wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HK1 NH 2020 - 2021- Tin 6 IC3

Total questions: 58

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các tùy chọn nào dưới đây không thuộc hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Office

2.

Câu 2: Làm thế nào để bạn mở hộp thoại Trợ giúp (Help) từ máy tính để bàn trên HĐH Windows 7?

a)

Nhấn phím F1.

b)

Nhấn phím F12.

c)

Nhấn phím Ctrl + Alt + Delete.

d)

Nhấn phím Ctrl + H.

3.

Câu 3: Tùy chọn nào dưới đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Cho phép sử dụng Extenal Hard Driver (Ổ cứng ngoài)

b)

Cho phép sử dụng chuột (Mouse) và bàn phím (Keyboard)

c)

Duyệt các trang Web

d)

Chạy các ứng dụng

4.

Câu 4: Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành mã nguồn mở?

a)

MS-DOS

b)

Window XP

c)

Ubuntu

d)

Windows 7

5.

Câu 5: Câu: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành Windows 7 là phần mềm mã nguồn mở

b)

Hệ điều hành Windows 7 là phần mềm hệ thống

c)

Hệ điều hành Windows 7 là phần mềm ứng dụng

d)

Hệ điều hành Windows 7 là phần mềm miễn phí

6.

Câu 6: Trong cửa sổ chương trình ứng dụng của Windows 7, thanh tiêu đề thường ở vị trí nào?

a)

Trên

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

7.

Câu 7: Trong Windows 7, cửa sổ phải của chương trình Windows Explorer hiển thị nội dung gì?

a)

Cấu trúc cây thư mục

b)

Danh sách các thư mục, tập tin

c)

Nội dung của tập tin hiện hành

d)

Thông tin của máy tính

8.

Câu 8: Lệnh nào dưới đây cho phép chuyển tập tin/thư mục từ vị trí này đến vị trí khác?

a)

Send to

b)

Move to folder

c)

Copy

d)

Paste

9.

Câu 9: Trong Window 7, để đóng một ứng dụng đang mở, bạn cần thực hiện thao tác gì?

a)

Nháy vào dấu “X” ở góc trên bên phải cửa sổ ứng dụng

b)

Nhấn phím ESC

c)

Nhấn phím Alt + F2

d)

Nhấn phím Delete

10.

Câu 10: Trong Window 7, để xác lập thuộc tính tập tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Propeties

d)

Rename

11.

Câu 11: Trong windows 7, để phục hồi thư mục, tập tin/thư mục đã xóa trong Recycle Bin, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Restore

12.

Câu 12: Trên thanh tác vụ của Windows 7 không chứa đối tượng nào dưới đây?

a)

Nút Start

b)

Các ứng dụng đang mở

c)

Các ứng dụng thường trú, ngày giờ

d)

Thùng rác

13.

Câu 13: Phần mở rộng của tập tin được tạo như thế nào?

a)

Thường do chương trình ứng dụng tự đặt

b)

Hệ điều hành tạo ra

c)

Người dùng không thể thay đổi

d)

Thường do người dùng tự đặt tên

14.

Câu 14: Thư mục (Folder) là gì?

a)

Là đối tượng có thể chứa các tệp tin và các thư mục con

b)

Là các chương trình ứng dụng đã được cài đặt trên máy tính

c)

Là các biểu tượng tương ứng chương trình ứng dụng

d)

Là các bìa hồ sơ chứa thông tin

15.

Câu 15: Tập tin có phần mở rộng là EXE, thuộc loại chương trình nào sau đây?

a)

Chương trình văn bản

b)

Chương trình văn bản

c)

Chương trình trình chiếu

d)

Chương trình thực thi

16.

Câu 16: Windows Media Player thuộc chương trình ứng dụng gì?

a)

Chương trình chỉnh sửa ảnh

b)

Chương trình nghe nhạc, xem phim

c)

Chương trình xử lý âm thanh

d)

Chương trình để sáng tác nhạc

17.

Câu 17: Chọn câu sai: Các cửa sổ trong hệ điều hành Windows có những đặc điểm chung?

a)

Đều có thanh tiêu đề, dải lệnh, thanh công cụ

b)

Đều có các nút: Phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ

c)

Kích thước như nhau

d)

Tên cửa sổ hiển thị trên thanh tiêu đề

18.

Câu 18: Kiểu Folder View nào được hiển thị trong hình dưới đây?

a)

Content (theo nội dung)

b)

Tiles (Theo kiểu liền kề)

c)

Details (Theo chi tiết)

d)

Small Icons (Các biểu tượng nhỏ)

19.

Câu 19: Ý nghĩa của Recycle Bin (thùng rác) là gì?

a)

Cho biết bạn có thể xóa một số thư mục cũ hơn

b)

Cho biết bạn có các tập tin cũ bị xoá

c)

Lưu trữ các tập tin đã bị xóa hoặc thư mục được tạo ra bởi những người chia sẻ máy tính của bạn

d)

Một khu vực lưu trữ tạm thời cho các tập tin và thư mục bị xóa

20.

Câu 20: Khi nhận thấy, thư mục xuất hiện như hình điều này có nghĩa là gì?

a)

Thư mục bị xóa

b)

Thư muc bị đổi tên

c)

Thư mục được sao chép

d)

Thư mục sẽ được in

21.

Câu 21. Để đổi tên tâp tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

22.

Câu 22. Để xóa tập tin/thư mục, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

23.

Câu 23. Để di chuyển tập tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Cut

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

24.

Câu 24. Để sao chép thư mục/ tập tin, ta dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Rename

d)

Delete

25.

Câu 25. Để tạo thư mục mới, ta dùng lệnh nào?

a)

New – Folder

b)

New – Shortcut

c)

New – Contact

d)

New – Document

26.

Câu 26. Để chọn nhiều đối tượng không liên tiếp trong Windows Explorer, ta cần giữ phím nào

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Esc

27.

Câu 26.1. Để chọn nhiều đối tượng liên tiếp trong Windows Explorer, ta cần giữ phím nào?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Esc

28.

Câu 27: Thông tin trong thiết bị nào sẽ được lưu trữ lâu dài?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ xử lí trung tâm

c)

Thiết bị ra

d)

Bộ nhớ ngoài

29.

Câu 28: Phím nào được dùng để đổi tên tập tin/thư mục?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

30.

Câu 29: Chọn câu sai: để mở cửa sổ Windows Explorer, ta thực hiện?

a)

Nhấn phím [Windows] + E

b)

Nháy chuột phải vào Start >Open Windows Explorer

c)

Nháy nút lệnh Windows Explorer trên thanh tác vụ

d)

Nháy chuột phải trên màn hình nền > New

31.

Câu 30: Tập tin có tên là: “quê hương.jpg” thì tập tin đó thuộc loại tập tin gì?

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

âm thanh

d)

thực thi được

32.

Câu 31: Chiều dài tối đa của tên tập tin có thể là?

a)

128 ký tự

b)

255 ký tự

c)

253 ký tự

d)

64 ký tự

33.

Câu 32: Để di chuyển tập tin/ thư mục, em sử dụng 2 lệnh nào?

a)

Cut/ Copy

b)

Cut/ Paste

c)

Copy/ Paste

d)

New/ Folder

34.

Câu 32.1: Để sao chép tập tin/ thư mục, em sử dụng 2 lệnh nào?

a)

Cut/ Copy

b)

Cut/ Paste

c)

Copy/ Paste

d)

New/ Folder

35.

Câu 33: Để chọn tất cả các tập tin/ thư mục, em sử dụng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl +B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

36.

Câu 34: Để sao chép tập tin/ thư mục, em sử dụng các tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A và Ctrl + C

b)

Ctrl +B và Ctrl + V

c)

Ctrl + C và Ctrl + V

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

37.

Câu 34.1: Để di chuyển tập tin/ thư mục, em sử dụng các tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A và Ctrl + C

b)

Ctrl +B và Ctrl + V

c)

Ctrl + C và Ctrl + V

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

38.

Câu 35: Để xóa vĩnh viễn tập tin hoặc thư mục, em chọn các tập tin hoặc thư mục cần xóa, sau đó nhấn tổ hợp phím nào ?

a)

Delete + F5

b)

Shift+ Alt

c)

Shift + Delete

d)

Ctrl + Delele

39.

Câu 36. Cách qui đổi nào không đúng?

a)

1 Byte = 8 Bits

b)

1 Kilobyte = 1024 Bytes

c)

1 Megabyte = 1024 Gigabytes

d)

1 Terabyte = 1024 Gigabytes

40.

Câu 37. Cách qui đổi nào không đúng?

a)

1 KHz = 1 nghìn Hz

b)

1 GHz = 1 tỉ Hz

c)

1 MHz = 1 triệu Hz

d)

1 THz = 1 tỉ GHz

41.

Câu 38: CPU là viết tắt của thuật ngữ gì?

a)

Central Processing Unit

b)

Center Processing Unit

c)

Central Process Unit

d)

Center Process Unit

42.

Câu 39: Một bit có khả năng biểu diễn bao nhiêu trạng thái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 40: Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

44.

Câu 41: Thành phần nào là bộ xử lý trung tâm của máy tính?

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

Bo mạch chủ

45.

Câu 42: Đơn vị đo lường xung nhịp của CPU là gì?

a)

Gigabyte

b)

Hertz

c)

Bit

d)

Byte

46.

Câu 43: Trong các đơn vị đo lường thông tin dưới đây, đơn vị nào là nhỏ nhất?

a)

Kilobyte

b)

Megabyte

c)

Gigabyte

d)

Terabyte

47.

Câu 44: Thông tin trong đối tượng nào sẽ bị mất khi ngắt nguồn cung cấp điện?

a)

USB flash

b)

Đĩa cứng

c)

RAM

d)

ROM

48.

Câu 45: Tùy chọn nào dưới đây là mục đích của RAM?

a)

Cung cấp lưu trữ lâu dài, bất biến

b)

Cung cấp lưu trữ tạm thời, bất kiến

c)

Cung cấp lưu trữ lâu dài, khả biến

d)

Cung cấp lưu trữ tạm thời, khả biến

49.

Câu 45.1: Tùy chọn nào dưới đây là mục đích của ROM?

a)

Cung cấp lưu trữ lâu dài, bất biến

b)

Cung cấp lưu trữ tạm thời, bất kiến

c)

Cung cấp lưu trữ lâu dài, khả biến

d)

Cung cấp lưu trữ tạm thời, khả biến

50.

Câu 46: Tùy chọn nào dưới đây là các đường mạch điện tử liên kết các thiết bị khác nhau?

a)

Bus

b)

Cable

c)

Expansion Slot

d)

Bandwidth

51.

Câu 47: Thiết bị nào có được thiết kế tốt nhất cho việc truyền thông và có tính di động?.

a)

Laptop

b)

Netbook

c)

Server

d)

Desktop

52.

Câu 48: Bạn đang khởi sự cho việc tạo lưu trữ web nhằm cung cấp dự phòng trong trường hợp xảy ra lỗi phần cứng. Bạn nên sử dụng thiết bị nào?

a)

Laptop

b)

Netbook

c)

Server

d)

Desktop

53.

Câu 49: Phát biểu nào mô tả bộ xử lý lõi kép (Dual-Core)?

a)

Bộ xử lý, bộ đệm và mạch bus hoàn toàn tách biệt cho từng lõi.

b)

Hệ điều hành nhận ra bộ xử lý lõi kép là hai bộ xử lý riêng biệt.

c)

Bộ xử lý được phân phối trên hai chip riêng biệt.

d)

Hiệu năng của bộ xử lý lõi kép gấp đôi so với bộ xử lý lõi đơn

54.

Câu 50: Loại ổ đĩa lưu trữ nào cung cấp tốc độ tốt nhất?

a)

HDD

b)

SSD

c)

Flash

d)

Jump

55.

Câu 51. Thành phần bên trong nào thực hiện tính toán và tác vụ luận lý?

a)

Bộ vi xử lý

b)

ROM-BIOS

c)

Các chip RAM

d)

Bo mạch chủ

56.

Câu 52: Số nhị phân là gì?

a)

Các số 1 và các ký tự 1

b)

Các số 0 và các ký tự

c)

Các số 1 đến 9

d)

Các số 0 và 1

57.

Câu 53: Tại sao RAM được coi là dễ bay hơi (volatile)?

a)

Thông tin chứa trong RAM biến mất khi máy tính tắt hoặc khởi động lại

b)

Nó không ổn định

c)

Nội dung của nó không thể thay đổi

d)

Số lượng RAM không thể thay đổi

58.

Câu 54: Tuyên bố nào về các ổ đĩa trạng thái rắn và chính xác?

a)

Ổ đĩa trạng thái rắn là ít tốn kém hơn so với các ổ đĩa từ tính tương đối nhỏ

b)

Ổ đĩa trạng thái rắn có dung lượng lớn hơn so với ổ đĩa từ tính

c)

Ổ đĩa trạng thái rắn không có bộ phận chuyển động

d)

Ổ đĩa trạng thái rắn không bao giờ mang ra ngoài