhân thơm
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SE là đúng?
Phản ứng thế chỉ xảy ra giữa hợp chất thơm và halogen khi có mặt chất xúc tác là acid Lewis
Giai đoạn 3 là sự tạo thành phức 𝜎
Giai đoạn 1 là sự tạo thành phức π
Ở giai đoạn 2 là sự tách proton và tạo thành sản phẩm thế
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng có đi qua trạng thái chuyển tiếp
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN1 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử đơn phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 3
Phản ứng thế ái điện tử lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Phản ứng thế ái nhân lưỡng phân tử thường xảy ra với alkyl bậc 1
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Giai đoạn 1 tác nhân ái nhân tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Giai đoạn 2 trung hòa điện tích xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng
Giai đoạn 2 tác nhân ái nhân trung hòa điện tích
Giai đoạn 1 tác nhân ái điện tử tấn công vào vị trí đối diện của nhóm thế đi ra
Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng SN2 là đúng?
Sản phẩm phản ứng sinh ra hỗn hợp racemic nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Sản phẩm phản ứng nghịch đảo cấu hình so với chất ban đầu nếu chất ban đầu có tính quang hoạt
Trong cơ chế phản ứng sinh ra carbocation
Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn, giai đoạn 1 xảy ra chậm quyết định tốc độ phản ứng
Mức độ của phản ứng SN2 sẽ nhanh hơn khi:
Dung môi phân cực có proton
Dung môi phân cực không có proton
Dung môi không phân cực
Dung môi là nước
Sự gia tăng nồng độ base làm cho phản ứng E1
Không xảy ra
Phản ứng nhanh hơn
Phản ứng chậm hơn
Phản ứng không thay đổi
Carbocation bậc 3 bền hơn Carbocation bậc 2 và bậc 1 vì
Nó mang 3 điện tích +
Nó mang 3 điện tích –
Cấu tạo 3 góc phẳng
Có nhiều nhóm đẩy điện tử hơn
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất
(C6H5)3C+
CH3CH2+
(CH3)2CH+
CH2=CHCH2+
Trong các carbocation sau, carbocation nào bền nhất
CH3CH=CHCH2-H2C+
CH3CH2CH=CH-H2C+
CH3CH2CH2CH2-H2C+
CH2=CHCH2CH2-H2C+
Trong các carbanion sau, carbanion nào bền nhất
CH3CH=CHCH2-H2C-
CH3CH2CH=CH-H2C-
CH3CH2CH2CH2-H2C-
CH2=CHCH2CH2-H2C-
Trong các gốc tự do sau, gốc tự do nào bền nhất
CH3CH=CHCH2-H2C•
CH3CH2CH=CH-H2C•
CH3CH2CH2CH2-H2C•
CH2=CHCH2CH2-H2C•
Dãy nào chỉ gồm các disaccarid:
Saccarose, lactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, lactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Điều nào dưới đây sai khi nói về amino acid:
Nhất thiết phải chứa các nguyên tố C, H, O, N.
Có tính lưỡng tính.
Là chất hữu cơ xây dựng nên các chất protid.
Có nhiều trong các trái cây có vị chua
Glucose có khả năng
cho phản ứng tráng gương
cho phản ứng với dung dịch Cu(OH)2
cho phản ứng lên men
Tất cả đều đúng
Tên gọi của nhóm chức -COOH khi nằm ở vị trí nhóm chính (tiếp vĩ ngữ) là:
OIC
Carbonyl
Carboxyl
IC
Tên gọi của nhóm chức -C≡N khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
Amid
Cyano
Cyanohydrin
Nitril
Tên gọi của nhóm chức -CHO khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
AL
AN
Formyl
Aldehyd
Tên gọi của nhóm chức -CONH2 khi nằm ở vị trí nhóm phụ (tiếp đầu ngữ) là:
Amid
Amin
Carbamoyl
Peptit
Điều nào sau đây nói về amino acid là sai:
Có chứa đồng thời hai nhóm chức amin và acid carboxylic
Nhiều phân tử α-amino acid trùng ngưng tạo thành chuỗi polypeptit
Amino acid tồn tại dưới dạng lưỡng cực
Amino acid là chất lỏng và có vị ngọt nhẹ
Điều nào sau đây nói về monosaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đơn
Glucose và fructose đều có vị ngọt
Monosaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Điều nào sau đây nói về disaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đôi
Saccarose, maltose và lactose đều có vị ngọt
Disaccarid có 1 liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là Cn(H2O)n
Điều nào sau đây nói về polysaccarid là sai:
Còn được gọi là đường đa
Tinh bột và xenlulose đều có vị ngọt
Các monosaccarid được gắn với nhau qua liên kết glycosid
Có công thức tổng quát là (C6H10O5)n
Điều nào sau đây nói về glucose là sai:
Có nhiều trong trái cây chín
Cấu tạo của glucose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Là hợp chất đa chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm aldehyd
Điều nào sau đây nói về fructose là sai:
Có nhiều trong mật ong
Cấu tạo của fructose chỉ nằm ở dạng mạch vòng
Là hợp chất tạp chức
Glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm ceton
Điều nào sau đây nói về saccarose là đúng:
Có nhiều trong trái cây
Được cấu tạo từ hai phân tử α-glucose và β-glucose
Saccarose có 2 dạng là mạch hở và mạch vòng
Saccarose có tính khử vì có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về lactose là đúng:
Có nhiều trong đường sữa
Được cấu tạo từ hai phân tử glucose
Liên kết của 2 monome trong lactose là α-1,4-glycosid
Không có tính khử vì không có nhóm chức aldehyd
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Tinh bột là một polymer phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Được chia làm 2 loại là amylose và amylopectin
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Amylose có cấu trúc phân nhánh
Amylopectin có cấu trúc xoắn và không phân nhánh
Amylose tan được trong nước hay còn gọi là tinh bột tan
Amylopectin tạo phức với Cu(OH)2 cho màu xanh tím
Điều nào sau đây nói về tinh bột là đúng:
Phân tử amylopectin được cấu tạo đơn giản hơn amylose
Amylopectin có khối lượng phân tử lớn hơn amylose
Amylose có cấu tạo cồng kềnh nên không có khả năng tan trong nước
Amylopectin tan được trong nước nóng
Dãy nào chỉ gồm các monosaccarid:
Saccarose, galactose và maltose.
Cellulose, glucose và tinh bột.
Glucose, galactose và fructose.
Glucose, fructose và saccarose.
Điều nào sau đây nói về xenlulose là sai:
Là một polymer không phân nhánh
Được cấu tạo monome là β-glucose
Liên kết trong phân tử tinh bột là β-glycosid
Xenlulose và tinh bột là 2 đồng phân
Điều nào sau đây nói về quá trình tiêu hóa tinh bột là sai:
Enzym α-amylase thủy phân tinh bột thành dextrin
Dextrin được acid dạ dày thủy phân thành saccarose
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu về gan để tạo glycogen
Tinh bột được thủy phân thành glucose theo máu đến các mô để giải phóng năng lượng
Nhận định nào sau đây là sai:
Hàm lượng glucose trong máu là 1 gam/lit (1‰)
Quá trình oxy hóa glucose tại mô giải phóng năng lượng và sinh ra acid lactic và khí carbonic
Quá trình thủy phân tinh bột và xenlulose trong cơ thể người là như nhau
Trong men gan có insulin có tác dụng duy trì hàm lượng đường trong máu
Hợp chất tạp chức là:
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức giống nhau
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức khác nhau
Hợp chất có nhiều nhóm chức cùng loại
Hợp chất có ít nhất 2 nhóm chức
Diterpen gồm có
5 Carbon
10 Carbon
15 Carbon
20 Carbon
Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:
Oxy
Oxyd
Oxa
Oxo
