Worksheets6. Công Nghệ - Đề cương giữa kỳ I
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Cho 5 phát biểu về vai trò của nhà ở như sau:
(1). Nhà ở giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.
(2). Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.
(3). Nhà ở đem đến cho con người cảm giác thân thuộc.
(4). Nhà ở là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư.
(5). Nhà ở là nơi để con người ăn uống, nghỉ ngơi.
Những phát biểu nào nói về vai trò
vật chất của nhà ở ?
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,5
C. 1,3,4,5
D. 2,3,4,5
Câu 2. Nhà ở có đặc điểm chung về:
A. Kiến trúc và màu sắc.
B. Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.
C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo.
D. Phân chia các khu vực chức năng và kiến trúc.
Câu 3: Nhà nổi thường có ở khu vực
nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Trung du Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Bắc, Tây Nguyên.
Câu 4: Điểm khác biệt cơ bản giữa
nhà ở với các công trình xây dựng khác là:
A. Có sự phân chia không gian bên trong thành các phòng chức năng khác nhau.
B. Có cấu tạo gồm phần móng, sàn nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C. Phục vụ nhu cầu nhiều mặt của con người: học tập, vui chơi, sản xuất kinh doanh.
D. Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
Câu 5: Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khu vực nào?
A. Nhà ở nông thôn
B. Nhà ở chung cư
C. Nhà ở mặt phố
D. Nhà ở vùng núi.
Câu 6: Nhóm nào sau đây đều gồm các vật liệu sẵn có trong thiên nhiên thường dùng để xây dựng nhà ở?
A. Lá cọ, rơm khô, đất, đá, cát, gỗ.
B. Tre, nứa, xi măng, sắt, thép.
C. Gạch, ngói, nhôm, kính, xi măng.
D. Nước, sỏi, đá, cát, lá dừa.
Câu 7: Trong các đặc điểm sau, có
bao nhiêu đặc điểm là ưu điểm của ngôi nhà thông minh?
(1) An ninh, an toàn.
(2) Các thiết bị công nghệ sẽ điều khiển, giám sát việc sử dụng hợp lí các nguồn năng lượng trong ngôi nhà.
(3) Hệ thống điều khiển các thiết bị điện tử thường có kết nối internet.
(4) Tiện ích, các thiết bị trong ngôi nhà có thể được điều khiển từ mọi nơi.
(5) Chi phí lắp đặt, bảo trì các thiết bị thấp.
A. 1,2,3,4
B. 1,2,3,5
C. 1,3,4,5
D. 1,2,4,5
Câu 8: Giúp cho xương và răng chắc
khỏe là vai trò chủ yếu của loại muối khoáng
nào?
A. Sắt
B. Calcium
C. Kẽm
D. Iodene
Câu 9: Muốn cơ thể phát triển một
cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:
A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.
B. Ăn đúng giờ, ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, uống đủ nước.
C. Ăn đa dạng thực phẩm, đảm bảo vệ sinh, tập thể dục ngay sau khi ăn.
D. Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Câu 10: Trong bữa ăn, có nên xem
chương trình truyền hình không? Vì sao?
A. Không nên xem vì không tập trung vào việc ăn uống.
B. Không nên xem vì não bộ không thể điều khiển 2 việc cùng lúc.
C. Nên xem chương trình mình yêu thích vì sẽ tạo không khí vui vẻ
D. Nên xem vì có nhiều thông tin bổ ích trên truyền hình.
Câu 11. Nhà ở bao gồm các phần chính sau
A. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
B. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
D. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
Câu 12. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
D. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 13. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như
A. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
B. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.
C. Điều khiển, máy tính không có kết nối in-tơ-net.
D. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
Câu 14. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
B. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
C. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
D. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
Câu 15 : Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 16: Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
B. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh
C. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành
D. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.
Câu 17: Ứng dụng chính của vật liệu gỗ là:
A. Làm tường nhà, làm mái nhà
B. Làm khung nhà, cột nhà
C. Kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa
D. Làm khung nhà, mái nhà, sàn nhà, giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt
Câu 18: Ứng dụng chính của vật liệu gạch, ngói là:
A. Làm tường nhà, làm mái nhà
B. Làm khung nhà, cột nhà
C. Kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa
D. Làm khung nhà, mái nhà, sàn nhà, giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt
Câu 19: Ứng dụng chính của vật liệu đá là:
A. Làm khung nhà, mái nhà sàn nhà giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt
B. Làm tường nhà. Đá nhỏ kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông
C. Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
D. Kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa xây dựng
Câu 20: Ứng dụng chính của vật liệu thép là
A. Làm khung nhà cột nhà
B. Làm tường nhà, làm mái nhà
C. Làm khung nhà, làm cột nhà
D. Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
Lưu ý câu 21.
Câu 21: Ứng dụng chính của vật liệu cát là:
A. Làm khung nhà, mái nhà sàn nhà giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt
B. Làm tường nhà. Đá nhỏ kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông
C. Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
D. Kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa xây dựng
Câu 22: Ứng dụng chính của vật liệu xi măng là:
A. Làm khung nhà, mái nhà sàn nhà giá đỡ, nội thất, vật liệu cách nhiệt
B. Làm tường nhà. Đá nhỏ kết hợp với xi măng, nước tạo thành bê tông
C. Kết hợp với cát, nước tạo ra vữa xây dựng
D. Kết hợp với xi măng, nước tạo ra vữa xây dựng
Câu 23: Xây dựng nhà ở bao gồm mấy bước?
Sau khi trả lời xong thì xem lại là gồm những bước nào?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 24: Nhà ở của Việt Nam có mấy dạng kiến trúc đặc trưng?
Là những dạng nào?
A. 2 dạng
B. 3 dạng
C. 4 dạng
D. 5 dạng
Câu 25: Nhà sàn thường có ở khu vực nào?
A. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Trung du Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Bắc, Tây Nguyên.
Câu 26: Cách bố trí không gian bên trong nhà ở thường được phân chia thành mấy khu vực chức năng? (hình 1.3.SGK - Một cách bố trí không gian bên trong nhà ở)
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 27: Nhà ở miền núi thường sử dụng kiểu loại nhà nào?
A. Nhà sàn
B. Nhà ống
C. Nhà cấp bốn
D. Nhà chung cư
Câu 28: Nhà ở nông thôn thường sử dụng kiểu loại nhà nào?
A. Nhà sàn
B. Nhà ba gian hay năm gian
C. Nhà nổi
D. Nhà chung cư
Câu 29: Nhà chật, nhà một phòng cần sắp xếp đồ đạc như thế nào?
A. Sử dụng màn gió, bình phong, tủ tường; sử dụng đồ đạc có nhiều công dụng
B. Sử dụng kê đặt nhiều đồ đạc
C. Xây tường ngăn cách phân chia từng khu vực riêng biệt
D. Lắp vách ngăn bằng gỗ, kính hoặc sử dụng phên bằng tre, nứa
Câu 30: Nhà ở nông thôn không có đặc điểm nào?
A. Chuồng trại chăn nuôi ở ngay gần nhà chính
B. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
C. Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió
D. Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ
Câu 31: Đặc điểm nào sau đây là thuộc nhà ở thành phố, thị xã?
A. Nhà có nhà phụ là bếp và chỗ để dụng cụ
B. Nhà xây nhiều tầng, có khu vệ sinh kín đáo, cùng với nơi tắm, giặt
C. Nhà vệ sinh thường tách biệt so với nhà ở chính
D. Nhà chỉ có 1 phòng sinh hoạt lớn gồm phòng thờ, phòng ngủ, chỗ tiếp khách,…
Câu 32: Đặc điểm của nhà ở miền núi là:
A. Nhà xây nhiều tầng
B. Nhà là nhà sàn
C. Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ
D. Nhà chỉ có 1 phòng sinh hoạt lớn gồm phòng thờ, phòng ngủ, chỗ tiếp khách,…
Câu 33: Trong phòng sinh hoạt chung không nên sắp xếp loại đồ đạc nào ?
A. Bàn tiếp khách
B. Tủ trang trí
C. Bàn học
D. Tranh treo tường
Câu 34: Nên đặt tủ quần áo ở vị trí nào trong phòng?
A. Chính giữa phòng
B. Ngay cửa ra vào
C. Ở góc phòng
D. Bất kì vị trí nào trong phòng
Câu 35: Trong phòng ngủ không nên sắp xếp loại đồ đạc nào?
A. Bàn học
B. Tủ quần áo
C. Tranh treo tường
D. Bàn thờ
Câu 36: Nên đặt bàn học ở vị trí nào trong phòng?
A. Kín đáo, tránh gió bụi, ánh sáng chiếu thẳng vào
B. Chỗ yên tĩnh, đầy đủ ánh sáng như gần cửa sổ
C. Ngay cửa ra vào
D. Bất kì vị trí nào trong phòng.
Câu 37: Nên đặt giường ở vị trí nào trong phòng?
A. Kín đáo, tránh gió bụi, ánh sáng chiếu thẳng vào
B. Chỗ yên tĩnh, đầy đủ ánh sáng như gần cửa sổ
C. Ngay cửa ra vào
D. Bất kì vị trí nào trong phòng
Câu 38: Trong phòng tiếp khách không nên sắp xếp loại đồ đạc nào?
A. Đồng hồ
B. Giường ngủ
C. Tranh treo tường
D. Bàn thờ.
Câu 39: Ngôi nhà thông minh có mấy đặc điểm?
A. 2 đặc điểm
B. 3 đặc điểm
C. 4 đặc điểm
D. 5 đặc điểm
Câu 40: Thực phẩm được phân thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm
B. 4 nhóm
C. 5nhóm
D. 6 nhóm
Câu 41: Bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây chín, rau xanh thuộc nhóm thực phẩm nào?
A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, chất đường và chất xơ
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin
Câu 42: Hạt điều, lạc, vừng thuộc nhóm thực phẩm nào?
A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, chất đường và chất xơ
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo
D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng
Câu 43: Bữa ăn hợp lí sẽ đảm bảo cung cấp đầy đủ cho cơ thể:
A. Năng lượng và chất dinh dưỡng
B. Chất dinh dưỡng
C. Năng lượng
D. Chất đạm, chất béo, chất đường bột
Câu 44: Không ăn bữa sáng có hại gì đến sức khoẻ không?
A. Không có hại.
B. Bình thường.
C. Có lợi cho sức khoẻ.
D. Có hại cho sức khoẻ vì hệ tiêu hoá phải làm việc không bình thường
Câu 45: Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ thuộc nhóm thực phẩm nào?
A. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, chất đường và chất xơ
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo
D. Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng
Câu 46: Trứng, bơ dầu cá thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 47: Gan, hạt họ đậu nảy mầm, dầu thực vật thuộc loại vitamin:
A. Vitamin B
B. Vitamin D
C. Vitamin E
D. Vitamin C
Câu 48: Ngũ cốc, cà chua, thịt lợn, thịt bò, gan, trứng, sữa, cá thuộc
loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 49: Ớt chuông, cà rốt, cần tây thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 50: Các loại hoa quả có múi, có vị chua như cam, bưởi, chanh…thuộc loại
vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 51: Các loại nấm thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 52: Các loại rau xanh, cà chua thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 53: Dầu thực vật thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin E
C. Vitamin C
D. Vitamin D
Câu 54: Hạt họ đậu nảy mầm thuộc loại vitamin:
A. Vitamin A
B. Vitamin B
C. Vitamin D
D. Vitamin E
Câu 55: Thịt, cá, gan, trứng thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. Iodine
D. Kẽm
Câu 56: Sữa, trứng, hải sản thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. Iodine
D. Ma-giê
Câu
57: Các loại hải sản, rong biển thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. Iodine
D. Kẽm
Câu 58: Các loại đậu thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. I-Ốt
D. Kẽm
Câu 59: Rau xanh thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. I-Ốt
D. Kẽm
Câu 60: Muối ăn có bổ sung Iodine thuộc thực phẩm giàu chất khoáng nào?
A. Sắt
B. Canxi
C. I-Ốt
D. Kẽm
