Font size
WorksheetsUnit 4-Từ vựng 1(học thêm)
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
customs
sự giải thích của cái gì
truyền thống
thể hiện
phong tục(tập quán)
tradition
truyền thống
mang tính truyền thống
phong tục tập quán
một cách truyền thống
traditional
đề cập
theo truyền thống
mang tính truyền thống
truyền thống
traditionally
tinh thần
nón lá
truyền thống
một cách truyền thống
pass down(through generations)
truyền lại (cho thế hệ sau)
quy tắc ngồi bàn
nhà sàn
khu chợ (ngoài trời)
7 p.m sharp
7 giờ chiều
7 giờ đúng
7 giờ sáng
7 giờ
lunar (year/month)
mùng 1 âm lịch
trò chơi
(tháng/năm) âm lịch
15 âm lịch
mention
đề cập
phân biệt
quan trọng
kiến trúc
table manners
được công nhận
tôn giáo
quy tắc ngồi bàn
trang phục
knife,folk
dao,dĩa
truyền lại
thìa,đũa
sản phẩm
do presentations
cạnh nhau
làm thuyết trình
công thức nấu ăn
tạo sự hài hòa
spot on=totally correct
kỹ thuật viên
đám rước
ngâm
chính xác
explain
giải thích
đáng tiếc
sự giải thích của cái gì
kỷ niệm
explanation of
cầu nguyện sự may mắn
sự bối rối
sự giải thích của cái gì
công nghệ
phong tục (tập quán)
(a)
truyền thống
(a)
mang tính truyền thống
(a)
một cách truyền thống
(a)
truyền lại ( cho thế hệ sau)
(a)
7 giờ đúng
(a)
(tháng/năm) âm lịch
(a)
đề cập
(a)
quy tắc ngồi bàn
(a)
dao,dĩa
(a)
làm thuyết trình
(a)
chính xác
(a)
giải thích
(a)
sự giải thích của cái gì
(a)
