wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết HNO3

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Axit nitric đặc nóng phản ứng được với tất các các chất của nhóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2;NH3;CO2;Au

b)

Mg(OH)2;CuO;NH3;Pt

c)

CaO;NH3;Au;FeCl2

d)

Mg(OH)2;CuO;NH3;Ag

2.

Để sản xuất HNO3 trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:

1.Oxi hóa NO;

2.Cho NO2 tác dụng với H2O;

3.Oxi hóa NH3;

4.Chuẩn bị hỗn hợp H2 và không khí:

5.Tổng hợp amoniac. Trong thực tế thứ tự thực hiện các giai đoạn như sau

a)

4-5-3-1-2

b)

5-4-3-1-2

c)

3-4-5-2-1

d)

1-2-3-4-5

3.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm các hóa chất cần dùng là

a)

Dung dịch NaNO3;dung dịch HCl đặc

b)

Dung dịch NaNO3;dung dịch H2SO4 đặc

c)

NaNO3 tinh thể;dung dịch H2SO4 đặc

d)

NaNO3 tinh thể;dung dịch HCl đặc

4.

Cho hỗn hợp gồm FeS;Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chắc chắn có chứa các ion sau

a)

Cu2+;Fe3+;S2-

b)

Cu2+;Fe3+;SO42-

c)

Cu+;Fe3+;SO42

d)

Cu2+;Fe2+;SO42-

5.

Kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra được

a)

N2,

b)

NO2.

c)

NH4NO3.

d)

N2O5.

6.

Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm.

b)

màu nâu.

c)

màu vàng.

d)

màu trắng sữa.

7.

Nhận định nào sau đây về axit HNO3sai?

a)

Trong tất cả các phản ứng axit - bazơ, HNO3 đều là axit mạnh.

b)

Axit HNO3 có thể tác dụng với hầu hết kim loại trừ Au và Pt.

c)

Axit HNO3 có thể tác dụng với một số phi kim như C, S.

d)

Axit HNO3 có thể tác dụng với nhiều hợp chất hữu cơ.

8.

HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

CuO.

b)

CuCl2.

c)

Cu(OH)2.

d)

Cu.

9.

HNO3 loãng thể hiện tính axit mạnh khi tác dụng với chất nào dưới đây.

a)

CuO

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

10.

HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây.

a)

Fe2O3

b)

CaCO3

c)

Na2SO3

d)

FeO

11.

Phản ứng giữa HNO3 với Al tạo khí N2O.Tổng hệ số nguyên, tối giản nhất trong phương trình phản ứng này là

a)

55

b)

9

c)

64

d)

65

12.

HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa?

a)

NaHCO3, CO2, FeS, Fe3O4

b)

K2SO3, K2S, Cu, Fe(NO3)2

c)

FeO, FeSO4, FeCO3, S

d)

CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2.

13.

HNO3 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều thể hiện tính axit?

a)

NaHCO3, CO2, FeS, Fe2O3

b)

K2SO3, K2O, CuO, Fe(NO3)3

c)

FeO, Fe2(SO4)3, FeCO3, Na2O

d)

CuSO4, CuO, Mg3(PO4)2, FeS.

14.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp các chất nào sau?

a)

KNO3;S

b)

KClO3;C;S

c)

KClO3;C;S

d)

C

15.

Dãy các chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều tạo khí?

a)

Cu(OH)2, FeO, C

b)

Fe3O4, C, FeCl2

c)

Na2O, FeO, Ba(OH)2

d)

Fe3O4, C, Cu(OH)2

16.

Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt pư với HNO3 đặc nóng. Số pư thuộc loại pư oxihoá khử là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Thành phần của dd HNO3 gồm

a)

H+ ,NO3- , H2O

b)

HNO3, H+ ,NO3- HNO3, H2O

c)

HNO3, H+ ,NO3-

d)

H+ ,NO3-

18.

Câu nào sau đây sai

a)

Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc, tan có hạn trong nước

b)

HNO3 là một trong những hoá chất cơ bản và quan trọng

c)

N2O5 là anhiđrit của axit nitric

d)

Dung dịch HNO3 có tính oxihoá mạnh

19.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

Màu đen

b)

Màu vàng

c)

Màu trắng đục

d)

Không chuyển màu

20.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào ddHNO3 đặc

a)

Không hiện tượng gì

b)

DD có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra

c)

DD có màu xanh, H2 bay ra

d)

DD có màu xanh, H2 bay ra

21.

Những kloại nào sau đây không pư được với HNO3 đặc nguội:

a)

Fe, Al , Cr

b)

Cu, Ag, Pb

c)

Zn, Pb, Mn

d)

Fe, Ag, Cu

22.

Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là

a)

CO2

b)

NO2

c)

CO2, NO2

d)

NO

23.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu

24.

Tìm phản ứng viết đúng

a)

5Cu + 12HNO3 đặc --> 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

b)

Mg + 4HNO3 loãng --> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

c)

8Al + 30HNO3 loãng --.> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

d)

Tất cả đều đúng

25.

Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2

c)

SO2 và CO2

d)

CO2 và NO2

26.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

27.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc

d)

điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp

b)

nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

29.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước vôi

c)

Bông có tẩm nước

d)

Bông có tẩm giấm ăn

30.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

31.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

K3PO4

32.

sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2

a)

CuO, NO và O2

b)

Cu(NO2)2 và O2

c)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2

d)

CuO, NO2 và O2

33.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

K2O, NO2 và O2

b)

KNO2, NO2 và O2

c)

K, NO2, O2

d)

KNO2 và O2

34.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ

35.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, CaCO3 .

c)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

36.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2

b)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

c)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

37.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2

b)

Fe2O3, NO2

c)

Fe2O3, NO2, O2

d)

Fe, NO2, O2.

38.

Có các mệnh đề sau :

1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2.

4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Các mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

39.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ?

a)

AgNO3, Hg(NO3)2.

b)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2.

c)

AgNO3, Cu(NO3)2.

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.

40.

Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y không xảy ra phản ứng

X + Cu không xảy ra phản ứng

Y + Cu không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu xảy ra phản ứng.

X, Y là muối nào dưới đây?

a)

NaNO3 và NaHCO3.

b)

NaNO3 và NaHSO4

c)

Fe(NO3)3 và NaHCO3.

d)

Mg(NO3)2 và KNO3.